Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-22 22:21:00 đến ngày 2021-07-29 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 302,279,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 900.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (15 người) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA 8 KHO LƯU TRỮ HIỆN VẬT TẦNG 2, TẦNG 3 – TÒA NHÀ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 16,9349 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 86,9902 | m2 |
| 3 | Cạo sơn, rỉ sét cửa sắt, khung sắt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 44,5032 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 47,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 590,2053 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,5598 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 153,8631 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp dầu hắc trên bề mặt gạch nền | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3,7 | m2 |
| 9 | Cạo lớp vữa trát trên tường ốp gạch | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,1005 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch WC xử lý thấm cho Kho 7 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm sàn WC | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa WC | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC gây thấm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,1593 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường WC gây thấm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,1593 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ thép vì kèo nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2248 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ xà gồ nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2306 | tấn |
| 17 | Tháo máng xối tole, bảng hiệu tole nhà xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2438 | 100m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tole nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,345 | 100m2 |
| 19 | Tháo dỡ ống nhựa D90 thoát nước mái nhà xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1305 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ dây điện, dây mạng nhà xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 21 | Tháo dỡ ống gang thoát nước mái D=100mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,8 | 10m |
| 22 | Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 86,9902 | m2 |
| 23 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 44,5032 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lại cửa | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 16,9349 | m2 |
| 25 | Đóng lưới mắt cáo gia cố tường nứt | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 11,52 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xử lý chống thấm chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 47,52 | m2 |
| 27 | Trát trần bị thấm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4,5598 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 32 | m |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm tường, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 151,6267 | m2 |
| 30 | Bả matit 2 lớp vào tường | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 637,7253 | m2 |
| 31 | Bả matit 2 lớp vào cột, dầm, trần | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 158,4229 | m2 |
| 32 | Sơn nước vào tường 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 637,7253 | m2 |
| 33 | Sơn nước vào cột, dầm, trần 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 158,4229 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn WC, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 lớp | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm, vữa XM M100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 2,0098 | m2 |
| 38 | Trát tường WC gây thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,1593 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm tường WC gây thấm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,1593 | m2 |
| 40 | Ốp tường WC gây thấm bằng gạch 300x450mm, vữa XM M100 | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 7,1593 | m2 |
| 41 | Vệ sinh kính cửa bằng nước lau kính | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 24,0605 | m2 |
| 42 | Vệ sinh tường gạch bằng nước tẩy rửa gạch chuyên dụng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 93,2706 | m2 |
| 43 | Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy rửa gạch chuyên dụng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 170,0459 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lại vì kèo thép nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2248 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lại xà gồ thép nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2306 | tấn |
| 46 | Lắp lại máng xối tole, bảng hiệu tole nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,2438 | 100m2 |
| 47 | Lợp lại mái tole nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,345 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt lại ống nhựa D90 thoát nước nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1305 | 100m |
| 49 | Lắp đặt lại dây điện, dây mạng nhà để xe | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt lại ống gang thoát nước mái, ống dài 6m, D= D100mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 3 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mm | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 4 | mối nối |
| 52 | Bốc xếp lên xuống hiện vật trong kho đến nơi bảo quản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,7 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - hiện vật trong kho đến nơi bảo quản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,7 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công trung bình 50m tiếp theo - hiện vật trong kho đến nơi bảo quản | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 6,7 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,6525 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,9068 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,8077 | tấn |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1422 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,9528 | 10m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,589 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 0,1458 | m3 |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1427 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên xuống vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1427 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đi đổ - phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1427 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo đi đổ - phế thải các loại | Theo chương V – yêu cầu xây lắp | 1,1427 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 900.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (15 người) | 15 | Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | 1,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | 0,6kW | 1 |
| 5 | Máy trộn | 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
| 8 | Cần trục ôtô | 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi