Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738127-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210715590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 22:27:00 đến ngày 2021-07-29 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 410,008,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,150,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 400.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (15 người)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng lồng 1T
- Đặc điểm thiết bị 1T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP 2 PHÒNG TRÌNH CHIẾU TƯ LIỆU CỦA BẢO TÀNG
1Tháo dỡ vách thạch cao 2 mặtTheo chương V – yêu cầu xây lắp80,2464m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp10,85m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V – yêu cầu xây lắp9,7466m2
4Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗTheo chương V – yêu cầu xây lắp23,5872m2
5Cạo sơn, rỉ sét cửa sắt, khung sắt cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp27,9951m2
6Phá dỡ lớp vữa chống thấm máiTheo chương V – yêu cầu xây lắp49,0154m2
7Phá dỡ lớp vữa láng trên máiTheo chương V – yêu cầu xây lắp54,9414m2
8Tháo dỡ nền gạch tàuTheo chương V – yêu cầu xây lắp38,1234m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V – yêu cầu xây lắp38,1234m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V – yêu cầu xây lắp151,9889m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp59,4976m2
12Cung cấp, lắp đặt vách HDF kháng ẩm cắt CNC trang trí và hắc đèn led bên trongTheo chương V – yêu cầu xây lắp22,1578m2
13Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp23,5872m2
14Sơn cửa sắt, khung sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp27,9951m2
15Lắp dựng lại khung sắt cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp6,5036m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V – yêu cầu xây lắp10,85m
17Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kínhTheo chương V – yêu cầu xây lắp3,5649m2
18Lắp chốt ngang cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp2bộ
19Lắp ổ khoá cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp2bộ
20Lắp cùi chỏ cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp2bộ
21Láng sàn mái, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm 2L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp54,9414m2
22Quét nước xi măng sàn mái 2 lớpTheo chương V – yêu cầu xây lắp50,4077m2
23Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớpTheo chương V – yêu cầu xây lắp50,4077m2
24Lát gạch tàu 30x30cm chống nóng mái, vữa XM M100Theo chương V – yêu cầu xây lắp49,0154m2
25Láng nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V – yêu cầu xây lắp38,1234m2
26Lát gạch tàu 30x30cm, vữa XM M75Theo chương V – yêu cầu xây lắp38,1234m2
27Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm 2L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp58,0313m2
28Trát tường trong bị thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn chống thấm 1,5L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp80,0148m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V – yêu cầu xây lắp38,8204m2
30Trát trần, vữa XM M100 có trộn chống thấm 1,5L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp34,62m2
31Bả matit 2 lớp vào tườngTheo chương V – yêu cầu xây lắp176,8665m2
32Bả matit 2 lớp vào cột, dầm, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp34,62m2
33Sơn nước vào tường 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp176,8665m2
34Sơn nước vào cột, dầm, trần 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp34,62m2
35Vệ sinh kính lan can bằng nước lau kínhTheo chương V – yêu cầu xây lắp25,2542m2
36Vệ sinh gạch hành lang sân thượng bằng nước tẩy rửa gạch chuyên dụngTheo chương V – yêu cầu xây lắp32,086m2
37Lắp dựng dàn giáo trongTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,3812100m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,3563100m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp11,6246m3
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,0118tấn
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp8,713810m2
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp3,3087tấn
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,0701m3
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,05tấn
45Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp2,579410m2
46Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V – yêu cầu xây lắp11,1417m3
47Bốc xếp lên xuống vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp11,1417m3
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đi đổ - phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp11,1417m3
49Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo đi đổ - phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp11,1417m3
50Tháo dỡ ống luồn dây điệnTheo chương V – yêu cầu xây lắp44,08m
51Lắp đặt mặt 2 công tắc + 1 ổ cắmTheo chương V – yêu cầu xây lắp2hộp
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V – yêu cầu xây lắp2cái
53Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo chương V – yêu cầu xây lắp2bảng
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây diện tích hộp Theo chương V – yêu cầu xây lắp2hộp
55Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V – yêu cầu xây lắp2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp34,08m
57Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp23,08m
58Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo chương V – yêu cầu xây lắp17,14m
59Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V – yêu cầu xây lắp68,3m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 1.200.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 400.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.51
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.31
3 Kỹ thuật điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.31
6 Công nhân kỹ thuật (15 người) 15 Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp 25T 25T1
2 Máy khoan cầm tay 0,62kW 0,62kW1
3 Vận thăng lồng 1T 1T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->