Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 22:30:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,676,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.419E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tiền Đường - Thượng điện (phần chuyên ngành) | |||
| B | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 157,3229 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 3,5253 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 6,7455 | m3 | |
| 4 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 2,3709 | 100m2 | |
| 5 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 1,2778 | 100m2 | |
| C | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 6,6468 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,3028 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,0921 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 4,167 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 3,0979 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp | 0,9331 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 3,1305 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | 0,5547 | m3 | |
| 9 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 6,1536 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 7,853 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) | 0,5168 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 8,1536 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,6633 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 2,7907 | m3 | |
| 15 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 1,572 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,388 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4534 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,8743 | m3 | |
| 19 | Bản lề thép | 6 | bộ | |
| 20 | Khóa chốt đồng | 2 | bộ | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 15,712 | m2 | |
| 22 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 996,0747 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 18,8328 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 4,3246 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 10,6437 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,6633 | m3 | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 10 | bộ vì | |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,4099 | 100m2 | |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao | 1,2778 | 100m2 | |
| D | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá có hoa văn KT 510x510x185 | 18 | cái | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | 1,2417 | m3 | |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 8,4334 | m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt thềm mây bằng đá KT 200x760*1050 | 2 | Cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 2,1397 | m3 | |
| 6 | Ốp đá xanh chân tường, bệ thờ | 52,7126 | m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt phào nẹp bằng đá xanh kích thước 30x45 | 45,36 | m | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 4 | hiện vật | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cuốn thư, loại Tô da | 2,0825 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | 0,9246 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 1,14 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 4,9521 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 6,1771 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng gạch hoa chanh | 12 | viên | |
| 15 | Đắp gờ chỉ | 115,1872 | m | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 45,044 | m | |
| 17 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 38,9397 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 169,7981 | m2 | |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 94,8252 | m2 | |
| E | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 24,16 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 10,132 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 24,16 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 10,132 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào chống mối | 34,292 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 88,0656 | m2 | |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 182,4772 | m2 | |
| F | TIỀN ĐƯỜNG - THƯỢNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| G | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,8956 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,368 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,1666 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 58,0733 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện | 5 | công | |
| 6 | Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | 1 | toàn bộ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,7961 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,7961 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,7961 | 100m3 | |
| H | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,469 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,2109 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3441 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,8985 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2429 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3249 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3168 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,4654 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1735 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0589 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,3963 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,9182 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2718 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5943 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6296 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,9259 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0451 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5699 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,476 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,476 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,476 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 9,4432 | m3 | |
| I | BỆ THỜ: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,9809 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7276 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 56,8218 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,8218 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1896 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1988 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,1547 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,4645 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,5697 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 163,3321 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 179,2819 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,7608 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,2819 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,0326 | m2 | |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 90 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 45 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 55 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m đèn tuyp led, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bình khí | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| K | NHÀ TỔ (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| L | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 54,264 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 1,6531 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 1,4837 | m3 | |
| 4 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 2,3321 | 100m2 | |
| 5 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 0,4296 | 100m2 | |
| M | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,8003 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,6761 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,8308 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,3655 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp | 0,6221 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 2,6117 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,8902 | m3 | |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 9,4241 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 4,0552 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) | 0,9874 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 20,8529 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,5861 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,5931 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,9607 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,0749 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,8656 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 15,352 | m2 | |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 712,1829 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 12,9659 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 4,7194 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 5,6483 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,5861 | m3 | |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 5 | hệ khung | |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| 25 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5403 | 100m2 | |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,7323 | 100m2 | |
| N | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 450x450x140 | 8 | cái | |
| 2 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x140 | 12 | cái | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 2,2252 | m3 | |
| 4 | Ốp đá xanh chân tường | 1,626 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | 1,1933 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 2,5088 | m2 | |
| 8 | Đắp gờ chỉ | 51,22 | m | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 0,6413 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 24,5 | m | |
| 11 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 21,5216 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 99,234 | m2 | |
| 13 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương hoặc tương đương | 57,9486 | m2 | |
| O | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 16,192 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 6,752 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 16,192 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,752 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào chống mối | 22,944 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 46,494 | m2 | |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 92,4224 | m2 | |
| P | NHÀ TỔ (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| Q | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,7078 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,0056 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,3766 | m3 | |
| 4 | Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | 1 | toàn bộ | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,6038 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6038 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,6038 | 100m3 | |
| R | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6898 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,6658 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1476 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,4403 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1614 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2744 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2516 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 11,6089 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1225 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,8584 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0358 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6738 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,9277 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1917 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2887 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3333 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,7306 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4727 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0162 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2938 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2938 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2938 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 6,3151 | m3 | |
| S | BỆ THỜ: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,645 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,3786 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,3786 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0401 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0434 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3707 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,2587 | m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,1283 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,5898 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,0558 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,0558 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,1114 | m2 | |
| T | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 70 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 35 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuyp led, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn sợi đốt 40W | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| U | NHÀ MẪU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| V | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | 53,8902 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 1,2757 | m3 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 1,5337 | m3 | |
| 4 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 1,6686 | 100m2 | |
| 5 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 0,3618 | 100m2 | |
| W | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,4001 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 2,55 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,7783 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 2,1101 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp | 0,9377 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 1,8126 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,9543 | m3 | |
| 8 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 7,6396 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 3,5219 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu) | 0,4258 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 6,7002 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,417 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 1,4134 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,4167 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2781 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,3123 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 5,454 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 0,4243 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | 8,08 | m2 | |
| 20 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 548,9012 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 10,7648 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 2,6355 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 4,9353 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,417 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 7 | bộ vì | |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,616 | 100m2 | |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,5537 | 100m2 | |
| X | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 450x450x140 | 4 | cái | |
| 2 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x140 | 10 | cái | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh | 1,5442 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 5 | Tu bổ phục hồi phượng không gắn mảnh sành sứ | 8 | con | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 3,1582 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | 1,0922 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | 1,3152 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt gạch gốm hoa chanh | 6 | viên | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 31,144 | m | |
| 11 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | 25,8341 | m2 | |
| 12 | Đắp gờ chỉ | 110,64 | m | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 86,0235 | m2 | |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 51,3931 | m2 | |
| Y | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 14,064 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 6,424 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 14,064 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,424 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào chống mối | 20,488 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 40,3824 | m2 | |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 108,878 | m2 | |
| Z | NHÀ MẪU (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| AA | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,17 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 33,7125 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,5096 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 41,6823 | m3 | |
| 5 | Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản | 1 | toàn bộ | |
| 6 | Di chuyển động sơn trang | 1 | Toàn bộ | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4519 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,4519 | 100m3 | |
| AB | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2625 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,9178 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1489 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,744 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1063 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2938 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2706 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,9086 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2105 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0351 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9239 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,9403 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,196 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2578 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3247 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,5708 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3182 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2509 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2509 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,2509 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 6,5729 | m3 | |
| AC | BỆ THỜ: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,8954 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,7293 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,7293 | m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0623 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5672 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,0386 | m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,1032 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,7024 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,9015 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,7655 | m2 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,456 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,7655 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 111,7356 | m2 | |
| AD | PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 60 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn typ led, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 40W | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bình khí CO2 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| AE | NHÀ VONG (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| AF | PHẦN HẠ GIẢI: | |||
| 1 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | 1,0679 | m3 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 1,9322 | m3 | |
| 3 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | 0,9164 | 100m2 | |
| 4 | Giàn giáo trong- Chiều cao | 0,3161 | 100m2 | |
| AG | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 1,7055 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,28 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 1,6399 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 1,0281 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,846 | m3 | |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 1,676 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,958 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,2066 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 3,2108 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,3107 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,7655 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,2322 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,2229 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | 0,6065 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | 10,64 | m2 | |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 325,8565 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 5,2195 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 1,5482 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 2,7235 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,3107 | m3 | |
| 21 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 3 | hệ khung | |
| 22 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| 23 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,874 | 100m2 | |
| 24 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,3182 | 100m2 | |
| AH | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x130 | 8 | cái | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,6968 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 17,14 | m | |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 14,9152 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 49,12 | m2 | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 22,9909 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường | 0,6413 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 2 | hiện vật | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,3579 | m2 | |
| 10 | Đắp gờ chỉ | 31,3252 | m | |
| AI | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 18,112 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 6,152 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 18,112 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 6,152 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào chống mối | 24,264 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 14,8472 | m2 | |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 56,5592 | m2 | |
| AJ | NHÀ VONG (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 42,6006 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,1422 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,8512 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2399 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,2399 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,2399 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4135 | 100m3 | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,5947 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0927 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,4019 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0749 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1409 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1826 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0408 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0632 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2246 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,7079 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1109 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1001 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,166 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8264 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,306 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1534 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1534 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1534 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 2,6893 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,2289 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,885 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,5138 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,8002 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,5138 | m2 | |
| AK | BỆ THỜ: | |||
| 1 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1738 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,9159 | m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0291 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0118 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,3333 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,8081 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,9159 | m2 | |
| 8 | Tủ điện | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 70 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 35 | m | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | 1 | cái | |
| AL | NHÀ BIA (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| AM | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | 0,8528 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,1401 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 0,8199 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | 0,4778 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,423 | m3 | |
| 6 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | 0,838 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 0,979 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 0,0806 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | 2,3008 | m2 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,1385 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,416 | m3 | |
| 12 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 136,581 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 2,5735 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 0,2207 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 1,395 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 0,1385 | m3 | |
| 17 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 1 | hệ khung | |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 2 | bộ vì | |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,564 | 100m2 | |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao | 0,1584 | 100m2 | |
| AN | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x130 | 4 | cái | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 0,2985 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 13,34 | m | |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 10,6592 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 25,788 | m2 | |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương | 15,2004 | m2 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,3579 | m2 | |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 9,9652 | m | |
| AO | CHỐNG MỐI: | |||
| 1 | Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng | 10,88 | m3 | |
| 2 | Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng | 5,328 | m3 | |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 10,88 | m3 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 5,328 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào chống mối | 16,208 | m3 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 7,8864 | m2 | |
| 7 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 42,5422 | m2 | |
| AP | NHÀ BIA (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2745 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,0502 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0559 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1846 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0521 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1014 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,3016 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0204 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0048 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0316 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,1123 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4367 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1171 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0501 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1019 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2034 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1016 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1016 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1016 | 100m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,384 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,55 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,9293 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,3181 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,5885 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,3181 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 20 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn tuyp led | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| AQ | NHÀ NI | |||
| AR | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,247 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 43,267 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,3934 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,0225 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1542 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1542 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,1542 | 100m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6961 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,3456 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,5564 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,5564 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3456 | m2 | |
| AS | AM HÓA VÀNG | |||
| AT | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,853 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,259 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,327 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,465 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,01 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,106 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,007 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,012 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,012 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 15 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | 0,658 | m3 | |
| 16 | Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày | 0,459 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,023 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,008 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 20 | Đắp lớp vữa cấp phối | 0,551 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,458 | m3 | |
| 22 | Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | 4,164 | m2 | |
| 23 | Đắp kìm nóc, đao mái | 6 | cái | |
| 24 | Đắp bờ nóc, bờ chảy | 5,256 | m | |
| 25 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 1,629 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,177 | m2 | |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 10,04 | m | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,76 | m | |
| 29 | Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | 0,625 | m2 | |
| 30 | Gia công lắp dựng lưới sắt | 1 | toàn bộ | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,431 | m2 | |
| AU | SÂN, VƯỜN - XDCB | |||
| AV | SAN NỀN, LÁT SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | 367 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1835 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1835 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,1835 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,66 | 100m3 | |
| 6 | Rải ni lông | 4,3 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 43 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,9459 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5456 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,3377 | m3 | |
| AW | SÂN, VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | 605 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 2,3184 | m3 | |
| AX | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | MCB loại 1P - 50A; I = 4,5KA | 1 | cái | |
| 2 | MCB loại 1P - 25A; I = 4,5KA | 3 | cái | |
| 3 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | 35 | m | |
| 4 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 61 | m | |
| 5 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 74 | m | |
| 6 | Ống HDPE D32/20mm | 1,52 | 100m | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,864 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,72 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 11 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 6 | m | |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công | 3 | 1 cột | |
| 14 | Lắp khung móng cột M16x300x300x500 | 3 | bộ | |
| 15 | Ống uPVC D76 | 0,045 | 100m | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6,72 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.419E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.748.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng | 1 | + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy bào | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cưa | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đục | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi