Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km11+809 - Km13+450
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210701501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đoạn từ Km11+809 - Km13+450 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 07:01:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,948,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 299,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.984E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự hành, công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ttrọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG - NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện hữu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,404 | 100m |
| 2 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,339 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 58,867 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường đạt K≥0,98 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 34,63 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường bằng máy, K≥0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,805 | 100m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ mặt đường bằng máy, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 23,166 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16,103 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16,036 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 98,391 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2, (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 88,582 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,809 | 100m2 |
| 12 | Trải ni lông (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,754 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 m250 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 29,811 | m3 |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG - TÁI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 655,98 | m2 |
| 2 | Đắp cát đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,56 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 65,598 | m3 |
| 5 | Lát gạch con sâu dày 6cm (Gạch tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 655,98 | m2 |
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng bó vỉa (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 20,282 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 424,686 | m3 |
| 3 | Thi công khe nối bó vỉa bằng vữa xi măng M100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 212,205 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,122 | m3 |
| D | CHI PHÍ XÂY DỰNG - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 263,77 | m2 |
| 2 | Đào móng trồng trụ đỡ biển báo, đất cấp 2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,322 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,322 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp Trụ đỡ biển báo 3,2m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | trụ |
| 6 | Cung cấp Trụ đỡ biển báo 3,95m | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5 | trụ |
| 7 | Cung cấp Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Đào móng cột Km, đất cấp 2 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,12 | m3 |
| 9 | Bê tông xi măng móng cột Km đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,111 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột Km | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| E | CHI PHÍ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CỐNG DỌC D80CM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 874,181 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.238,804 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 76,815 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng lót đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,373 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D80cm bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2.488 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=3m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 39 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=3m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.046 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=2m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=1,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=1m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | đoạn |
| 15 | Nối cống D80cm bằng joint cao su (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1.029 | mối nối |
| 16 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 11,319 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x18, vữa M75 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,08 | m3 |
| F | CHI PHÍ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CỐNG DỌC D60CM | |||
| 1 | Tháo dỡ cống hiện hữu D60cm, L=1m/đoạn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 213 | đoạn ống |
| 2 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 111,056 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 110,885 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 127,845 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,727 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng chèn đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,904 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống D60cm bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 374 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống D60cm (H30-XB80),L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống D60cm (vỉa hè), L=3m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống D60 (vỉa hè), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 113 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống D60 (vỉa hè), L=2m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 12 | Nối cống D60cm bằng joint cao su (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 123 | mối nối |
| 13 | Vữa XM M100 mối nối cống | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,353 | m3 |
| 14 | Đắp cát lưng cống K≥0,95 bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18,088 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát lưng cống K≥0,95 bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18,088 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K≥0,95 bằng máy (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,858 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K≥0,95 bằng đầm cóc (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,858 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỐNG NGANG D100 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống D100cm bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,3 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,232 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D100cm bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống D100(H30-XB80), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | đoạn |
| 7 | Đắp cát K≥0,95 bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát K≥0,95 bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K≥0,95 bằng máy (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất K≥0,95 bằng đầm cóc (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| H | CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỬA XẢ D100 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 23,963 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm móng cửa xả (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4,26 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng chân khay đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16,74 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,693 | m3 |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG - VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đào đất đắp vòng vây bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 61,6 | m3 |
| 2 | Phá đất vòng vây | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 56 | m3 |
| 4 | Đóng + nhổ cừ tràm bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,06 | 100m |
| 5 | Hao hụt cừ tràm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 153 | m |
| 6 | Ráp gỗ vòng vây | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,88 | m3 |
| 7 | Tháp gỗ vòng vây | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 13,6 | m3 |
| 8 | Hao hụt gỗ vòng vây | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,88 | m3 |
| 9 | Đinh đóng vòng vây | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,144 | kg |
| J | CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA (1,2x1,2)m | |||
| 1 | Tháo dỡ ga hiện hữu | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,195 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,977 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 17,64 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3,616 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,568 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,906 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng tường chắn cửa thu đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,965 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,576 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,014 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,136 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,084 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm D=6mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,042 | tấn |
| 13 | Bê tông xi măng máng hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,511 | m3 |
| 14 | Lắp đặt máng hầm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,13 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,105 | tấn |
| 17 | Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2,208 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khuôn hầm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,078 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=14mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,039 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,463 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt lắp dựng thép nắp ga L90x90 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,463 | tấn |
| 23 | Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,72 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp ga bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát hố ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát hố ga bằng đầm cóc(kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hố ga bằng máy (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| K | CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA (1,4x1,4)m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 7,617 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 213,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 42,92 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 18,944 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 124,338 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng tường chắn cửa thu đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,701 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 6,216 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,166 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,514 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,514 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,987 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm D=6mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,463 | tấn |
| 13 | Bê tông xi măng máng hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,674 | m3 |
| 14 | Lắp đặt máng hầm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 74 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,446 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,155 | tấn |
| 17 | Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 24,453 | m3 |
| 18 | Lắp đặt khuôn hầm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 74 | cấu kiện |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,061 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=14mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,363 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,136 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt lắp dựng thép nắp ga L90x90 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 5,136 | tấn |
| 23 | Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,59 | m3 |
| 24 | Lắp đặt nắp ga bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 148 | cấu kiện |
| 25 | Đắp cát hố ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,998 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát hố ga bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,998 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hố ga bằng máy (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố ga đầm cóc (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA (1,4x1,9)m | |||
| 1 | Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp II | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,574 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 15,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,344 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8,9 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng tường chắn cửa thu đá 1x2 M200(kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,65 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,336 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,082 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,082 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,053 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm D=6mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,022 | tấn |
| 14 | Bê tông xi măng máng hầm đá 1x2, vữa bê tông M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,307 | m3 |
| 15 | Lắp đặt máng hầm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,078 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,062 | tấn |
| 18 | Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1,322 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khuôn hầm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,057 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=14mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,02 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,278 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép nắp ga L90x90 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,278 | tấn |
| 24 | Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2, vữa bê tông M200(kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,518 | m3 |
| 25 | Lắp đặt nắp ga bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 26 | Đắp cát hố ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát hố ga bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,092 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hố ga bằng máy (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc (đất tận dụng) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA BƯU ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đục hạ thành ga bằng máy | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,768 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,176 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,035 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,032 | tấn |
| 6 | Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khuôn hầm bằng thủ công | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=12mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,058 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=22mm | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,013 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,295 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,295 | tấn |
| 12 | Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2 mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn) | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 0,572 | m3 |
| N | CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHỤ TRỢ THI CÔNG (ĐẢM BẢO GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 720 | công |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 0,8x1,4 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 1,2x0,25 | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đèn chớp xoay | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp thép hình | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 900 | kg |
| 8 | Sơn phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 95,95 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thép | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 9,77 | tấn |
| 10 | Dây phản quang | Theo quy định hồ sơ được duyệt | 344,03 | m |
| O | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này) | Theo hồ sơ được duyệt | 949.929.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.984E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Chủ nhiệm quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) | 10 | Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m³ | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy san | Tự hành, công suất ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng ≥5m³ | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi | Ttrọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥25T | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥190CV | 1 |
| 9 | Máy rải bêtông nhựa | Công suất ≥130CV | 1 |
| 10 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥6T | 2 |
| 11 | Ôtô tự đổ | Tải trọng ≥10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi