Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nam Yên, xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767141-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Nam Yên, xã Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210754325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 21:58:00 đến ngày 2021-07-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5908 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0449 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5061 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5061 100m3/1km
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8724 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5764 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4598 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3144 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2348 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2127 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9336 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8368 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7424 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền móng; 20% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0605 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; 80% KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0024 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1506 100m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1899 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,1577 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4032 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7325 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7325 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3718 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3718 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0416 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2247 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5609 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1503 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3274 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6005 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6775 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7854 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5161 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3713 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6686 100m2
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8258 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0906 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4399 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6542 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6524 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3545 100m2
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9709 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75; Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,381 m2
54 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2782 m2
55 Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 (gỗ lim hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 Md
57 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 md
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3143 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1498 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4063 m3
61 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6152 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,212 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1629 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,622 m3
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3268 100m2
66 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6 md
67 Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm; G=6,123kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5217 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5217 tấn
69 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,3049 Cái
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,158 m2
71 Cửa đi pa nô kính gỗ lim (kính màu Việt Nhật dày 5mm, đã lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
72 Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
73 Cửa sổ pa nô kính gỗ lim (kính màu Việt Nhật dày 5mm, đã lắp dựng, chưa có khóa và bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m2
74 Bản lề sơn Việt Tiệp 08127 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
75 Clemon Việt Tiệp đồng CS09961 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,44 m2
77 Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,936 m2
78 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 (giá địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 md
79 Khoá cửa Việt Tiệp 4271 loại chốt ngang, ống khóa rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
80 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
81 Chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
82 Chi tiết bậu cửa S1 trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,6774 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,99 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,5491 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lan can, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2724 m2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,836 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 m2
89 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,292 m2
90 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 m2
91 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,004 m2
93 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75; Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,14 m2
94 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,16 m
95 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,52 m
96 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,7242 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,522 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,6202 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,626 m2
100 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4283 100m3
101 Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3, 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4283 100m3
102 Đá 1x2 (ĐM 0,835m3 đá/1 m3 BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2595 m3
103 Cát vàng (ĐM 0,5075m3 cát/1 m3 BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,484 m3
104 Xi măng PC 40 (ĐM 333,935kg XM/1 m3 BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47.694,5001 m3
105 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
106 ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Lắp đặt măn xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
110 Tủ điện 200x300x200 bằng tôn; Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Hộp điện 200x200x150 bằng tôn; Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
112 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 614 m
120 Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139 m
121 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
122 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
124 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
125 Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
129 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
130 Đinh vít + vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
131 Xi măng trung ương Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 kg
132 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
133 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
137 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
138 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
139 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
140 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Ca
141 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5404 100m2
143 Lưới bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,04 m2
144 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
145 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
146 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5379 m3
2 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2074 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2471 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1118 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5566 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0717 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0643 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5735 m3
13 Xây tường móng bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8228 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5488 m3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1511 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0614 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0678 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7046 m3
22 Xây bậc cấp bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0569 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0321 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1519 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5976 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0948 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4772 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5653 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5681 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0058 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,3526 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4087 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,312 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m2
44 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,72 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,208 m2
46 Trát phào xung quanh đỉnh sê nô, phào đỉnh cột ốp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m
47 Trát phào gàu móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 m
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,72 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,096 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,884 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4105 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,712 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,4105 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,712 m2
55 Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
56 Cửa nhôm Việt Pháp - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
57 Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPOSITE , bao gồm cả phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3237 m3
59 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2814 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8543 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7403 m3
65 Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1583 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7403 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
73 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1761 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,664 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,664 m2
76 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1079 m3
77 Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
78 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
82 Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt bình nước nóng loại ngang 30L-2500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt At tô mát chống giật cho bình nóng lạnh, loại 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cai
89 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
90 Chậu âm bàn đá Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
91 Lắp đặt gương KT 500x700mmx5, G2, G3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX (trên chậu âm bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
96 Lắp đặt máy bơm nước W=2m3/h Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Khoan giếng bằng thủ công, ống nhựa Class 3 Tiền Phong D110, 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
98 Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Mặt đá granite đen Bình Định, đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
100 Van phao điện D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
102 Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
105 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
114 Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
115 Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt Rmine D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp Tê ren nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
118 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Giắc co máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Rọ hút máy bơm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
122 Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
123 Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
124 Lắp ống nhựa đường kính D32 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
125 Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
126 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
129 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
137 Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
139 Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Vòi RUMINE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.136E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu bằng giá gói thầu đang xét (tương đương 3.423.603.000 VND ) - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.423.603.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->