Gói thầu: Thi công xây dựng đoạn từ Km11+809 - Km13+450

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210701501-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng đoạn từ Km11+809 - Km13+450
Số hiệu KHLCNT 20210614699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 07:01:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,948,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 299,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.984E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Tự hành, công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥5m³
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Ttrọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG - NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường hiện hữuTheo quy định hồ sơ được duyệt0,404100m
2Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữuTheo quy định hồ sơ được duyệt1,339100m2
3Đào nền đường bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt58,867100m3
4Lu lèn nền đường đạt K≥0,98Theo quy định hồ sơ được duyệt34,63100m3
5Đắp đất lề đường bằng máy, K≥0,95 (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,805100m3
6Đắp sỏi đỏ mặt đường bằng máy, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt23,166100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,103100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,036100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt98,391100m2
10Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2, (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt88,582100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), dày 7cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,809100m2
12Trải ni lông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,754100m2
13Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2 m250 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt29,811m3
B CHI PHÍ XÂY DỰNG - TÁI TẠO VỈA HÈ
1Tháo dỡ gạch vỉa hè bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt655,98m2
2Đắp cát đệm móng dày 10cm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,918100m3
3Trải ni lông (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,56100m2
4Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt65,598m3
5Lát gạch con sâu dày 6cm (Gạch tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt655,98m2
C CHI PHÍ XÂY DỰNG - BÓ VỈA
1Đá dăm đệm móng bó vỉa (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt20,282m3
2Bê tông xi măng bó vỉa đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt424,686m3
3Thi công khe nối bó vỉa bằng vữa xi măng M100Theo quy định hồ sơ được duyệt212,205m2
4Vữa xi măng M100Theo quy định hồ sơ được duyệt2,122m3
D CHI PHÍ XÂY DỰNG - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt263,77m2
2Đào móng trồng trụ đỡ biển báo, đất cấp 2Theo quy định hồ sơ được duyệt1,322m3
3Bê tông xi măng móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,322m3
4Lắp đặt trụ đỡ biển báoTheo quy định hồ sơ được duyệt13cái
5Cung cấp Trụ đỡ biển báo 3,2mTheo quy định hồ sơ được duyệt3trụ
6Cung cấp Trụ đỡ biển báo 3,95mTheo quy định hồ sơ được duyệt5trụ
7Cung cấp Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt11cái
8Đào móng cột Km, đất cấp 2Theo quy định hồ sơ được duyệt0,12m3
9Bê tông xi măng móng cột Km đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,111m3
10Cung cấp và lắp đặt cột KmTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
E CHI PHÍ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CỐNG DỌC D80CM
1Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt874,181100m
2Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.238,804m3
3Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt76,815m3
4Bê tông xi măng lót đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,373m3
5Lắp đặt gối cống D80cm bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2.488cái
6Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=3m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
7Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt39đoạn
8Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
9Lắp đặt cống D80 (H30-XB80), L=1m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn
10Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=3m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt2đoạn ống
11Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.046đoạn
12Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=2m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt9đoạn
13Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=1,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt9đoạn
14Lắp đặt cống D80 (vỉa hè), L=1m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4đoạn
15Nối cống D80cm bằng joint cao su (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1.029mối nối
16Vữa XM M100 mối nối cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt11,319m3
17Xây gạch ống 8x8x18, vữa M75 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,08m3
F CHI PHÍ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CỐNG DỌC D60CM
1Tháo dỡ cống hiện hữu D60cm, L=1m/đoạnTheo quy định hồ sơ được duyệt213đoạn ống
2Đào đất thi công cống dọc bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt111,056100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt110,885100m
4Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt127,845m3
5Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,727m3
6Bê tông xi măng chèn đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,904m3
7Lắp đặt gối cống D60cm bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt374cái
8Lắp đặt cống D60cm (H30-XB80),L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18đoạn ống
9Lắp đặt cống D60cm (vỉa hè), L=3m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1đoạn ống
10Lắp đặt cống D60 (vỉa hè), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt113đoạn ống
11Lắp đặt cống D60 (vỉa hè), L=2m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1đoạn ống
12Nối cống D60cm bằng joint cao su (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt123mối nối
13Vữa XM M100 mối nối cốngTheo quy định hồ sơ được duyệt1,353m3
14Đắp cát lưng cống K≥0,95 bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,088100m3
15Đắp cát lưng cống K≥0,95 bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,088100m3
16Đắp đất K≥0,95 bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,858100m3
17Đắp đất K≥0,95 bằng đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,858100m3
G CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỐNG NGANG D100
1Đào đất thi công cống D100cm bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt0,678100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,3100m
3Đắp cát đệm móng cống (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,232m3
4Bê tông xi măng lót đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,56m3
5Lắp đặt gối cống D100cm bằng thủ công (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt20cái
6Lắp đặt cống D100(H30-XB80), L=2,5m/đoạn (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4đoạn
7Đắp cát K≥0,95 bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,124100m3
8Đắp cát K≥0,95 bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,124100m3
9Đắp đất K≥0,95 bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,173100m3
10Đắp đất K≥0,95 bằng đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,173100m3
H CHI PHÍ XÂY DỰNG - CỬA XẢ D100
1Đóng cừ tràm gia cố móng cửa xả bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt23,963100m
2Đắp cát đệm móng cửa xả (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt4,26m3
3Bê tông xi măng chân khay đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt16,74m3
4Bê tông xi măng tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,693m3
I CHI PHÍ XÂY DỰNG - VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG
1Đào đất đắp vòng vây bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt61,6m3
2Phá đất vòng vâyTheo quy định hồ sơ được duyệt0,56100m3
3Đắp đất vòng vây thi côngTheo quy định hồ sơ được duyệt56m3
4Đóng + nhổ cừ tràm bằng máy, đất cấp ITheo quy định hồ sơ được duyệt3,06100m
5Hao hụt cừ tràmTheo quy định hồ sơ được duyệt153m
6Ráp gỗ vòng vâyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,88m3
7Tháp gỗ vòng vâyTheo quy định hồ sơ được duyệt13,6m3
8Hao hụt gỗ vòng vâyTheo quy định hồ sơ được duyệt2,88m3
9Đinh đóng vòng vâyTheo quy định hồ sơ được duyệt0,144kg
J CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA (1,2x1,2)m
1Tháo dỡ ga hiện hữuTheo quy định hồ sơ được duyệt9,195m3
2Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt0,977100m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt17,64100m
4Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3,616m3
5Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,568m3
6Bê tông xi măng hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,906m3
7Bê tông xi măng tường chắn cửa thu đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,965m3
8Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,576m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,014tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt0,136tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,084tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm D=6mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,042tấn
13Bê tông xi măng máng hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,511m3
14Lắp đặt máng hầm bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt8cấu kiện
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,13tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,105tấn
17Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt2,208m3
18Lắp đặt khuôn hầm bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt8cấu kiện
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,078tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=14mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,039tấn
21Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7Theo quy định hồ sơ được duyệt0,463tấn
22Sản xuất, lắp đặt lắp dựng thép nắp ga L90x90Theo quy định hồ sơ được duyệt0,463tấn
23Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,72m3
24Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt16cấu kiện
25Đắp cát hố ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,261100m3
26Đắp cát hố ga bằng đầm cóc(kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,261100m3
27Đắp đất hố ga bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,103100m3
28Đắp đất hố ga bằng đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,103100m3
K CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA (1,4x1,4)m
1Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt7,617100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt213,12100m
3Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt42,92m3
4Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt18,944m3
5Bê tông xi măng hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt124,338m3
6Bê tông xi măng tường chắn cửa thu đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,701m3
7Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt6,216m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,166tấn
9Sản xuất, lắp đặt thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt1,514tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt1,514tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,987tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm D=6mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,463tấn
13Bê tông xi măng máng hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt5,674m3
14Lắp đặt máng hầm bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt74cấu kiện
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,446tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,155tấn
17Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt24,453m3
18Lắp đặt khuôn hầm bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt74cấu kiện
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt1,061tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=14mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,363tấn
21Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7Theo quy định hồ sơ được duyệt5,136tấn
22Sản xuất, lắp đặt lắp dựng thép nắp ga L90x90Theo quy định hồ sơ được duyệt5,136tấn
23Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt9,59m3
24Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt148cấu kiện
25Đắp cát hố ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,998100m3
26Đắp cát hố ga bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,998100m3
27Đắp đất hố ga bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,08100m3
28Đắp đất hố ga đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,08100m3
L CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA (1,4x1,9)m
1Đào đất thi công hố ga bằng máy, đất cấp IITheo quy định hồ sơ được duyệt0,574100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga bằng máy ngập đất, đất cấp I (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt15,12100m
3Đắp cát đệm móng hố ga (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt3m3
4Bê tông xi măng lót móng đá 1x2 M150 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,344m3
5Bê tông xi măng hố ga đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt8,9m3
6Bê tông xi măng tường chắn cửa thu đá 1x2 M200(kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,65m3
7Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,336m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác D=14mm (mạ kẽm)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,009tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép L50x50 (mạ kẽm) lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt0,082tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt0,082tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rác (mạ kẽm)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,053tấn
12Sản xuất, lắp đặt thép dẹp lưới chắn rácTheo quy định hồ sơ được duyệt0,053tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng hầm D=6mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,022tấn
14Bê tông xi măng máng hầm đá 1x2, vữa bê tông M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,307m3
15Lắp đặt máng hầm bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt4cấu kiện
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,078tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,062tấn
18Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2 M200 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt1,322m3
19Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định hồ sơ được duyệt4cấu kiện
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,057tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=14mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,02tấn
22Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp ga L90x90x7Theo quy định hồ sơ được duyệt0,278tấn
23Sản xuất, lắp đặt thép nắp ga L90x90Theo quy định hồ sơ được duyệt0,278tấn
24Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2, vữa bê tông M200(kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,518m3
25Lắp đặt nắp ga bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt8cấu kiện
26Đắp cát hố ga bằng máy (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,092100m3
27Đắp cát hố ga bằng đầm cóc (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,092100m3
28Đắp đất hố ga bằng máy (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,048100m3
29Đắp đất hố ga bằng đầm cóc (đất tận dụng)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,048100m3
M CHI PHÍ XÂY DỰNG - GA BƯU ĐIỆN
1Tháo dỡ nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt2cấu kiện
2Đục hạ thành ga bằng máyTheo quy định hồ sơ được duyệt0,768m3
3Đá dăm đệm (kể cả cung cấp vật liệu)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,176m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=8mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,035tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép khuôn hầm D=10mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,032tấn
6Bê tông xi măng khuôn hầm đá 1x2 M250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,7m3
7Lắp đặt khuôn hầm bằng thủ côngTheo quy định hồ sơ được duyệt1cấu kiện
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=12mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,058tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp ga D=22mmTheo quy định hồ sơ được duyệt0,013tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt0,295tấn
11Sản xuất, lắp đặt thép hình nắp gaTheo quy định hồ sơ được duyệt0,295tấn
12Bê tông xi măng nắp ga đá 1x2 mác 250 (kể cả cung cấp vật liệu và ván khuôn)Theo quy định hồ sơ được duyệt0,572m3
N CHI PHÍ XÂY DỰNG - PHỤ TRỢ THI CÔNG (ĐẢM BẢO GIAO THÔNG)
1Nhân công điều tiết giao thôngTheo quy định hồ sơ được duyệt720công
2Biển báo tam giácTheo quy định hồ sơ được duyệt3cái
3Biển báo trònTheo quy định hồ sơ được duyệt4cái
4Biển báo chữ nhật 0,8x1,4Theo quy định hồ sơ được duyệt3cái
5Biển báo chữ nhật 1,2x0,25Theo quy định hồ sơ được duyệt4cái
6Đèn chớp xoayTheo quy định hồ sơ được duyệt2cái
7Cung cấp thép hìnhTheo quy định hồ sơ được duyệt900kg
8Sơn phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt95,95m2
9Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thépTheo quy định hồ sơ được duyệt9,77tấn
10Dây phản quangTheo quy định hồ sơ được duyệt344,03m
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này)Theo hồ sơ được duyệt949.929.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9922E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.984E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận công trình hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)54
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
5 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 10 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m³2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
3 Máy san Tự hành, công suất ≥ 108CV1
4 Ô tô tưới nước Dung tích thùng ≥5m³1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T1
6 Máy lu bánh hơi Ttrọng lượng ≥ 16T1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T1
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
9 Máy rải bêtông nhựa Công suất ≥130CV1
10 Cần trục ôtô Sức nâng ≥6T2
11 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->