Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nam Yên, xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nam Yên, xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 21:58:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,423,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5908 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0449 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5061 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5061 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8724 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5764 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4598 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3144 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2348 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2127 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9336 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8368 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền móng; 20% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0605 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; 80% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0024 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1506 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1577 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4032 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7325 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7325 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3718 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3718 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5609 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1503 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3274 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6775 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7854 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5161 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3713 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6686 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8258 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0906 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6524 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9709 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75; Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,381 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2782 | m2 |
| 55 | Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 (gỗ lim hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 56 | Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | Md |
| 57 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | md |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3143 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1498 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4063 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6152 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1629 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,622 | m3 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3268 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | md |
| 67 | Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm; G=6,123kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5217 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5217 | tấn |
| 69 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,3049 | Cái |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,158 | m2 |
| 71 | Cửa đi pa nô kính gỗ lim (kính màu Việt Nhật dày 5mm, đã lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 72 | Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 73 | Cửa sổ pa nô kính gỗ lim (kính màu Việt Nhật dày 5mm, đã lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 74 | Bản lề sơn Việt Tiệp 08127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 75 | Clemon Việt Tiệp đồng CS09961 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 76 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,44 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 (giá địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | md |
| 79 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 loại chốt ngang, ống khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 80 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 81 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 82 | Chi tiết bậu cửa S1 trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,6774 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,99 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,5491 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2724 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,836 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 89 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,292 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,004 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75; Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,14 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,16 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,52 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,7242 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,522 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,6202 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,626 | m2 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4283 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3, 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4283 | 100m3 |
| 102 | Đá 1x2 (ĐM 0,835m3 đá/1 m3 BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2595 | m3 |
| 103 | Cát vàng (ĐM 0,5075m3 cát/1 m3 BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,484 | m3 |
| 104 | Xi măng PC 40 (ĐM 333,935kg XM/1 m3 BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47.694,5001 | m3 |
| 105 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 106 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt măn xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 110 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn; Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn; Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | m |
| 120 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139 | m |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 129 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 131 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 132 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 137 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 138 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 139 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 140 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 141 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5404 | 100m2 |
| 143 | Lưới bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,04 | m2 |
| 144 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5379 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2074 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5735 | m3 |
| 13 | Xây tường móng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1511 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0678 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0569 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1519 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5976 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0948 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5653 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5681 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0058 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3526 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4087 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,312 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,72 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,208 | m2 |
| 46 | Trát phào xung quanh đỉnh sê nô, phào đỉnh cột ốp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m |
| 47 | Trát phào gàu móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,72 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,884 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4105 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,712 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4105 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,712 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPOSITE , bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3237 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2814 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8543 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1583 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7403 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1761 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,664 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,664 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1079 | m3 |
| 77 | Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt bình nước nóng loại ngang 30L-2500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt At tô mát chống giật cho bình nóng lạnh, loại 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cai |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 90 | Chậu âm bàn đá Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương KT 500x700mmx5, G2, G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX (trên chậu âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt máy bơm nước W=2m3/h Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Khoan giếng bằng thủ công, ống nhựa Class 3 Tiền Phong D110, 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 98 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Mặt đá granite đen Bình Định, đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 100 | Van phao điện D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Rmine D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp Tê ren nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Giắc co máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Rọ hút máy bơm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 122 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 124 | Lắp ống nhựa đường kính D32 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 125 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Vòi RUMINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét (tương đương 3.423.603.000 VND ) - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.423.603.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi