Gói thầu: Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767166-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210737235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Mác, khối 4, thị trấn Hưng Nguyên, huyện Hưng Nguyên, Nghệ An năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 06:58:00 đến ngày 2021-08-02 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,358,703,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế;- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V46,1493100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V46,1493100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V46,1493100m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4,7341m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,8995100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,9468100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,9468100m3/1km
8Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V29.130,0211m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10,0885100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V191,6815100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10,9861100m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V36,4637100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V36,4637100m2
14Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V36,4637100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V36,4637100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V36,4637100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,3018100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,3018100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,3018100tấn
20Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V21,377m3
21Lát gạch terazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2.262,47m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V226,25m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V44,58m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V222,9m2
25Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V24,15m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,8265100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,013tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0425tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7431cấu kiện
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V35,95m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V13,09m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9,81m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V17,68m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9,79m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V14,69m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V174,08m2
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,6583100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,6585100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,6585100m3/1km
40Tiền mua đất vận chuyển đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2.467,7406m3
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V14,8324100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,7081100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V60,01m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,5334100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V40,77m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V109,82m3
47Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V15,4056100m2
48Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7,4129tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V55,392m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,5388100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,0426tấn
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,0696tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5771cấu kiện
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8,21m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,2508100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8,48m3
57Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V13,95m3
58Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,3256100m2
59Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,0594tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8,21m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,4378100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,2671tấn
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,4237tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V571cấu kiện
65Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V20,86m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9,46m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,172100m2
68Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,67m3
69Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,7984100m2
70Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,8761tấn
71Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,1073tấn
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V39,38m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,5m3
74Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,3100m2
75Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V55,88m3
76Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4,26100m2
77Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,8113tấn
78Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,688tấn
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,72m3
80Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1408100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8,624m3
82Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V23,1m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,6215tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,3982tấn
85Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,6596100m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,17m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1584100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,3436tấn
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,3516tấn
90Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,5971tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V441cấu kiện
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,8m3
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4,36m3
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0736tấn
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0483tấn
96Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,016100m2
97Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,3544100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,51m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0192100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0555tấn
101Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,032tấn
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0724tấn
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V41cấu kiện
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,96m3
105Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0648100m2
106Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4,8m3
107Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,2592100m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,24100m
109Lắp tấm gang thu nướcYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V24Cái
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,82m3
111Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0448100m2
112Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9,92m3
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1978tấn
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1267tấn
115Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,9091100m2
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,01m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0504100m2
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1093tấn
119Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1119tấn
120Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,19tấn
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V141cấu kiện
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,2m3
123Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6,24m3
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1103tấn
125Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0724tấn
126Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,024100m2
127Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,5361100m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,77m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0288100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0833tấn
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0479tấn
132Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,1086tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V61cấu kiện
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V16,89m3
135Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,7675100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V20,72m3
137Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V28,55m3
138Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,8068100m2
139Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,8179tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V12,89m3
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,0254100m2
142Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,5868tấn
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,8166tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1541cấu kiện
B CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6,931m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,6237100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,25100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,35100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
8Lắp đặt măng xông mặt bích HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính40mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
13Chụp ty van gang D100Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
14ống dẫn hướng D110Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,4100m
16Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,25100m
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,39100m
18Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,6100m
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V35,49m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V40,95m3
21Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V27cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,87100m
23Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V58cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V29cái
C LẮP DỰNG HỆ THỐNG CỘT ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kv
1Dựng cột bê tông, cao Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cột
2Cột BTLT 8.5m-4.3Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cột
3Lắp cổ dề CD2-T, cao Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2công/bộ
4Thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9,8kg
5Lắp cổ dề CDK2D-T cao Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3công/bộ
6Thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V20,46kg
7Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
8kẹp hãm vạn xoắn 95mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
9Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
10kẹp hãm vạn xoắn 70mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4cái
11Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
12kẹp hãm vạn xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
13Ghíp nối bulongYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V42cái
14Lắp đặt và tháo kẹp IPCYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V42cái
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,610 cọc
16Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,96100kg
17Tiếp địa bằng thép mạ kẽm:Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V135,87kg
18Dây đồng mềm nhiều sợi M35:Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,4m
19Đầu cốt đồng M35:Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6đầu
20Ống nhựa xoắn HDPE D25:Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9m
21Đai thép:Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6cái
22Kẹp cáp:Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3cái
23cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X95mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V89m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,089km/dây
25Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,089km/dây
26cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X70mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V86m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,086km/dây
28Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,086km/dây
29cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X50mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V54m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,054km/dây
31Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,054km/dây
32Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ H2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3cái
33Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6cái
34dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V45m
35Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,045km/dây
36đai thép lắp hộp công tơYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V18cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,96751m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0871100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0323100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,61m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4,687m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,222100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế;- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.52
2 Cán bộ phụ trách phần giao thông 1 Kỹ sư giao thông, cầu đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách phần hệ thống thoát nước 1 kỹ sư thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã giữ vị trí công việc tương tự trong 1 hợp đồng tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị và thanh quyết toán 1 Chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc kinh tế xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng;31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đào Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy phun nhựa đường 190CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy ủi 110CV Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
12 Ô tô tự đổ >=7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng hoặc đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
13 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy lu bánh thép 16T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->