Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758879-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Văn Miếu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210746052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 07:20:00 đến ngày 2021-08-02 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,662,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.889.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7198100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,96851m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,8241m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,4031m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2271100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1795tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8089tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,237tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,9166m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8106100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7068tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,2809tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8852m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,474100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1681100m3
16Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1681100m3/1km
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,7342m3
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,3928m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1891100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7371tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,6461tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7478tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V156,5909m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6994100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9314tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,359tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,5467tấn
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,5466100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4299tấn
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7375100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6972tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5645tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,3304m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3916100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6244tấn
36Sản xuất xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8885tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8885tấn
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,6411100m2
39Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,176md
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày =33 cm, cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,6739m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,3297m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,8324m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4127m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V498,3071m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V185,8905m2
46Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V821,387m2
47Trát má cửa, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120,928m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V943,263m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V264,045m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V73,75m2
51Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,3524m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V107,3524m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V684,1976m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.330,7254m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V239,182m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,5608m2
57Quét dung dịch chống thấm nền WC bằng sikaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,5608m2
58Làm trần nhôm phòng vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,5608m2
59Lát nền, sàn gạch gốm KT 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V325,1588m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V462,0224m2
61Lát đá Granit bậc cầu thang, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,085m2
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4549m3
63Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,2220.0
64Gia công hệ khung thép làm sàn gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3647tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn lắp sàn gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3647tấn
66Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,8m2
67Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,12m2
68Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,88m2
69Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt kính 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60,48m2
70Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35,28m2
71Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,32m2
72Công tác ốp gạch thẻ vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,76m2
73Lan can bằng inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V194,2419kg
74Trụ lan can inoxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
75Lắp dựng lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V22,0216m2
76Vách composite vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,86m2
77Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3367tấn
78Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,76m2
79Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.336,7Kg
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,9728m2
81Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,3956m2
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9565100m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V78,72m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,6m
85Bảng từ chống lóaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16bộ
88Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
89Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24Cái
90Đèn ốp trần 15WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13bộ
91Lắp đặt đèn tường cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
92Lắp đặt đèn trang trí âm trần D120Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61bộ
93Đèn trần trang trí 54WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
94Đèn led dâyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65m
95Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
96Lắp đặt ổ cắm đơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
98Tủ điện tầngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
99Tủ điện tổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
100Hộp điện phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Hộp
101Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
102Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
105Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m
108Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V620m
113Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6m
115Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
116Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36m
117Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225m
118Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
119Lắp đặt các automat 2pha 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
120Lắp đặt các automat 2 pha 40,25, 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 20,16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3hộp
124Đế nhựa âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45Cái
125Đế nổiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25, 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.118m
129Cầu đấu dâyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
130Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cọc
131Thép bản 40x4Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10m
132Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,761m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,76m3
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4máy
135Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
136Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
137Cọc tiếp địa 63x63x6, 2.5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10Cọc
138Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cọc
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42m
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,30811m2
142Kẹp nối dây tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
143Quả hồ lô sứ màu huyết dụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Cái
144Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Điểm
145Que hànTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7kg
146Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,041m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,04m3
148Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bình
149Bình chữa cháy xách tay ABC -8kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Bình
150Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Bảng
151Hộp chữa cháy vách tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Hộp
152Moderm wifiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
153SWITCH 8 cổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1thiết bị
154Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bảng
155Mặt mạng 1 nắp cheTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
156Đế âm chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
157Patch panel cat 5e, 8 cổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
158Tủ mạng 6UTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
159Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V100m
160Cáp utp 4PAIRS CAT5ETheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
161Máng cáp MC 30x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
162Tê máng cápTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3Chiếc
163Co ngang máng cápTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Chiếc
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
166Router ADSL 4 cổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
167Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
168Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
169Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi rửa, dây cấp, xi phôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
173Van phao D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
174Van khóa D25 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
175Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
176Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
177Rắc co D50 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
178Rắc co D32 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
179Cút ren trong D25 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19Cái
180Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
181Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
182Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
183Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63-50mm, 63-32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
184Lắp đặt côn D50-32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
185Lắp đặt côn nhựa D32-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
186Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
187Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
188Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
189Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
190Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
191Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
192Măng xông D25 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,14100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,72100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,56100m
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,44100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,32100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,24100m
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
203Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
206Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
207Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
208Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
209Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
210Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
211Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
212Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
213Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
216Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
217Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
219Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 11x42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
220Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
221Tê kiểm traTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
222Ống nhựa D42 PVCTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
223Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2345100m3
224Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,60521m3
225Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9321m3
226Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8035m3
227Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0457100m2
228Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0583tấn
229Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0681tấn
230Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6144m3
231Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0218100m2
232Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0348tấn
233Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
234Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,7874m3
235Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,314m2
236Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,724m2
237Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,724m2
238Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,46111m3
239Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4326m3
240Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4071m3
241Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3534m3
242Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,015100m2
243Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0406tấn
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
245Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,284m2
246Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1m2
247Đào móng băng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,21m3
248Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,2m3
249Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,46m3
250Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5m3
251Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,21100m2
252Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1959tấn
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2001cấu kiện
254Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86m2
255Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m2
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V179,309m2
2Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V153,6228m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoàiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V192,6478m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,3338m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V329,21m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6378m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,16m2
9Tháo dỡ trần nhựaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,6678m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,6763m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,6763m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,6568m3
13Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏ chân tường - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,227m2
14Lát nền, sàn hiên, bậc tap cấp gạch 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,801m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,1318m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V199,0462m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V365,89m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,9282m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58,3338m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V424,2238m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V233,9744m2
22Trần tôn giả gỗTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V105,6678m2
23Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,64m2
24Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,76m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1766tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,76m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,761m2
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5287tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5287tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5136m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1376100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1044tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1911100m2
34Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,22m
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14bộ
36Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
37Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
38Đèn ốp trần 15WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21cái
40Mặt 1 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
41Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
42Lắp đặt các automat 2pha 63ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
43Lắp đặt các automat 2 pha 40A, 32ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V160m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V120m
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5hộp
52Đế nhựa âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32Cái
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25, 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V58m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200m
56Tủ điện tổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
57Hộp điện phòngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
58Băng dính cách điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cuộn
59Cầu đấu điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Cái
60Moderm wifiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
61SWITCH 8 cổngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1thiết bị
62Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7bảng
63Mặt mạng 1 nắp cheTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
64Đế âm chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Cái
65Patch panel cat 5e, 4 pairTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
66Tủ điện nhẹTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
67Dây mạng 4PAIRS CAT5E 1mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
68Cáp utp 4PAIRS CAT5ETheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7Chiếc
69Máng cáp MC 30x60Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21m
70Tê máng cápTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6Chiếc
71Co ngang máng cápTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2Chiếc
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
73Cáp đồng trục RG 11Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
74Cáp đồng trục RG 6Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70m
75Ổ cắm ăng tenTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
76Bộ chia tín hiệu loại 1x4FSTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
77Đế âm chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
C CẢI TẠO WC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,3263m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoàiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,4344m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,985m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151,394m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,592m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,2m2
7Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước trong nhàTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,9746m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,9746m3
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V128,592m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,3263m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,4344m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V151,394m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48,985m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200,379m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V139,4344m2
17Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 6,38mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24,2m2
18Lắp đặt đèn thường có chụpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15bộ
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
20Mặt 1 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
21Mặt 2 nhânTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
22Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
23Đế nhựa âm tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15Cái
24Đế átTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V85m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m
32Băng dính cách điệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cuộn
33Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
35Lắp đặt Lavalo chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
36Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
38Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
39Van khóa D25 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
40Rắc co D25 PPRTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1Cái
41Lắp đặt ctê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
42Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
45Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 35mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cái
47Tên ren ngoài ioxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5Cái
48Kép ioxTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,12100m
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, D90-42Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
59Keo dán ống PVTTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10tuýp
D THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều inverter 18000BTUTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.963.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.889.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Công nhân 5 Có tay nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
13 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
14 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
15 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->