Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau Chương Ngô Hàn 1, Chung Lý 3, 5; Nhân Hưng 4, 6, Nhân Mỹ 8, Do Đạo 2 - Điện lực Lý Nhân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766812-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau Chương Ngô Hàn 1, Chung Lý 3, 5; Nhân Hưng 4, 6, Nhân Mỹ 8, Do Đạo 2 - Điện lực Lý Nhân
Số hiệu KHLCNT 20210764428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 21:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,339,770,845 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.111.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy múc (máy đào gầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy múc (máy đào gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tó ba chân
- Đặc điểm thiết bị Tó ba chân
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bánh lốp chở cột điện
- Đặc điểm thiết bị Xe bánh lốp chở cột điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ti pho kéo day
- Đặc điểm thiết bị Ti pho kéo day
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Chương Ngô Hàn 1, Chung Lý 3, 5 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp cáp nhôm VX4x70mm2Như chương V2.264m
2Cung cấp cáp nhôm VX4x50mm2Như chương V910m
3Cung cấp cáp nhôm VX4x35mm2Như chương V2.671m
4Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V15bộ
5Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V164cái
6Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V244cái
7Cung cấp và lắp đặt tấm móc f16Như chương V205Cái
8Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V153Cái
9Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V1.978Cái
10Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Như chương V312cái
11Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V79,5m
12Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V36m
13Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V28,1m
14Cung cấp lạt nhựaNhư chương V2.805cái
15Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V265cái
16Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V57cái
17Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V768Cái
18Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V12Cái
19Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-HNhư chương V4bộ
20Cung cấp và lắp đặt xà XLVX-LTNhư chương V25bộ
21Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V271cái
22Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V448cái
23Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V49cột
24Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V28cột
25Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V54cột
26Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V25cột
27Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V1cột
28Cung cấp băng dínhNhư chương V168cuộn
29Cung cấp Biển cộtNhư chương V157cái
30Thi công móng M-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V10móng
31Thi công móng M-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V39móng
32Thi công móng M-PC7,5-160-5,4 (đào móng kết hợp máy)Như chương V6móng
33Thi công móng M-PC7,5-160-5,4 (đào móng thủ công)Như chương V22móng
34Thi công móng M-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V52móng
35Thi công móng M-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V2móng
36Thi công móng M-PC8,5-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V25móng
37Thi công móng M-PC10-190-5,0 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
38Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V110vị trí
39Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng thủ côngNhư chương V63Cột
40Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V93Cột
41Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V1Cột
42Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V2.185m
43Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V879m
44Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V2.560m
45Tháo hạ căng lại dây VX4x95Như chương V463m
46Tháo hạ căng lại dây VX4x70Như chương V105m
47Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V25Cái
48Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V31Cái
49Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V17Cái
50Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V1Cái
51Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V3Cái
52Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V97Cái
53Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V112Cái
54Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V35Cái
55Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V3Cái
56Di chuyển hộp tiếp địaNhư chương V3Cái
57Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V2.185m
58Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V1.052m
59Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V2.560m
60Tháo hạ thu hồi dây VX 2x16Như chương V3.612m
61Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V13bộ
62Tháo hạ thu hồi sứ hạ thế các loại + tyNhư chương V96bộ
63Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V156Cột
64Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V1Cột
B Sửa chữa lưới điện hạ thế sau các TBA Nhân Hưng 4, 6, Nhân Mỹ 8, Do Đạo 2 - Điện lực Lý Nhân
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V1.046m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2Như chương V1.032m
3Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V1.338m
4Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2Như chương V3.764m
5Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2Như chương V1.609m
6Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V31bộ
7Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V179cái
8Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V409cái
9Cung cấp và lắp đặt Tấm móc f16Như chương V384Cái
10Cung cấp và lắp đặt Tấm móc f20Như chương V137Cái
11Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V2.452Cái
12Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A25-95Như chương V322cái
13Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V91,2m
14Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V39m
15Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V35m
16Cung cấp Ống nhựa HDPE 50/40Như chương V35m
17Cung cấp lạt nhựaNhư chương V3.495cái
18Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V304cái
19Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V65cái
20Cung cấp Ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V872Cái
21Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V4Cái
22Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70Như chương V4Cái
23Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1VNhư chương V6bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà XKL-1TNhư chương V26bộ
25Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V376cái
26Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V439cái
27Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V31cột
28Cung cấp cột PC.I-7,5-160-5,4Như chương V27cột
29Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V44cột
30Cung cấp cột PC.I-8,5-190-5Như chương V18cột
31Cung cấp cột PC.I-10-190-5Như chương V4cột
32Cung cấp băng dínhNhư chương V192cuộn
33Cung cấp Biển cộtNhư chương V124cái
34Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng két hợp máy)Như chương V13móng
35Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V18móng
36Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng két hợp máy)Như chương V9móng
37Thi công móng MT-PC7,5-160-5,4 (đào móng thủ công)Như chương V18móng
38Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng két hợp máy)Như chương V24móng
39Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V20móng
40Thi công móng MT-PC8,5-190-5,0 (đào móng két hợp máy)Như chương V18móng
41Thi công móng MT-PC10-190-5,0 (đào móng két hợp máy)Như chương V2móng
42Thi công móng MTĐ-PC10-190-5 (đào móng két hợp máy)Như chương V1móng
43Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V19vị trí
44Dựng cột cao ≤ 8,5mNhư chương V56Cột
45Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V64Cột
46Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V4Cột
47Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V1.008m
48Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V997m
49Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V1.291m
50Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V3.629m
51Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V1.543m
52Tháo hạ căng lại dây VX4x95Như chương V736m
53Tháo hạ căng lại dây VX4x70Như chương V350m
54Tháo hạ căng lại dây VX4x35Như chương V385m
55Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V107Cái
56Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V82Cái
57Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V28Cái
58Tháo đấu tủ tụ bùNhư chương V5Cái
59Tháo đấu tủ tiếp địaNhư chương V4Cái
60Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V64Cái
61Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V54Cái
62Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V25Cái
63Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V5Cái
64Tháo hạ thu hồi dây AV95Như chương V657m
65Tháo hạ thu hồi dây AV70Như chương V3.210m
66Tháo hạ thu hồi dây AV50Như chương V3.321m
67Tháo hạ thu hồi dây AV35Như chương V11.781m
68Tháo hạ thu hồi dây AV10Như chương V2.982m
69Tháo hạ thu hồi dây AV25Như chương V223m
70Tháo hạ thu hồi dây AC35Như chương V169m
71Tháo hạ thu hồi dây AC25Như chương V1.791m
72Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V789m
73Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V20m
74Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V161m
75Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35Như chương V242m
76Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V1.167m
77Tháo hạ thu hồi xà hạ thế các loạiNhư chương V264bộ
78Tháo hạ thu hồi sứ A30 + TyNhư chương V1.028Quả
79Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V123Cột
80Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V4Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.509E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.301E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.111.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).22
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
3 Máy múc (máy đào gầu) Máy múc (máy đào gầu)1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Tời Tời2
6 Tó ba chân Tó ba chân2
7 Pa lăng xích Pa lăng xích2
8 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp2
9 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại2
12 Máy phát điện Máy phát điện2
13 Xe bánh lốp chở cột điện Xe bánh lốp chở cột điện2
14 Ti pho kéo day Ti pho kéo day2
15 Máy đo khoảng cách Máy đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->