Gói thầu: Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210737235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Mác, khối 4, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 06:58:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,358,703,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế;- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 46,1493 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 46,1493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 46,1493 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,734 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8995 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9468 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9468 | 100m3/1km |
| 8 | Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29.130,0211 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,0885 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 191,6815 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,9861 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 36,4637 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 36,4637 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 36,4637 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 36,4637 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 36,4637 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,3018 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,3018 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,3018 | 100tấn |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 21,377 | m3 |
| 21 | Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2.262,47 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 226,25 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 44,58 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 222,9 | m2 |
| 25 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24,15 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,8265 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 743 | 1cấu kiện |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 35,95 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 13,09 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,81 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 17,68 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,79 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,69 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 174,08 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,6583 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,6585 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,6585 | 100m3/1km |
| 40 | Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2.467,7406 | m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14,8324 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,7081 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 60,01 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,5334 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 40,77 | m3 |
| 46 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 109,82 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15,4056 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7,4129 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 55,392 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,5388 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,0426 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,0696 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 577 | 1cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,21 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2508 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,48 | m3 |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 13,95 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,3256 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,0594 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,21 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4378 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2671 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4237 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20,86 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,46 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 68 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,67 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,7984 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8761 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,1073 | tấn |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 39,38 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,5 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 75 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 55,88 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,26 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,8113 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,688 | tấn |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,72 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,624 | m3 |
| 82 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23,1 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3982 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,6596 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,17 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3436 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3516 | tấn |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5971 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,36 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3544 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,51 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,032 | tấn |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 106 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp tấm gang thu nước | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24 | Cái |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,82 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,92 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9091 | 100m2 |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,01 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,19 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 123 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,24 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 125 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5361 | 100m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,77 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0479 | tấn |
| 132 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 134 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16,89 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,7675 | 100m2 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20,72 | m3 |
| 137 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 28,55 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,8068 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8179 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12,89 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,0254 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5868 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8166 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 154 | 1cấu kiện |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,93 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6237 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông mặt bích HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Chụp ty van gang D100 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | ống dẫn hướng D110 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,25 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,39 | 100m |
| 18 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 35,49 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 40,95 | m3 |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,87 | 100m |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 58 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 29 | cái |
| C | LẮP DỰNG HỆ THỐNG CỘT ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kv | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT 8.5m-4.3 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Lắp cổ dề CD2-T, cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | công/bộ |
| 4 | Thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,8 | kg |
| 5 | Lắp cổ dề CDK2D-T cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | công/bộ |
| 6 | Thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20,46 | kg |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 8 | kẹp hãm vạn xoắn 95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | kẹp hãm vạn xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | kẹp hãm vạn xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghíp nối bulong | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,96 | 100kg |
| 17 | Tiếp địa bằng thép mạ kẽm: | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 135,87 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35: | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,4 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35: | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D25: | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9 | m |
| 21 | Đai thép: | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Kẹp cáp: | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 89 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,089 | km/dây |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,089 | km/dây |
| 26 | cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 86 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,086 | km/dây |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,086 | km/dây |
| 29 | cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 54 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,054 | km/dây |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,054 | km/dây |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ H2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | cái |
| 34 | dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 45 | m |
| 35 | Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,045 | km/dây |
| 36 | đai thép lắp hộp công tơ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9675 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,687 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,222 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế;- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần giao thông | 1 | Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hệ thống thoát nước | 1 | kỹ sư thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán | 1 | Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đào | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=7T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 16T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi