Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767167-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210750721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 22:30:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,676,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tiền Đường - Thượng điện (phần chuyên ngành)
B PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1157,3229m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 3,5253m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m6,7455m3
4Giàn giáo ngoài - Chiều cao 2,3709100m2
5Giàn giáo trong- Chiều cao 1,2778100m2
C PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D6,6468m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,3028m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp2,0921m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp4,167m3
5Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản3,0979m3
6Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp0,9331m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản3,1305m3
8Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp0,5547m3
9Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản6,1536m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật7,853m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu)0,5168m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)8,1536m2
13Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,6633m3
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp2,7907m3
15Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản1,572m2
16Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,388m3
17Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,4534m3
18Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)0,8743m3
19Bản lề thép6bộ
20Khóa chốt đồng2bộ
21Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)15,712m2
22Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét996,0747m2
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy18,8328m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác4,3246m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành10,6437m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,6633m3
27Căn chỉnh, định vị lại hệ khung8hệ khung
28Căn chỉnh, định vị lại hệ mái10bộ vì
29Giàn giáo ngoài, chiều cao 2,4099100m2
30Giàn giáo trong, chiều cao 1,2778100m2
D PHẦN NỀ NGÕA
1Gia công chân tảng làm mới bằng đá có hoa văn KT 510x510x18518cái
2Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo1,2417m3
3Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá8,4334m2
4Gia công, lắp đặt thềm mây bằng đá KT 200x760*10502Cái
5Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh2,1397m3
6Ốp đá xanh chân tường, bệ thờ52,7126m2
7Gia công, lắp đặt phào nẹp bằng đá xanh kích thước 30x4545,36m
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa4hiện vật
9Tu bổ, phục hồi cuốn thư, loại Tô da2,0825m2
10Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn 0,9246m2
11Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ1,14m2
12Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da4,9521m2
13Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da6,1771m2
14Lắp dựng gạch hoa chanh12viên
15Đắp gờ chỉ115,1872m
16Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản45,044m
17Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy38,9397m2
18Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái169,7981m2
19Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương94,8252m2
E CHỐNG MỐI:
1Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 24,16m3
2Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 10,132m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài24,16m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào10,132m3
5Đắp đất hào chống mối34,292m3
6Phòng mối nền công trình xây mới88,0656m2
7Công tác xử lý tường, phần móng công trình182,4772m2
F TIỀN ĐƯỜNG - THƯỢNG ĐIỆN (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
G PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,8956m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,368m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,1666m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph58,0733m3
5Tháo dỡ hệ thống điện5công
6Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản1toàn bộ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,7961100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,7961100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,7961100m3
H PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,469100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,2109m3
3Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy0,3441100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,8985m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2429100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3249tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3168tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,4654m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1735100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,369tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0589tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,3963m3
13Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,9182m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2718tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5943tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,6296100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2006,9259m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0451100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5699100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,476100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,476100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,476100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1009,4432m3
I BỆ THỜ:
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9809m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,7276m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7556,8218m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,8218m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1896tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1988100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2002,1547m3
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,4645m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,5697m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75163,3321m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75179,2819m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7515,7608m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ179,2819m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ218,0326m2
J PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện1cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm245m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm255m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m đèn tuyp led, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần9bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi7cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
11Lắp đặt bình bột chữa cháy6cái
12Lắp đặt bình khí2cái
13Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC2cái
K NHÀ TỔ (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
L PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 154,264m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 1,6531m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m1,4837m3
4Giàn giáo ngoài - Chiều cao 2,3321100m2
5Giàn giáo trong- Chiều cao 0,4296100m2
M PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,8003m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,6761m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,8308m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp2,3655m3
5Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp0,6221m3
6Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản2,6117m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,8902m3
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản9,4241m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật4,0552m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu)0,9874m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)20,8529m2
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,5861m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp1,5931m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,9607m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,0749m3
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)0,8656m3
17Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)15,352m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét712,1829m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy12,9659m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác4,7194m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành5,6483m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,5861m3
23Căn chỉnh, định vị lại hệ khung5hệ khung
24Căn chỉnh, định vị lại hệ mái6bộ vì
25Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,5403100m2
26Giàn giáo trong, chiều cao 0,7323100m2
N PHẦN NỀ NGÕA
1Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 450x450x1408cái
2Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x14012cái
3Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh2,2252m3
4Ốp đá xanh chân tường1,626m2
5Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa2hiện vật
6Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da1,1933m2
7Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da2,5088m2
8Đắp gờ chỉ51,22m
9Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ0,6413m2
10Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản24,5m
11Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy21,5216m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái99,234m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương hoặc tương đương57,9486m2
O CHỐNG MỐI:
1Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 16,192m3
2Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 6,752m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài16,192m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,752m3
5Đắp đất hào chống mối22,944m3
6Phòng mối nền công trình xây mới46,494m2
7Công tác xử lý tường, phần móng công trình92,4224m2
P NHÀ TỔ (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
Q PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,7078m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph9,0056m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph51,3766m3
4Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản1toàn bộ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,6038100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6038100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,6038100m3
R PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6898100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,6658m3
3Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy0,1476100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,4403m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1614100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2744tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2516tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,6089m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1225100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,8584tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0358tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6738m3
13Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,9277m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1917tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2887tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,3333100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,7306m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4727100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0162100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2938100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2938100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,2938100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1006,3151m3
S BỆ THỜ:
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,645m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,3786m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,3786m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0401tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0434100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3707m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán4,2587m2
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,1283m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,5898m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,0558m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,0558m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,1114m2
T PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện1cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm70m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm235m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm235m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuyp led, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
7Lắp đặt đèn sợi đốt 40W2bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
11Lắp đặt bình bột chữa cháy6cái
12Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC2cái
U NHÀ MẪU (PHẦN CHUYÊN NGÀNH)
V PHẦN HẠ GIẢI
1Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 153,8902m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 1,2757m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m1,5337m3
4Giàn giáo ngoài - Chiều cao 1,6686100m2
5Giàn giáo trong- Chiều cao 0,3618100m2
W PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,4001m3
2Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D2,55m3
3Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,7783m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp2,1101m3
5Tu bổ, phục hồi xà, Loại phức tạp0,9377m3
6Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản1,8126m3
7Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản1,9543m3
8Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản7,6396m2
9Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật3,5219m3
10Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Phần vật liệu)0,4258m3
11Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)6,7002m2
12Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,417m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp1,4134m3
14Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,4167m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2781m3
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)0,3123m3
17Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)5,454m2
18Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần vật liệu)0,4243m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công)8,08m2
20Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét548,9012m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy10,7648m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác2,6355m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành4,9353m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,417m3
25Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
26Căn chỉnh, định vị lại hệ mái7bộ vì
27Giàn giáo ngoài, chiều cao 1,616100m2
28Giàn giáo trong, chiều cao 0,5537100m2
X PHẦN NỀ NGÕA
1Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 450x450x1404cái
2Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x14010cái
3Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá xanh1,5442m3
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa2hiện vật
5Tu bổ phục hồi phượng không gắn mảnh sành sứ8con
6Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da3,1582m2
7Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da1,0922m2
8Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ1,3152m2
9Lắp đặt gạch gốm hoa chanh6viên
10Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản31,144m
11Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy25,8341m2
12Đắp gờ chỉ110,64m
13Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái86,0235m2
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương51,3931m2
Y CHỐNG MỐI:
1Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 14,064m3
2Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 6,424m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài14,064m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,424m3
5Đắp đất hào chống mối20,488m3
6Phòng mối nền công trình xây mới40,3824m2
7Công tác xử lý tường, phần móng công trình108,878m2
Z NHÀ MẪU (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
AA PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,17m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 33,7125m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,5096m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph41,6823m3
5Công di chuyển đồ thờ tới vị trí bảo quản1toàn bộ
6Di chuyển động sơn trang1Toàn bộ
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,4519100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4519100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,4519100m3
AB PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2625100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,9178m3
3Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy0,1489100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,744m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1063100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2938tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2706tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,9086m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2105tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0351tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,9239m3
13Xây gạch đăc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,9403m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,196tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2578tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,3247100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,5708m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0408100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3182100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2509100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2509100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,2509100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1006,5729m3
AC BỆ THỜ:
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8954m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,7293m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,7293m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0623tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,018100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5672m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,0386m2
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,1032m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,7024m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,9015m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7587,7655m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,456m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,7655m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,7356m2
AD PHẦN CẤP ĐIỆN:
1Tủ điện1cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm230m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm230m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn typ led, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
7Lắp đặt các loại đèn sợi đốt 40W2bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
10Lắp đặt bình bột chữa cháy2cái
11Lắp đặt bình khí CO22cái
12Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC1cái
AE NHÀ VONG (CHUYÊN NGÀNH)
AF PHẦN HẠ GIẢI:
1Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao 1,0679m3
2Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m1,9322m3
3Giàn giáo ngoài - Chiều cao 0,9164100m2
4Giàn giáo trong- Chiều cao 0,3161100m2
AG PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D1,7055m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,28m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp1,6399m3
4Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản1,0281m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,846m3
6Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản1,676m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật1,958m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)0,2066m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)3,2108m2
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,3107m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,7655m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự0,2322m3
13Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,2229m3
14Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu)0,6065m3
15Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công)10,64m2
16Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét325,8565m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy5,2195m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác1,5482m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành2,7235m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,3107m3
21Căn chỉnh, định vị lại hệ khung3hệ khung
22Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
23Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,874100m2
24Giàn giáo trong, chiều cao 0,3182100m2
AH PHẦN NỀ NGÕA
1Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x1308cái
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,6968m3
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản17,14m
4Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự14,9152m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái49,12m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương22,9909m2
7Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường0,6413m2
8Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa2hiện vật
9Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,3579m2
10Đắp gờ chỉ31,3252m
AI CHỐNG MỐI:
1Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 18,112m3
2Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 6,152m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài18,112m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,152m3
5Đắp đất hào chống mối24,264m3
6Phòng mối nền công trình xây mới14,8472m2
7Công tác xử lý tường, phần móng công trình56,5592m2
AJ NHÀ VONG (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao 42,6006m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công4,5m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,1422m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,8512m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2399100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,2399100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,2399100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4135100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,5947m3
10Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy0,0927100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,4019m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0749100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,181tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1409tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1826m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0408100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0096tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0632tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2246m3
20Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,7079m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1109tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1001tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,166100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,8264m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,306100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1534100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1534100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1534100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1002,6893m3
30Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,2289m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,885m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,5138m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,8002m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,5138m2
AK BỆ THỜ:
1Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1738m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,9159m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0291tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0118100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,3333m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,8081m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,9159m2
8Tủ điện1cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm70m
10Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm235m
11Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm235m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
17Lắp đặt bình bột chữa cháy2cái
18Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC1cái
AL NHÀ BIA (CHUYÊN NGÀNH)
AM PHẦN MỘC
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D0,8528m3
2Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,1401m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp0,8199m3
4Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản0,4778m3
5Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản0,423m3
6Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản0,838m2
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật0,979m3
8Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu)0,0806m3
9Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công)2,3008m2
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,1385m3
11Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp0,416m3
12Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét136,581m2
13Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy2,5735m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác0,2207m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành1,395m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác0,1385m3
17Căn chỉnh, định vị lại hệ khung1hệ khung
18Căn chỉnh, định vị lại hệ mái2bộ vì
19Giàn giáo ngoài, chiều cao 0,564100m2
20Giàn giáo trong, chiều cao 0,1584100m2
AN PHẦN NỀ NGÕA
1Gia công chân tảng làm mới bằng đá KT 400x400x1304cái
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh0,2985m3
3Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản13,34m
4Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự10,6592m2
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái25,788m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc tương đương15,2004m2
7Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da1,3579m2
8Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự9,9652m
AO CHỐNG MỐI:
1Đào hào phòng chống mối bên ngoài nhà, rộng 10,88m3
2Đào hào phòng chống mối bên trong nhà, rộng 5,328m3
3Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài10,88m3
4Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào5,328m3
5Đắp đất hào chống mối16,208m3
6Phòng mối nền công trình xây mới7,8864m2
7Công tác xử lý tường, phần móng công trình42,5422m2
AP NHÀ BIA (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2745100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,0502m3
3Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy0,0559100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1846m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0521100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1014tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,3016m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0204100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0048tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0316tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,1123m3
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4367m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1171tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0501tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,1019100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,12m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2034100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1016100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1016100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1016100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 1001,384m3
23Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,55m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,9293m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,3181m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,5885m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,3181m2
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm20m
29Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm215m
30Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm220m
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng đèn tuyp led1bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
AQ NHÀ NI
AR PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,247m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 43,267m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,3934m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,0225m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1542100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1542100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,1542100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6961m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,3456m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,5564m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,5564m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,3456m2
AS AM HÓA VÀNG
AT PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,853m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,01100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,259m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,327m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,465m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,01100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,106m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,007100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,012100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,012100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,012100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,42m3
15Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày 0,658m3
16Xây gạch chịu lửa, xây tường thẳng, chiều dày 0,459m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,023100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,008tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,225m3
20Đắp lớp vữa cấp phối0,551m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,458m3
22Dán ngói mũi hài 160viên/m2 trên mái nghiêng bêtông4,164m2
23Đắp kìm nóc, đao mái6cái
24Đắp bờ nóc, bờ chảy5,256m
25Trát bờ nóc, bờ chảy1,629m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,177m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 7510,04m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 7522,76m
29Trát tạo nhám, vữa XM cát mịn mác 750,625m2
30Gia công lắp dựng lưới sắt1toàn bộ
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,431m2
AU SÂN, VƯỜN - XDCB
AV SAN NỀN, LÁT SÂN:
1Phá dỡ nền gạch terrazzo367m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1835100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 0,1835100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,1835100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,66100m3
6Rải ni lông4,3100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15043m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9459m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5456m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,3377m3
AW SÂN, VƯỜN - CHUYÊN NGÀNH
1Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50605m2
2Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh2,3184m3
AX ĐIỆN TỔNG THỂ
1MCB loại 1P - 50A; I = 4,5KA1cái
2MCB loại 1P - 25A; I = 4,5KA3cái
3Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm235m
4Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm261m
5Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm274m
6Ống HDPE D32/20mm1,52100m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,864m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,72m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,864m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
11Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm6m
13Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công31 cột
14Lắp khung móng cột M16x300x300x5003bộ
15Ống uPVC D760,045100m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống6,72m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này+ Tài liệu chứng minh: Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.374.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.748.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được chủ đầu tư xác nhận (Nhà thầu nộp kèm bản sao các văn bằng, chứng chỉ công chứng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần chuyên ngành 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích (nhà thầu nộp kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phần xây dựng 1 + Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Kỹ sư điện (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Kỹ sư bảo hộ lao động (có bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 05 tấn, kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
4 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
8 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
9 Máy bào Không yêu cầu2
10 Máy cưa Không yêu cầu2
11 Máy đục Không yêu cầu2
12 Máy hàn Không yêu cầu2
13 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu1
14 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu1
15 Máy nén khí Không yêu cầu1
16 Máy bơm nước Không yêu cầu1
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->