Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng mới 21 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng mới 21 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 21:39:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,056,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt – uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 9-Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 13 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính đào từ đầu cọc trở lên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8142 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính đào từ đầu cọc trở xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,3148 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8341 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2969 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2811 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5478 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1946 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1483 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,8188 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7566 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,79 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,018 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,1576 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,5807 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4745 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5177 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2274 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0276 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7559 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0145 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7326 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0364 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3515 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,483 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1858 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3086 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3499 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2194 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7337 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1713 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4972 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4556 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6007 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7534 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4852 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0129 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3412 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4207 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5855 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0656 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7816 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8971 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5255 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1829 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5509 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2796 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3477 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2423 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2506 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0517 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3407 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1737 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3785 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Dùng thân ván khuôn cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1238 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7345 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0563 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5988 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6141 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1775 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8233 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4215 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 273 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5345 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5323 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1509 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7832 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9996 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6557 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,775 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2528 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,492 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4232 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 622,397 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 927,159 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,98 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,1835 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 730,378 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,0004 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,85 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,719 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,05 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm composite mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 532,8 | m |
| 90 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 41,719 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 670,8175 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám nhiều 250x250 - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,62 | m2 |
| 95 | Ốp gạch ceramic 250x400 chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 96 | Ốp đá chẻ chọn lọc đồng đều, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8825 | m2 |
| 97 | Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 385,177 | m2 |
| 98 | Bả bằng matic vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.060,2045 | m2 |
| 99 | Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 123,54 | m2 |
| 100 | Bả bằng matic vào cột trong | Theo hồ sơ thiết kế | 140,44 | m2 |
| 101 | Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 53,3425 | m2 |
| 102 | Bả bằng matic vào dầm trong | Theo hồ sơ thiết kế | 223,841 | m2 |
| 103 | Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 182,9904 | m2 |
| 104 | Bả bằng matic vào lanh tô, lam, cầu thang trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 75,86 | m2 |
| 105 | Tạo phẳng trần, sê nô mặt ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 103,908 | m2 |
| 106 | Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 626,47 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 848,9579 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.129,8155 | m2 |
| 109 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1291 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9794 | tấn |
| 111 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 638,5 | Md |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 77,565 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày kể cả sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,24 | m2 |
| 114 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7725 | m2 |
| 116 | Lắp dựng vách kính cường lực dày 5ly khung nhôm chuyên dụng trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 120,24 | m2 |
| 118 | Cung cấp lắp đặt khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,1568 | M2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 151,1568 | m2 |
| 120 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2065 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m2 |
| 122 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,81 | Kg |
| 123 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,67 | Kg |
| 124 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 11,75 | m |
| 125 | Lắp ổ khoá bấm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 126 | Cung cấp chốt và móc khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | Cái |
| 127 | Gia công tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2002 | tấn |
| 128 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2002 | tấn |
| 129 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | Cái |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 314,8416 | 1m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7025 | 1m2 |
| 132 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 133 | CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 134 | CCLĐ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 135 | CCLĐ MCB 1 pha 6A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | CCLĐ MCB 1 pha 16A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 137 | CCLĐ MCB 1 pha 20A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | CCLĐ MCB 1 pha 32A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | CCLĐ ELCD 2 pha 75A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | CCLĐ ELCD 2 pha 150A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | CCLĐ MCCB 2 pha 250A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 143 | Lắp công tắc điện loại 2 công tắc kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 144 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 145 | CCLĐ cầu trì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| 146 | CCLĐ ống sắt luồn qua tường D34, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | 100m |
| 147 | Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 148 | CCLĐ sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bình |
| 150 | CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400x170mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 151 | CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 200x300x170mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 152 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.127 | m |
| 153 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 828 | m |
| 154 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 155 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 156 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 157 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 25,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 158 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 50,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 159 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 70,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 160 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 464 | m |
| 161 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 267 | m |
| 162 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 163 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 164 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 165 | Thép la 30x3(giá treo đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Kg |
| 166 | Bulong Fi = 12 + londen | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Cái |
| 167 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 168 | CCLĐ đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 169 | CCLĐ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 170 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m |
| 171 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | 100m |
| 172 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2899 | 100m |
| 173 | CCLĐ ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0273 | 100m |
| 174 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2168 | 100m |
| 175 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3354 | 100m |
| 176 | CCLĐ van D27 (2chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | CCLĐ van D21 (2chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | CCLĐ co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài, loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 179 | CCLĐ co nhựa PVC D27 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | CCLĐ co, co răng ngoài nhựa PVC D42 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | CCLĐ co nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 184 | CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D90 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D114 loài dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 186 | CCLĐ tê (T) nhựa PVC D21 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 187 | CCLĐ tê (T) nhựa PVC D 27/21 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | CCLĐ tê, tê cong (T) nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 189 | CCLĐ xi phong nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 190 | CCLĐ lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 191 | CCLĐ xí bệt giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 192 | CCLĐ chậu tiểu nam giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 193 | CCLĐ phiểu thu INOX D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 194 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 195 | Đào đất lắp dây chống sét bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2135 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2135 | 100m3 |
| 197 | CCLĐ đầu kim thu sét bán kính bảo vệ R=63m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | CCLĐ thân kim ống STK D42, L=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 199 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 200 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 201 | CCLĐ khớp nối kim của INGESCO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 203 | Giá đở cáp thu sét thép la 16x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Kg |
| 204 | CCLĐ bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 205 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 206 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 207 | CCLĐ ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | 100m |
| 208 | Bulong D12x50+londen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 209 | Bulong D22x250 + londen D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 210 | Bulong D20 L=400 + londen D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 211 | Thép bản dày 7 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 212 | Thép bản dày 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Kg |
| 213 | Bản đồng 50x5x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 214 | Dây neo cáp 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Md |
| B | XÂY DỰNG MỚI 09 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở lên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,1439 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7945 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,614 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9031 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5638 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,045 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0891 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9304 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,8213 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,5376 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4744 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9312 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,0674 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,7514 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9398 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8165 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2274 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4264 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1287 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8343 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4239 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9279 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2898 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0155 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3125 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9472 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2513 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2878 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6558 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1554 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2999 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6091 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3906 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4478 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2013 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0999 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5942 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9216 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1017 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4976 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5079 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1434 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4814 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2238 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3076 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1914 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1949 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0316 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0517 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3407 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1737 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3785 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Dùng thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5883 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,413 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3041 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1677 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9236 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9122 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6466 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4215 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1735 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8428 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2649 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2848 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5699 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3151 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm câu gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,615 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6608 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,0456 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 607,086 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 713,8903 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,66 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,961 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 667,122 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,242 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,85 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,16 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,396 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm composite mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,446 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 470,8 | m |
| 90 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m2 |
| 91 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 92 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 29,56 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 599,85 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám nhiều 250x250 - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,62 | m2 |
| 95 | Lát gạch đá mài 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 96 | Ốp gạch ceramic 250x400 chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 97 | Ốp đá chẻ chọn lọc đồng đều, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8625 | m2 |
| 98 | Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 362,821 | m2 |
| 99 | Bả bằng matic vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 836,356 | m2 |
| 100 | Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 105,51 | m2 |
| 101 | Bả bằng matic vào cột trong | Theo hồ sơ thiết kế | 110,15 | m2 |
| 102 | Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 53,755 | m2 |
| 103 | Bả bằng matic vào dầm trong | Theo hồ sơ thiết kế | 196,206 | m2 |
| 104 | Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 148,302 | m2 |
| 105 | Bả bằng matic vào lanh tô, lam, cầu thang trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 78,79 | m2 |
| 106 | Tạo phẳng trần, sê nô mặt ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 95,952 | m2 |
| 107 | Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 566,1305 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 766,34 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.787,6325 | m2 |
| 110 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6274 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,738 | tấn |
| 112 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C45x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 560,64 | Md |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 58,055 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt kéo có lá dày sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5ly mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 117 | Khung sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,5264 | M2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 124,5264 | m2 |
| 119 | Gia công lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2065 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m2 |
| 121 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x50x2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,81 | Kg |
| 122 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 20x40x2.4 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,67 | Kg |
| 123 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe | Theo hồ sơ thiết kế | 11,75 | m |
| 124 | Lắp ổ khoá bấm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 125 | Cung cấp chốt và móc khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | Cái |
| 126 | Gia công tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1887 | tấn |
| 127 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1887 | tấn |
| 128 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | Cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 260,8608 | 1m2 |
| 130 | Sơn sắt thép bằng sơn 2k chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7025 | 1m2 |
| 131 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 132 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 133 | CCLĐ ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m |
| 134 | CCLĐ quả cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | CCLĐ co nhựa đường kính 90mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 137 | CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 138 | CCLĐ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 139 | CCLĐ MCB 1 pha 6A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | CCLĐ MCB 1 pha 16A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 141 | CCLĐ ELCD 2 pha 60A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | CCLĐ ELCD 2 pha 75A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | CCLĐ MCCB 2 pha 125A kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp công tắc điện loại 1 công tắc kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp công tắc điện loại 2 công tắc kể cả hộp mặt viền | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 146 | Lắp ổ cắm điện đơn 2 chấu loại mặt 3 lỗ âm tường kể cả hộp mặt viền, nắp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 147 | CCLĐ cầu trì 5A | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 148 | CCLĐ ống sắt luồn qua tường D34, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m |
| 149 | Cung cấp thép I L=300 bắt rắc sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 150 | CCLĐ sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 151 | Bình chữa cháy CO2 (loại 5kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 152 | CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 300x400x170mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 153 | CCLĐ tủ điện tole sơn tĩnh điện 200x300x170mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 154 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 975 | m |
| 155 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 758 | m |
| 156 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 157 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 158 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 95,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 159 | CCLĐ dây điện đơn, loại dây CV 120,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 160 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 447 | m |
| 161 | CCLĐ ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 209 | m |
| 162 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng D20, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 163 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 164 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | m |
| 165 | Thép la 30x3(giá treo đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Kg |
| 166 | Bulong Fi = 12 + londen | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | Cái |
| 167 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 168 | CCLĐ đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 169 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m |
| 170 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0338 | 100m |
| 171 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2899 | 100m |
| 172 | CCLĐ ống nhựa PVCnối dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0273 | 100m |
| 173 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m |
| 174 | CCLĐ ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm dày 1,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3354 | 100m |
| 175 | CCLĐ van D21 (2chiều) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | CCLĐ co nhựa PVC D21, răng trong, răng ngoài, loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 177 | Lắp co giảm nhựa PVC D 27/21 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | CCLĐ co, co răng ngoài nhựa PVC D42 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | CCLĐ co nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 182 | CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D90 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | CCLĐ co, co lơi nhựa PVC D114 loài dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | CCLĐ tê (T) nhựa PVC D21 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 185 | CCLĐ tê, tê cong (T) nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | CCLĐ xi phong nhựa PVC D60 loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | CCLĐ lavabo 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 188 | CCLĐ xí bệt giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 189 | CCLĐ chậu tiểu nam giáo viên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 190 | CCLĐ phiểu thu INOX D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | CCLĐ 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| C | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở lên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính từ đầu cọc trở xuống) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3428 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0381 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0875 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8883 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7545 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0311 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8325 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0492 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5521 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8016 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0772 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2955 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0059 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0274 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1288 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0211 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0985 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0399 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1772 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0965 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1452 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0884 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0328 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0352 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (Dùng thân cọc đổ trước làm thành ván khuôn cọc đổ sau) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1056 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3531 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2262 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4523 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7603 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,408 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,76 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4912 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,448 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,808 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 42,016 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,28 | m |
| 51 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 52 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,288 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 54 | Tạo phẳng mặt tường ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 10,704 | m2 |
| 55 | Bả bằng matic vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 10,704 | m2 |
| 56 | Tạo phẳng mặt cột ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 33,76 | m2 |
| 57 | Tạo phẳng mặt dầm ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 5,584 | m2 |
| 58 | Bả bằng matic vào dầm trong | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9072 | m2 |
| 59 | Tạo phẳng mặt ngoài lanh tô, ô văng, lam, cầu thang bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 24,016 | m2 |
| 60 | Tạo phẳng trần, sê nô mặt ngoài bằng giấy nhám vải | Theo hồ sơ thiết kế | 4,796 | m2 |
| 61 | Bả bằng matic vào trần, sê nô trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24,324 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,86 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,9352 | m2 |
| 64 | Gia công tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 65 | Lắp dựng tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0258 | tấn |
| 66 | Cung cấp khoen INOX 60 trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chống tràn, thoát nước hành lan đ.kính ống 27mm dày 2,1ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm loại dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| D | DI DỜI NHÀ XE HỌC SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0044 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện xà gồ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện cột thép bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3559 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1884 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3222 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1256 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,626 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6415 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0718 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0677 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2628 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1332 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2036 | 100m2 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1814 | 100M2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4488 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 22 | Bulong FI 16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 23 | Lắp cột, kèo thép bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Lắp xà gồ thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 25 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông dày 4,2dzem (tole hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0044 | 100m2 |
| E | THÁO DỠ LAN CAN, TRỤ ĐIỆN: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | ĐAN ĐƯỜNG (TỪ MÉP ĐƯỜNG NHỰA TỚI ĐAN HIỆN TRẠNG): | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0563 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2813 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5625 | 100M2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,625 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4622 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| G | SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 10,437 | m3 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2968 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | 100M2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3505 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2968 | 100m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0588 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,818 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2727 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6511 | 100M2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,392 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1772 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1758 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0017 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7485 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2808 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,0526 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,52 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm dày 7,7ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| I | DI DỜI CÂY HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gốc |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 8 | Trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100cây |
| 9 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 10 tấn/1km |
| 10 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | 100 cây/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)- Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt – uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (bộ)(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v..v.) | Hoạt động tốt | 500 |
| 9 | Cốp pha thép hoặc nhựa (m2) | Hoạt động tốt | 600 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm thước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi