Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210764930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 06:38:00 đến ngày 2021-07-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,602,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.520.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.040.000.000 VNDGhi chú: - Công trình dân dụng, cấp III (tương tự),- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 721,789 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 883,9275 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 488,2214 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 80,2858 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 80,2858 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,2495 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,1943 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 185,5285 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,8018 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 83,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 118,585 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 35,5584 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5,2224 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 17 | Nẹp trần tôn | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 58,12 | md |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,8018 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.372,1489 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 721,789 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,0739 | 100m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 39,53 | m2 |
| 23 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,575 | m2 |
| 24 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 1 cánh, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8,82 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lưới chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Phao hình cầu D27 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=32x32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=32x27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 32 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm . | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 0,28 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Tháo dỡ đường ống và thiết bị vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | công |
| 48 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị điện và đục đường dây điện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10 | công |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 55 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | máy |
| 58 | Điều hòa âm trần nối thông gió CU-S18 MBZ/CS -S18MBZW 18000 BTU | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Điều hòa âm trần nối thông gió CU-S24 MBZ/CS -S18MBZW 24000 BTU | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống đồng điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt bình nóng lạnh tiết kiệm điện - bình ngang 30L (2500W) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 120 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 600 | m |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 50 | m2 |
| 71 | Ống ruột gà | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1.000 | m |
| 72 | Vách kính cường lực dày 12mm phòng vip | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,64 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 9,7327 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,8402 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10,8402 | m2 |
| B | NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn đặt lavapo làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp đá hoa cương | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 2 | Vách phòng tắm làm từ gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,4 | m2 |
| 3 | Vách sau giường ngủ phòng đôi làm từ gỗ công nghiệp menamin 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp, Bề mặt chống trầy xước, chống trầy xước, chống công vênh, mối mọt, chống ẩm và phụ kiện đi kèm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 74,2 | m2 |
| 4 | Tủ quần áo phòng đôi làm từ gỗ công nghiệp menamin dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp cánh Acrylic không đường line an cường | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 31,5 | m2 |
| 5 | Giường ngủ phòng đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Bàn làm việc đầu giường làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Kệ ti vi phòng đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 4,3845 | m2 |
| 8 | Táp đầu giường đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Vách sau TV Phòng đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin và phụ kiện đính kèm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 102,9 | m2 |
| 10 | Trần thạch cao chịu nước, khung xương vĩnh tường ( Đã bao gồm bóng đèn Led âm trần + công lắp đặt hoàn thiện )Đèn led: 7w Rạng Đông 3 màu | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 106,075 | m2 |
| 11 | Bộ chăn ga gối cao cấp nhập dòng Home H19-067, với chất liệu cotton T250 nhập ngoại Đệm Sông Hồng cao cấp Back Essential bông tinh khiết kháng khuẩn siêu nhẹ, vỏ vải gấm thun cao cấp co giãn 4 chiều | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Rèm cửa 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 80,36 | m2 |
| 13 | Ghế làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp da nhập | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu chống nước bản to độ dày 12mm ( Đã bao gôm công lắp đặt + phụ kiện + xốp lót)Swiss Natural độ dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 104,5273 | m2 |
| 15 | Đèn Bàn Ngủ nhập khẩu Kiểu Châu (Âu Đèn Bàn Kiểu Châu Âu H700mm YN-1975B) (hoặc tương đương)Xuất xứ: Trung Quốc | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Bàn đặt lavapo làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp đá hoa cương | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 17 | Vách đầu giường phòng vip làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20,9692 | m2 |
| 18 | Vách tivi làm từ gỗ công nghiệp menamin 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin, Bề mặt đẹp, giống vân gỗ tự nhiên, chống trầy xước, chống công vênh, mối mọt, chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 13,16 | m2 |
| 19 | Táp đầu giường làm từ gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vách sau sofa làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16,52 | m2 |
| 21 | Vách ti vi vip 2 làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 11,48 | m2 |
| 22 | Kệ tivi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2,334 | m2 |
| 23 | Giường phòng vip | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ quần áo phòng vip | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6,3 | m2 |
| 25 | Trần phòng vip | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 41,275 | m2 |
| 26 | Đèn ngủ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Chăn ga gối dòng Basic sử dụng chất cotton 100% dày mịn, nệm cao cấp đệm bông ép tinh khiết Sông Hồng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Rèm cửa cao cấp | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 22,4 | m2 |
| 29 | Ghế sofa làm từ gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp da nhập | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Sàn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 40,3723 | m2 |
| C | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính để bàn Dell Inspiron 3881_MTI52103W-8G-512GBộ vi xử lý: Intel Core™ i5-10400Chipset chính: Intel SoC PlatformBộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666MHzĐồ họa: Intel® UHD Graphics 630Ổ đĩa cứng: 512GB M.2 PCIe NVMe SSDGiao tiếp mạng: 10/100/1000 MbpsHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitỔ quang: Không cóCard Reader: SD card ReaderNguồn: 260WGiao tiếp không dây: Intel® Wireless-AC 3165 802.11ac 1x1 + Bluetooth 4.2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Máy tính để bàn Dell Vostro 3888MT_70226499Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10100 Chipset chính: 10th Generation IntelBộ nhớ trong: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHzĐồ họa: Intel® UHD Graphics 630Ổ đĩa cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDDGiao tiếp mạng: 10/100/1000 MbpsHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitỔ quang: Không cóCard Reader: SD card ReaderNguồn: 260WGiao tiếp không dây: Intel® Wireless-AC 3165 802.11ac 1x1 + Bluetooth 4.2 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Màn hình Dell E2420HS 23.8 inch FHD IPSĐèn nền LED, ma trận hoạt đông TFTMàn hình: 23.8" Full HD (1920 x 1080)Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Thời gian đáp ứng: 8 ms typical (Normal) 5 ms typical (Fast) (gray to gray)Cổng giao tiếp: 1 x VGA, 1 x HDMI 1.4Công suất: 17W (Typ). 25W (Max). 14.36W (Energy Star)Bảo hành: 36 tháng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Máy in LaserJet Canon LBP6030Loại máy: Máy in LaserJetBộ nhớ: 32MBNguồn điện: 220 - 240V, 50/60HzCông suất tiêu thụ: 320WHệ điều hành tương thích: Windows, Mac OS, LinuxKích thước: 364mm x 249mm x 199mmSố lượng khay: Khay giấy vào 150 tờ, , Khay giấy ra 100 tờ, , Khay tay 1 tờTốc độ In: 18 trang/phút (A4)Độ phân giải bản in: 600 x 600 dpi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Máy in LaserJet Canon LBP6230DNLoại máy: Máy in laserNguồn điện: 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)Kết nối: USB 2.0 tốc độ caoHệ điều hành tương thích: WindowsKích thước: 379mm x 293mm x 243mmSố lượng khay: Khay cassette: 250 tờ, Khay tay: 1 tờTốc độ In: 25/26 trang/phútĐộ phân giải bản in: 1200 x 1200 dpi | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy in đa chức năng Canon MF266DNPhương pháp in: In, Copy, Scan, FaxBộ nhớ: 256MBTốc độ In: 28 trang/phútĐộ phân giải bản in: 1.200 x 1.200 dpiChức năng đảo mặt: CóBảo hành: 12 tháng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ lưu điện PROLINK 1200VA Line Interactive | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Bàn phím Logitech G413 CarbonCổng giao tiếp: USBLoại bàn phím: CơBảo hành: 24 tháng | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuột không dây ELECOM M-IR07 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Quạt đứng Panasonic loại trung, màu xanh, có điều khiển F-307KHB | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tủ lạnh LG Inverter 613 lít GR-B247JDS ( Hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tivi UHD Sony 65" KD-65X9500H | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Dàn âm thanh bao gồm : Loa đứng Dalton LS-907(Loa woofer + Loa Mid + Loa Tweeter; 300W + 300W; trở kháng 4 Ohm; độ nhạy 95dB)Cục đẩy BFF PF2.35Công suất 2x350W (8 omge), 2x630 W (4 omega); trở kháng: 8 Omega; đáp ứng tần: 20Hz-20kHzMicro không dây CAPLUSH5 PlusVang số BFF AX5 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bàn làm việc sơn PU cao cấp mặt hình chữ nhật, 1 bên có hộc liền 3 ngăn kéo dài sát đất, bàn phím và bên còn lại là khoang để CPU.Xuất xứ: Việt NamKT: W1400 x D700 x H760 (mm)KH: ET1400SK | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Bàn làm việc sơn PU cao cấp mặt hình chữ nhật, có hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở.Hãng SX: Hòa PhátKT: W1600 x D800 x H760 (mm)KH: ET1600F | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Bàn làm việc sơn PU cao cấp mặt lượn cong. Yếm bàn ghép hộp lượn cong và soi chỉ hình quả trám.Hãng SX: Hòa PhátKT: W1800 x D900 x H760 (mm).KH: DT1890H25 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động và khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở.Hãng SX: Hòa PhátKT: W1000 x D450 x H1830 mmKH: TU09K3 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động, 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Hãng SX: Hòa PhátKT : W1350 x D450 x H1830 mmKH: TU09K5 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Ghế xoay lưng cao, đệm và tựa ghế liền khối. Chân và tay ghế bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da.Hãng SX: Hòa Phát.KT: W640 x D670 x H1115÷1240(mm)KH: SG704B | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Ghế xoay nhân viên đệm tựa bọc vải lưới, chân tay bằng nhựa.Hãng SX: Hòa PhátKT: W570 x D630 x H935 - 1060 (mm)KH: GL119N | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên.Hãng SX: Hòa PhátKT: W430 x D520 x H1050 mm.KH: TGA01 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Ghế làm việc chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp.Xuất xứ: Việt Nam.KT: W810 x D550 x H1250mm(Ghế đặt đóng theo yêu cầu) | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tivi NanoCell LG 55" 55NANO81 | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tivi UHD Sony 43" KD-43X7500H | Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.520.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.040.000.000 VNDGhi chú: - Công trình dân dụng, cấp III (tương tự),- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi