Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210738127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 22:27:00 đến ngày 2021-07-29 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,008,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,150,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 400.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (15 người) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng lồng 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP 2 PHÒNG TRÌNH CHIẾU TƯ LIỆU CỦA BẢO TÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao 2 mặt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 80,2464 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10,85 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 9,7466 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 23,5872 | m2 |
| 5 | Cạo sơn, rỉ sét cửa sắt, khung sắt cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 27,9951 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm mái | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 49,0154 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 54,9414 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch tàu | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 38,1234 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 38,1234 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 151,9889 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 59,4976 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vách HDF kháng ẩm cắt CNC trang trí và hắc đèn led bên trong | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 22,1578 | m2 |
| 13 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 23,5872 | m2 |
| 14 | Sơn cửa sắt, khung sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 27,9951 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lại khung sắt cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,5036 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 10,85 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,5649 | m2 |
| 18 | Lắp chốt ngang cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 19 | Lắp ổ khoá cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 20 | Lắp cùi chỏ cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Láng sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm 2L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 54,9414 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng sàn mái 2 lớp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50,4077 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 50,4077 | m2 |
| 24 | Lát gạch tàu 30x30cm chống nóng mái, vữa XM M100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 49,0154 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 38,1234 | m2 |
| 26 | Lát gạch tàu 30x30cm, vữa XM M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 38,1234 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm 2L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 58,0313 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bị thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm 1,5L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 80,0148 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 38,8204 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M100 có trộn chống thấm 1,5L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 34,62 | m2 |
| 31 | Bả matit 2 lớp vào tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 176,8665 | m2 |
| 32 | Bả matit 2 lớp vào cột, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 34,62 | m2 |
| 33 | Sơn nước vào tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 176,8665 | m2 |
| 34 | Sơn nước vào cột, dầm, trần 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 34,62 | m2 |
| 35 | Vệ sinh kính lan can bằng nước lau kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 25,2542 | m2 |
| 36 | Vệ sinh gạch hành lang sân thượng bằng nước tẩy rửa gạch chuyên dụng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 32,086 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,3812 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,3563 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,6246 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,0118 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 8,7138 | 10m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,3087 | tấn |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,0701 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,05 | tấn |
| 45 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,5794 | 10m2 |
| 46 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,1417 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên xuống vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,1417 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đi đổ - phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,1417 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo đi đổ - phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,1417 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ ống luồn dây điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 44,08 | m |
| 51 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + 1 ổ cắm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 34,08 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 23,08 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 17,14 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 68,3 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 400.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (15 người) | 15 | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp 25T | 25T | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay 0,62kW | 0,62kW | 1 |
| 3 | Vận thăng lồng 1T | 1T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi