Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Lý Quàn 2, ấp Gãnh xã nông thôn mới Phú Đông, huyện Tân Phú Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747591-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Lý Quàn 2, ấp Gãnh xã nông thôn mới Phú Đông, huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20210740087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 07:44:00 đến ngày 2021-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,746,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe bò (chuyển trụ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến đường dây trung thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
B Móng trụ M12ba (31 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)31Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)31Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm62Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 31 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;31Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;31Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 31 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (19 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.661,874Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)15,6138M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)25,7729M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,4136M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông28,861M3
D Móng trụ M14ba (51 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)51Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)51Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm102Bộ
4Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;20Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;20Cái
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
E Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (29 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)26.183,5338Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)53,3583M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)88,0757M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)18,5003M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc29Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc29Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc29Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 29 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 29 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông88,189M3
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (01 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1500x400 - MNX 15x4 (10 móng)
1Thanh neo đk 20x3700 - nhúng kẽm (2,47kg/m)10Cái
2Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg/cái)10Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK 24 nhúng kẽm10Cái
4Đào đất bằng thủ công kết hợp cơ giới cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7 kết hợp máy đàotheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 15x4 công tác này1Khoán
5Lắp móng neo 1,5m, công nhóm 5 bậc 3,0/710Cái
6Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 15x4 công tác này1Khoán
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (01 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
I Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=213Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất56Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)56Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=213Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)13Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=296Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)96Cột
J Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO (04 bộ)
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
K Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân) (50 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)50Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm100Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm50Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc100Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc200Bộ
6Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 1 xà 29,5012kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/750Bộ
L Đà XC_2,0-G+T (đỡ góc 3 pha cân) (35 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân (9,02kg/m)70Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm140Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm70Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc140Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc140Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc70Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2000mm, bộ 2 xà 58,3324kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/735Bộ
M Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL) (19 bộ)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)19Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm19Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc19Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc38Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)19Bộ
N Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL) (04 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần8Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)4Bộ
O Đà XC_2,4-I (X-24I) (01 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 1 xà 31,5832kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
P Đà XC_2,4-N (X-24K) (08 bộ)
1Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân (9,02kg/m)16Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm32Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc32Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
5Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
6Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc32Bộ
7Lắp xà sắt L75x8-2400mm, bộ 2 xà 64,4264kg trên trụ tròn, công nhóm 5 bậc 3,5/78Bộ
Q Bộ (U200x60x5,5x3000) tháp sắt( TS-30Đ) (37 bộ)
1Sắt U200x65x5,5x3,0m (74 kg/cây)37Đà
2Thanh PL 50x5x560 (1,095kg) ( giá đứng)148Thanh
3Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc74Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc74Bộ
5Boulon VRS 16x500+ 4 long đền vuông d 18- 50x50x2.5 + 4 tán111Bộ
6Lắp xà sắt U2000x66x5,5x3m) cột néo (bộ 1 xà trên trụ tròn 74kg/bộ)37Bộ
R Bộ (U200x60x5,5x3000) Kép tháp sắt ( TS-30K) (11 bộ)
1Sắt U200x65x5,5x3,0m (74 kg/cây)22Đà
2Thanh PL 50x5x560 (1,095kg)88Thanh
3Boulon 16x300 VRS + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc22Bộ
4Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc22Bộ
5Lắp xà sắt U2000x66x5,5x3m) cột néo (bộ 2 xà trên trụ tròn 108kg/bộ)11Bộ
S Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)17Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m1Bộ
T Bộ dây chằng xuống CXtt-14 (10 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc10Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon80Cái
3Sứ chằng nhỏ10Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)10Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)190Mét
6Yếm cáp 3/8"20Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m10Bộ
U Bộ dây chằng lệch CL-B12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon8Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Mét
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
V Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (21 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm25,25Cái
3Cáp đồng trần 25mm221Kg
4Đầu cosse Cu 70mm263Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc63Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng21Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm221Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm263Cái
9Kéo dây tiếp địa0,0525100kg
W Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng1Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)1Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm21Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x2400, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
6ép kẹp WR cỡ (50-70)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/71Cái
7Kéo dây tiếp địa, công nhóm 5 bậc 3,5/70,05100kg
X Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (6 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)6Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)6Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)6Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc18Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm218Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²6Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,3100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)6cọc
9ép kẹp WR cở 279 (6cái
Y Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế (26 bộ)
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)26Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)26Bộ
Z Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này51Mét
2Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2.868,24Mét
3Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/16mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18.356,94Mét
4Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này569,2518Kg
5Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (276 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.688,8385Kg
6Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)340Bộ
7Giáp buộc cổ sứ đứng don (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm229Sợi
8Giáp buộc cổ sứ đứng doi (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 (bộ 2 sợi)8Sợi
9Giáp buộc cổ sứ đứng don (23,40 -:- 27,74mm) trụ thẳng dây ACXH 185-240mm2270Sợi
10Giáp buộc cổ sứ đứng doi (23,40 -:- 27,74mm) trụ góc dây ACXH 185-240mm2 (bộ 2 sợi)212Sợi
11Ống nối chịu sức căng AC12049Cái
12Ống nối ép chịu sức căng AC5049Cái
13Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)2,7Cuồn
14Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm212Cái
15Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2220Cái
16Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)340Cái
17Kéo rải, căng dây pha ACXH50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,05Km
18Kéo rải, căng dây pha ACXH70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/72,812Km
19Kéo rải, căng dây pha 120/16mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/717,997Km
20Kéo rải, căng dây trung hòa AC50, công nhóm 5 bậc 4,5/74,119Km
AA Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (20 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)20Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm20Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Cái
4Lắp sứ đứng 24kV20Bộ
AB Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV (18 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)36Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm36Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc36Cái
4Lắp sứ đứng 24kV, công nhóm 5 bậc 3,5/736Bộ
AC Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50 và 70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (21 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN21Cái
2Móc treo chữ U42Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)21Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc21Cái
5Mắc nối yếm cáp42Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN21Bộ
AD Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50 và 70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (09 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN9Cái
2Móc treo chữ U18Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)9Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc9Cái
5Mắc nối yếm cáp18Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN9Bộ
AE Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH 120mm2) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà (168 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN168Bộ
2Móc treo chữ U336Cái
3Giáp néo cho dây ACXH (95-120mm2)168Cái
4Mắc nối yếm cáp336Cái
5Lắp cách điện polymer 24kV, công nhóm 5 bậc 4,0/7168Bộ
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (122 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm122Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp122Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc122Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ122Bộ
AG Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (22 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm22Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp22Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc22Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm222Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)44Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ22Bộ
AH Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (48 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm48Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp48Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc48Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm248Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)96Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ48Bộ
AI Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (3 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm26Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm29Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm26Cái
AJ Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (6 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/16mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này18Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm212Cái
3Lắp cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/16mm218Mét
4Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm212Cái
AK Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (02 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2, dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền2Cái
4Lắp dây đồng bọc 50mm2 xuống thiết bị, công nhóm 5 bậc 4,0/74Mét
5ép kẹp WR cỡ (70-95)mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/74Cái
6ép đầu cosse Cu 70mm2, công nhóm 5 bậc 4,5/72Cái
AL Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (12 bộ)
1Giá sắt U80x600mm12Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc48Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc24Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)12Bộ
AM Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P XDM treo cột (12 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)12Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)24Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
5Cáp đồng trần 25mm236Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc84Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm224Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)36Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm224Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm296Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm224Cái
16Kéo dây tiếp đất32,85610m
AN Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (06 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)6Bộ
AO Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (6 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm218Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm26Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm26Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc6Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm26Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm26Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (18Mét
AP Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (15 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này90Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)45Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm215Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm290Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm230Cái
AQ Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (15 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này90Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm230Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm45Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm230Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)45Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm215Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm290Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm230Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm75Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm230Cái
AR Bộ dây ABC4x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (01 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm3Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)4Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm21Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 4x70mm26Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm22Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm5Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm23Cái
AS Thiết bị (09 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
2Fuse link 20APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9Bộ
3Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)9Bộ
AT Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (12 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này48Cái
4FCO 15/27kV-100APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
7Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA12Máy
8Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)12Bộ
9Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)12Cái
AU Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (12 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)12Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK24Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK48Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này24Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này12Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc48Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc24Cái
10Bakelit 300x480x20mm12Cái
11Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA12Bộ
AV Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (12 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)48Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa24Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm108Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB48Cái
9Đầu cosse Cu 4mm248Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/024Bộ
13Băng keo cách điện12Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực12Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)264Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)48Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)120Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm224Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm108Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm248Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm212Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm224Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm224Cái
AW Trạm biến áp 1P 1x25kVA DI DỜI (01 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 3A1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
AX Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA, gồm: (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
AY Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
AZ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 01)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
BA Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm23Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
BB Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (di dời) (01 trạm)
1Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại9Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCCB4Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 50mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/02Bộ
12Băng keo cách điện1Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BC Trạm biến áp 1P 1x75kVA DI DỜI (01 trạm)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVATháo lắp lại1Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại1Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại4Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại1Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại1Cái
BD Tủ phân phối trạm 1 pha 75kVA, gồm: (01 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại1Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại2Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại4Cái
4MCCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại1Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại2Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại1Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại4Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại2Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại1Cái
BE Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (01 bộ)
1Giá sắt U80x600mm1Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc4Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc2Bộ
4Tháo gở, lắp lại giá U80x600 trên cột BTLT, công nhóm 5 bậc 3,5/71Bộ
BF Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 01)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)2Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
5Cáp đồng trần 25mm23Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc2Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm22Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)3Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm22Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm28Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm22Cái
16Kéo dây tiếp đất3,53810m
BG Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (01 trạm di dời), đấu vào dây bọc)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại3Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)1Bộ
3Tháo và lắp lại dây đồng bọc 25mm2 dọc cột bê tông, công nhóm 5 bậc 3,5/73Mét
4Lắp kẹp IPC trung thế, công nhóm 5 bậc 4,0/71Bộ
BH Bộ dây hạ thế trạm 1x75kVA (di dời)
1Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại22Mét
2Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (đấu trung hòa ra lưới)Tháo lắp lại4Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại10Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại2Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2Tháo lắp lại2Cái
6Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm9Cái
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm5Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại4Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại1Cái
10Đầu cosse ép Cu 150mm2Tháo lắp lại2Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 4/02Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại1Cái
BI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công đường dây hạ thếNhà thầu chào chọn gói cho công tác này1Khoán
BJ Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (128 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)128Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm128Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 128 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;128Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 128 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BK Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (72 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)72Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm72Bộ
3Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 72 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;72Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 72 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BL Móng cột 8,5m - MĐ8,5 (36 móng)
1Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông12,168M3
2Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.230,2998Kg
3Cát (0,541 m3/m3 bêtông)6,5829M3
4Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,866M3
5Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,2824M3
6Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 36 móng trụ bê tông MĐ 8,5 công tác này1Khoán
BM Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (18 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.230,2998Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)6,5829M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,866M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,2824M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc18Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 18 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông12,168M3
BN Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (57 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)12.801,7355Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)26,0881M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)43,0622M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)9,0452M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc57Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc57Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc57Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 57 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 57 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông48,22M3
BO Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (03 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)666,6077Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3585M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2423M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,471M3
5Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 móng trụ MĐ 10,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông2,511M3
BP Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (05 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.534,4455Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,127M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,1615M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,0842M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc5Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép)Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông5,78M3
BQ Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (01 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)403,2565Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,8218M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,3565M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2849M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc1Bộ
8Đào đất bằng thủ công cấp 1, công nhóm 1 bậc 3,0/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất bằng máy đầm cần tay, độ chặt k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công (sử dụng ván khuôn thép).Đối với công tác ván khuôn Nhà thầu tính toán và chào giá chung vào giá chào của công tác bê tông1,519M3
BR Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (35 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm35Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)35Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm35Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn35Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 35 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
BS Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (05 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm5Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)5Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm5Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn5Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
BT Trụ điện
1Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=239Cột
2Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)39Cột
3Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2125Cột
4Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)125Cột
5Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=231Cột
6Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)31Cột
7Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2191Cột
8Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)191Cột
9Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=26Cột
10Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)6Cột
11Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=29Cột
12Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)9Cột
13Cột BTLT 12m - 540kgf, k=21Cột
14Lắp cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)1Cột
BU Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (17 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc17Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon68Cái
3Sứ chằng nhỏ17Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)17Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)221Mét
6Yếm cáp 3/8"34Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m17Bộ
BV Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (18 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc18Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon72Cái
3Sứ chằng nhỏ18Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)18Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)198Mét
6Yếm cáp 3/8"36Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m18Bộ
BW Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL-7,5 (3 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc3Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon12Cái
3Sứ chằng nhỏ3Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)3Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)27Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]3Bộ
7Yếm cáp 3/8"6Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m3Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch3Bộ
BX Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL-8,5 (2 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon8Cái
3Sứ chằng nhỏ2Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)2Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)20Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]2Bộ
7Yếm cáp 3/8"4Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m2Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch2Bộ
BY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (77 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng77Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm277Cái
3Cáp đồng trần 25mm219,25Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2231Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc231Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng77Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm277Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2231Cái
9Kéo dây tiếp địa0,1925100kg
BZ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (04 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)13Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm39Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng13Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm213Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,65100kg
CA Giá nới dây hạ thế cáp ABC (06 bộ)
1Boulon mắt 16x3006Bộ
2Móc treo chữ U6Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm12Thanh
CB Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.869,3Mét
2Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này9.010,68Mét
3Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này468,18Mét
4Dây đồng bọc 30/1029,58Mét
5Dây đồng bọc 20/1023,46Mét
6Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm30Bộ
7Sứ ống chỉ hạ áp30Cái
8Uclevis + sứ + BL16x200 (R1+sứ+BL)28Cái
9Uclevis + sứ + BL16x300 (R1+sứ+BL)2Cái
10Uclevis+sứ (sử dụng lại) + Bổ sung BL16x3002Cái
11Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)12Cái
12Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc28Bộ
13Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc4Bộ
14Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc220Bộ
15Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc204Bộ
16Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc184Bộ
17Móc treo chữ A8Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)304Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2327Cái
20Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (WR 419)213Cái
21Băng keo cách điện5Cuồn
22Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2168Cái
23Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm221Cái
24Kéo rải, căng dây ABC_3x50mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/77,8693Km
25Kéo rải, căng dây ABC_3x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/79,0107Km
26Kéo rải, căng dây ABC_4x70mm2 lấy độ võng, công nhóm 5 bậc 4,0/70,4682Km
27Lắp uclevis + sứ ống chỉ, công nhóm 5 bậc 3,5/730Bộ
CC THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cắt gốc cột bê tông ly tâm 10,5m thu hồi1cột
2Cắt gốc cột bê tông ly tâm 12m thu hồi10cột
3Tháo gở thu hồi dây AC50(trung hòa)4.101mét
4Tháo gở thu hồi dây AC70(dây pha)12.303mét
5Tháo, thu hồi X1P-T (toppin 870mm)1bộ
6Tháo, thu hồi X1P-ND (polymer)39bộ
7Tháo, lắp LBFCO (bộ 1P)3bộ
8Tháo, lắp lại XC-2,0-I+T38bộ
9Tháo - lắp lại SĐ 24kV165bộ
CD THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ -thu hồi18cột
2Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m thu hồi11cột
3Tháo gỡ và lắp lại dây CVV 2x4mm2 từ sau MCB lên trụ bê tông trước khi rẽ vào nhà dân (4m/nhánh,410 nhánh) và đấu nối dây nhánh1.640mét
CE Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha trong hộp 1101,5Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha trong hộp 1101,5Cái
3Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 244Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 244Cái
5Tháo điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 244Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2 trong hộp 244Cái
7Tháo điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 428Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha thứ 1 trong hộp 428Cái
9Tháo điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 484Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha thứ 2-3-4 trong hộp 484Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại286,5Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V15Cái
CF Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 1 (36 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha36bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép72Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép72Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm272Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)18Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)18Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)18Bộ
CG Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 2 (49 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha49bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép98Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép98Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm298Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)49Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)49Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)49Bộ
CH Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu hộp 4 (69 bộ)
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha69bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép138Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép138Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2138Cái
5Uclevis (cho điện kế di dời)69Bộ
6Sứ ống chỉ (cho điện kế di dời)69Bộ
7BouLon 16x250 (cho điện kế di dời)69Bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (57 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)57bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2342mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)57cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2114cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,85kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc57bộ
7Băng keo hạ thế57Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm57Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)57cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m57bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (22 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)22bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2132mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)22cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,2kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Băng keo hạ thế22Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m22bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (13 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)13bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm278mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)13cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm226cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,3kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc52bộ
7Băng keo hạ thế26Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm52Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)52cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m13bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (45 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)45bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2247,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)45cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm290cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,25kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc45bộ
7Băng keo hạ thế45Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm45Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)45cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m45bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (22 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)22bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2121mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)22cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm244cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,2kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc44bộ
7Băng keo hạ thế22Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm44Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)44cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m22bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (15 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)15bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm282,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)15cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm230cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm1,5kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc60bộ
7Băng keo hạ thế30Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm60Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)60cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m15bộ
CO CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoản
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoản
CP Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 2 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (02 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực).- Có ít nhất 01 công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2018, 2019, 2020) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Xe bò (chuyển trụ) Sử dụng để chuyển trụ2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->