Gói thầu: Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210764930-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210750300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 06:38:00 đến ngày 2021-07-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,602,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.520.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.040.000.000 VNDGhi chú: - Công trình dân dụng, cấp III (tương tự),- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỮA CHỮA NHÀ ĂN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V721,789m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V883,9275m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V488,2214m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V80,2858m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V80,2858m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,2495m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,1943m3
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V185,5285m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,8018m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V83,28m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V118,585m2
12Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V35,5584m2
13Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0574tấn
14Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,0574tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5,2224m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,3556100m2
17Nẹp trần tônYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V58,12md
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,8018m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1.372,1489m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V721,789m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6,0739100m2
22Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp, kính mờ Việt Nhật dày 5mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V39,53m2
23Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánh, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,575m2
24Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 1 cánh, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8,82m2
25Cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở hất 1 cánh, kính trắng mờ Việt Nhật dày 5mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,24m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4bộ
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7bộ
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7bộ
31Lưới chắn rácYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7cái
32Phao hình cầu D27Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,5100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,2100m
35Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính d=32x32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
36Lắp đặt tênhựa pvc, đường kính d=32x27mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V15cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V32cái
39Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm .Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V12cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,8100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,9100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V0,28100m
43Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa,nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V12cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V15cái
47Tháo dỡ đường ống và thiết bị vệ sinhYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7công
48Tháo dỡ máy điều hoà cục bộYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V8cái
49Tháo dỡ thiết bị điện và đục đường dây điệnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10công
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2hộp
51Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V11hộp
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V20cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V32cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V55cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V16bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1bộ
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6máy
58Điều hòa âm trần nối thông gió CU-S18 MBZ/CS -S18MBZW 18000 BTUYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5cái
59Điều hòa âm trần nối thông gió CU-S24 MBZ/CS -S18MBZW 24000 BTUYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
60Ống đồng điều hòaYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V30m
61Lắp đặt bình nóng lạnh tiết kiệm điện - bình ngang 30L (2500W)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V7cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V26cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V120m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V200m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V500m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V600m
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V50m2
71Ống ruột gàYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1.000m
72Vách kính cường lực dày 12mm phòng vipYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,64m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V9,7327m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10,8402m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10,8402m2
B NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH
1Bàn đặt lavapo làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp đá hoa cươngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3,6m2
2Vách phòng tắm làm từ gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,4m2
3Vách sau giường ngủ phòng đôi làm từ gỗ công nghiệp menamin 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp, Bề mặt chống trầy xước, chống trầy xước, chống công vênh, mối mọt, chống ẩm và phụ kiện đi kèmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V74,2m2
4Tủ quần áo phòng đôi làm từ gỗ công nghiệp menamin dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp cánh Acrylic không đường line an cườngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V31,5m2
5Giường ngủ phòng đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10cái
6Bàn làm việc đầu giường làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5cái
7Kệ ti vi phòng đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V4,3845m2
8Táp đầu giường đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10cái
9Vách sau TV Phòng đôi làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin và phụ kiện đính kèmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V102,9m2
10Trần thạch cao chịu nước, khung xương vĩnh tường ( Đã bao gồm bóng đèn Led âm trần + công lắp đặt hoàn thiện )Đèn led: 7w Rạng Đông 3 màuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V106,075m2
11Bộ chăn ga gối cao cấp nhập dòng Home H19-067, với chất liệu cotton T250 nhập ngoại Đệm Sông Hồng cao cấp Back Essential bông tinh khiết kháng khuẩn siêu nhẹ, vỏ vải gấm thun cao cấp co giãn 4 chiềuYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10bộ
12Rèm cửa 2 lớpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V80,36m2
13Ghế làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp da nhậpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5cái
14Sàn gỗ công nghiệp nhập khẩu chống nước bản to độ dày 12mm ( Đã bao gôm công lắp đặt + phụ kiện + xốp lót)Swiss Natural độ dày 12mmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V104,5273m2
15Đèn Bàn Ngủ nhập khẩu Kiểu Châu (Âu Đèn Bàn Kiểu Châu Âu H700mm YN-1975B) (hoặc tương đương)Xuất xứ: Trung QuốcYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V10cái
16Bàn đặt lavapo làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp đá hoa cươngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1,2m2
17Vách đầu giường phòng vip làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V20,9692m2
18Vách tivi làm từ gỗ công nghiệp menamin 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin, Bề mặt đẹp, giống vân gỗ tự nhiên, chống trầy xước, chống công vênh, mối mọt, chống ẩmYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V13,16m2
19Táp đầu giường làm từ gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2cái
20Vách sau sofa làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V16,52m2
21Vách ti vi vip 2 làm từ gỗ MDF dày 18mm lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menaminYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V11,48m2
22Kệ tiviYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2,334m2
23Giường phòng vipYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
24Tủ quần áo phòng vipYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6,3m2
25Trần phòng vipYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V41,275m2
26Đèn ngủYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
27Chăn ga gối dòng Basic sử dụng chất cotton 100% dày mịn, nệm cao cấp đệm bông ép tinh khiết Sông HồngYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1bộ
28Rèm cửa cao cấpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V22,4m2
29Ghế sofa làm từ gỗ MDF lõi xanh chống ẩm cort an cường phủ menamin kết hợp da nhậpYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1bộ
30Sàn gỗYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V40,3723m2
C CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy tính để bàn Dell Inspiron 3881_MTI52103W-8G-512GBộ vi xử lý: Intel Core™ i5-10400Chipset chính: Intel SoC PlatformBộ nhớ trong: 8GB DDR4 2666MHzĐồ họa: Intel® UHD Graphics 630Ổ đĩa cứng: 512GB M.2 PCIe NVMe SSDGiao tiếp mạng: 10/100/1000 MbpsHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitỔ quang: Không cóCard Reader: SD card ReaderNguồn: 260WGiao tiếp không dây: Intel® Wireless-AC 3165 802.11ac 1x1 + Bluetooth 4.2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3cái
2Máy tính để bàn Dell Vostro 3888MT_70226499Bộ vi xử lý: Intel Core i3-10100 Chipset chính: 10th Generation IntelBộ nhớ trong: 4GB (4Gx1) DDR4 2666MHzĐồ họa: Intel® UHD Graphics 630Ổ đĩa cứng: 1TB 7200rpm 3.5" SATA HDDGiao tiếp mạng: 10/100/1000 MbpsHệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bitỔ quang: Không cóCard Reader: SD card ReaderNguồn: 260WGiao tiếp không dây: Intel® Wireless-AC 3165 802.11ac 1x1 + Bluetooth 4.2Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V20cái
3Màn hình Dell E2420HS 23.8 inch FHD IPSĐèn nền LED, ma trận hoạt đông TFTMàn hình: 23.8" Full HD (1920 x 1080)Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080)Thời gian đáp ứng: 8 ms typical (Normal) 5 ms typical (Fast) (gray to gray)Cổng giao tiếp: 1 x VGA, 1 x HDMI 1.4Công suất: 17W (Typ). 25W (Max). 14.36W (Energy Star)Bảo hành: 36 thángYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V23cái
4Máy in LaserJet Canon LBP6030Loại máy: Máy in LaserJetBộ nhớ: 32MBNguồn điện: 220 - 240V, 50/60HzCông suất tiêu thụ: 320WHệ điều hành tương thích: Windows, Mac OS, LinuxKích thước: 364mm x 249mm x 199mmSố lượng khay: Khay giấy vào 150 tờ, , Khay giấy ra 100 tờ, , Khay tay 1 tờTốc độ In: 18 trang/phút (A4)Độ phân giải bản in: 600 x 600 dpiYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V14cái
5Máy in LaserJet Canon LBP6230DNLoại máy: Máy in laserNguồn điện: 220 - 240V (±10%), 50 / 60Hz (±2Hz)Kết nối: USB 2.0 tốc độ caoHệ điều hành tương thích: WindowsKích thước: 379mm x 293mm x 243mmSố lượng khay: Khay cassette: 250 tờ, Khay tay: 1 tờTốc độ In: 25/26 trang/phútĐộ phân giải bản in: 1200 x 1200 dpiYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2cái
6Máy in đa chức năng Canon MF266DNPhương pháp in: In, Copy, Scan, FaxBộ nhớ: 256MBTốc độ In: 28 trang/phútĐộ phân giải bản in: 1.200 x 1.200 dpiChức năng đảo mặt: CóBảo hành: 12 thángYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2cái
7Bộ lưu điện PROLINK 1200VA Line InteractiveYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V16cái
8Bàn phím Logitech G413 CarbonCổng giao tiếp: USBLoại bàn phím: CơBảo hành: 24 thángYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
9Chuột không dây ELECOM M-IR07Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V3cái
10Quạt đứng Panasonic loại trung, màu xanh, có điều khiển F-307KHBYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5cái
11Tủ lạnh LG Inverter 613 lít GR-B247JDS ( Hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
12Tivi UHD Sony 65" KD-65X9500HYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
13Dàn âm thanh bao gồm : Loa đứng Dalton LS-907(Loa woofer + Loa Mid + Loa Tweeter; 300W + 300W; trở kháng 4 Ohm; độ nhạy 95dB)Cục đẩy BFF PF2.35Công suất 2x350W (8 omge), 2x630 W (4 omega); trở kháng: 8 Omega; đáp ứng tần: 20Hz-20kHzMicro không dây CAPLUSH5 PlusVang số BFF AX5Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
14Bàn làm việc sơn PU cao cấp mặt hình chữ nhật, 1 bên có hộc liền 3 ngăn kéo dài sát đất, bàn phím và bên còn lại là khoang để CPU.Xuất xứ: Việt NamKT: W1400 x D700 x H760 (mm)KH: ET1400SKYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V24cái
15Bàn làm việc sơn PU cao cấp mặt hình chữ nhật, có hộc 1 ngăn kéo + 1 cánh mở.Hãng SX: Hòa PhátKT: W1600 x D800 x H760 (mm)KH: ET1600FYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V16cái
16Bàn làm việc sơn PU cao cấp mặt lượn cong. Yếm bàn ghép hộp lượn cong và soi chỉ hình quả trám.Hãng SX: Hòa PhátKT: W1800 x D900 x H760 (mm).KH: DT1890H25Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5cái
17Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động và khung cánh kính mở. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở.Hãng SX: Hòa PhátKT: W1000 x D450 x H1830 mmKH: TU09K3Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V12cái
18Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động, 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở, 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.Hãng SX: Hòa PhátKT : W1350 x D450 x H1830 mmKH: TU09K5Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V5cái
19Ghế xoay lưng cao, đệm và tựa ghế liền khối. Chân và tay ghế bằng nhựa, đệm tựa và ốp tay ghế bọc da.Hãng SX: Hòa Phát.KT: W640 x D670 x H1115÷1240(mm)KH: SG704BYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V15cái
20Ghế xoay nhân viên đệm tựa bọc vải lưới, chân tay bằng nhựa.Hãng SX: Hòa PhátKT: W570 x D630 x H935 - 1060 (mm)KH: GL119NYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V15cái
21Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên.Hãng SX: Hòa PhátKT: W430 x D520 x H1050 mm.KH: TGA01Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V30cái
22Ghế làm việc chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc vải nỉ cao cấp.Xuất xứ: Việt Nam.KT: W810 x D550 x H1250mm(Ghế đặt đóng theo yêu cầu)Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V1cái
23Tivi NanoCell LG 55" 55NANO81Yêu cầu kỹ thuật - Theo chương V2cái
24Tivi UHD Sony 43" KD-43X7500HYêu cầu kỹ thuật - Theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.520.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 5.040.000.000 VNDGhi chú: - Công trình dân dụng, cấp III (tương tự),- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (80%) hoặc Thanh lý hợp đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp, chứng chỉ giám sát còn thời hạn; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy hàn 23 kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->