Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746276-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG NAM HÀ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210715378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-22 22:21:00 đến ngày 2021-07-29 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 302,279,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 900.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (15 người)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,6kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA 8 KHO LƯU TRỮ HIỆN VẬT TẦNG 2, TẦNG 3 – TÒA NHÀ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V – yêu cầu xây lắp16,9349m2
2Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗTheo chương V – yêu cầu xây lắp86,9902m2
3Cạo sơn, rỉ sét cửa sắt, khung sắtTheo chương V – yêu cầu xây lắp44,5032m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V – yêu cầu xây lắp47,52m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V – yêu cầu xây lắp590,2053m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp4,5598m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp153,8631m2
8Cạo bỏ lớp dầu hắc trên bề mặt gạch nềnTheo chương V – yêu cầu xây lắp3,7m2
9Cạo lớp vữa trát trên tường ốp gạchTheo chương V – yêu cầu xây lắp4,1005m2
10Phá dỡ nền gạch WC xử lý thấm cho Kho 7Theo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
11Phá dỡ lớp vữa chống thấm sàn WCTheo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
12Phá dỡ nền láng vữa WCTheo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường WC gây thấmTheo chương V – yêu cầu xây lắp7,1593m2
14Phá lớp vữa trát tường WC gây thấmTheo chương V – yêu cầu xây lắp7,1593m2
15Tháo dỡ thép vì kèo nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,2248tấn
16Tháo dỡ xà gồ nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,2306tấn
17Tháo máng xối tole, bảng hiệu tole nhà xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,2438100m2
18Tháo tấm lợp tole nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,345100m2
19Tháo dỡ ống nhựa D90 thoát nước mái nhà xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,1305100m
20Tháo dỡ dây điện, dây mạng nhà xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp30m
21Tháo dỡ ống gang thoát nước mái D=100mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,810m
22Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp86,9902m2
23Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp44,5032m2
24Lắp dựng lại cửaTheo chương V – yêu cầu xây lắp16,9349m2
25Đóng lưới mắt cáo gia cố tường nứtTheo chương V – yêu cầu xây lắp11,52m2
26Trát tường ngoài xử lý chống thấm chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp47,52m2
27Trát trần bị thấm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp4,5598m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V – yêu cầu xây lắp32m
29Quét dung dịch chống thấm tường, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp151,6267m2
30Bả matit 2 lớp vào tườngTheo chương V – yêu cầu xây lắp637,7253m2
31Bả matit 2 lớp vào cột, dầm, trầnTheo chương V – yêu cầu xây lắp158,4229m2
32Sơn nước vào tường 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp637,7253m2
33Sơn nước vào cột, dầm, trần 1 lớp lót, 2 lớp phủTheo chương V – yêu cầu xây lắp158,4229m2
34Láng nền sàn WC, chiều dày 3cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
35Quét nước xi măng 2 lớpTheo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
36Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
37Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm, vữa XM M100Theo chương V – yêu cầu xây lắp2,0098m2
38Trát tường WC gây thấm, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 có trộn Sika Latex chống thấm 0,4L/m2Theo chương V – yêu cầu xây lắp7,1593m2
39Quét dung dịch chống thấm tường WC gây thấmTheo chương V – yêu cầu xây lắp7,1593m2
40Ốp tường WC gây thấm bằng gạch 300x450mm, vữa XM M100Theo chương V – yêu cầu xây lắp7,1593m2
41Vệ sinh kính cửa bằng nước lau kínhTheo chương V – yêu cầu xây lắp24,0605m2
42Vệ sinh tường gạch bằng nước tẩy rửa gạch chuyên dụngTheo chương V – yêu cầu xây lắp93,2706m2
43Vệ sinh nền gạch bằng nước tẩy rửa gạch chuyên dụngTheo chương V – yêu cầu xây lắp170,0459m2
44Lắp dựng lại vì kèo thép nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,2248tấn
45Lắp dựng lại xà gồ thép nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,2306tấn
46Lắp lại máng xối tole, bảng hiệu tole nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,2438100m2
47Lợp lại mái tole nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,345100m2
48Lắp đặt lại ống nhựa D90 thoát nước nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp0,1305100m
49Lắp đặt lại dây điện, dây mạng nhà để xeTheo chương V – yêu cầu xây lắp30m
50Lắp đặt lại ống gang thoát nước mái, ống dài 6m, D= D100mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp3đoạn ống
51Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D100mmTheo chương V – yêu cầu xây lắp4mối nối
52Bốc xếp lên xuống hiện vật trong kho đến nơi bảo quảnTheo chương V – yêu cầu xây lắp6,7m3
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - hiện vật trong kho đến nơi bảo quảnTheo chương V – yêu cầu xây lắp6,7m3
54Vận chuyển bằng thủ công trung bình 50m tiếp theo - hiện vật trong kho đến nơi bảo quảnTheo chương V – yêu cầu xây lắp6,7m3
55Lắp dựng dàn giáo trongTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,6525100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo chương V – yêu cầu xây lắp1100m2
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,9068m3
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp1,8077tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,1422100m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,952810m2
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,589tấn
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V – yêu cầu xây lắp0,1458m3
63Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,1427m3
64Bốc xếp lên xuống vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,1427m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đi đổ - phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,1427m3
66Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo đi đổ - phế thải các loạiTheo chương V – yêu cầu xây lắp1,1427m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng N = 3 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V ≥ 900.000.000 VND(ii) Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô, tính chất công việc: Thi công xây lắp công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị công việc của mỗi hợp đồng ≥ 300.000.000 đồng . (*) Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Ghi chú:- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.51
2 Giám sát thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.31
3 Kỹ thuật điện 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.31
6 Công nhân kỹ thuật (15 người) 15 Có ≥ 15 công nhân lao động trong đó bao gồm: ≥ 03 Công nhân nề, ≥ 02 Công nhân điện; ≥ 05 Công nhân cơ khí; ≥ 03 công nhân hàn; ≥ 02 Công nhân điều khiển máy;.+ Chứng thực hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động+ Chứng thực bản sao chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5kW1
2 Máy cắt uốn 5kW1
3 Máy hàn 23 KW1
4 Máy khoan cầm tay 0,6kW1
5 Máy trộn 250l1
6 Máy trộn vữa 150l1
7 Ô tô tự đổ 5T1
8 Cần trục ôtô 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->