Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210707217-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210425882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 07:41:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,046,409,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13922E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.486.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngTheo thiết kế được phê duyệt3công
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo thiết kế được phê duyệt5gốc
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km)Theo thiết kế được phê duyệt0,1100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,1100m3
5Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,1100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt3,0648m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt1,7602m3
8Xây tường bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt8,1728m3
9Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt2,4863m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt10,905m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt13,391100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2689100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt5,538m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt12,4m3
15Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,528100m2
16Xây bó nền bằng gạch bê tông 95x135x190, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt6,832m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được phê duyệt5,4013m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km)Theo thiết kế được phê duyệt0,2337100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2337100m3
20Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2337100m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt14,64m2
22Sơn bó nềnTheo thiết kế được phê duyệt14,64m2
23San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt2,2339100m3
24Lớp đất màu trồng cỏ dày 100mmTheo thiết kế được phê duyệt74,464m3
25Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế được phê duyệt7,4464100m2
26Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt1,0045tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt1,0045tấn
28Bulong neo móng M20 dài 500mmTheo thiết kế được phê duyệt64cái
29GCLD lưới chắn bóng PE 3ly, ô vuông 130x130 (cao 2m đoạn dưới)Theo thiết kế được phê duyệt214,8m2
30GCLD lưới chắn bóng PE 2,5ly, ô vuông 130x130 (cao 6m đoạn trên)Theo thiết kế được phê duyệt658,8m2
31Dây cáp bọc nhựa kéo căng treo lưới D = 10mmTheo thiết kế được phê duyệt549md
32Phụ kiện (tăng đơ, khóa cáp, ...) + Nhân công lắp đặt lưới chắn bóngTheo thiết kế được phê duyệt1toàn bộ
33Gia công cửa lưới thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt4,8m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế được phê duyệt4,8m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt56,97331m2
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,1094100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt1,152m3
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt2,8m3
39Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,096100m2
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0793100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km)Theo thiết kế được phê duyệt0,0004100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0004100m3
43Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0004100m3
44San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt10,062100m3
45Lớp nilong giữ nướcTheo thiết kế được phê duyệt10,062100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt100,6197m3
47Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt1.006,161m2
48Sơn kẻ vạchTheo thiết kế được phê duyệt60,086m2
49Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt0,7458tấn
50Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được phê duyệt0,7458tấn
51Bulong neo móng M20 dài 500mmTheo thiết kế được phê duyệt48cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt37,32671m2
53San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt2,4009100m3
54Lớp nilong giữ nướcTheo thiết kế được phê duyệt8,003100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt80,03m3
56Kẻ roăn 3000x3000Theo thiết kế được phê duyệt8,910m
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,708m3
58Xây thành hố nhảy xa bằng gạch bê tông 95x135x190, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt0,708m3
59Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt9,44m2
60Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt9,792m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,6436100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,0017100m3
63Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km)Theo thiết kế được phê duyệt0,0044100m3
64Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0044100m3
65Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0044100m3
66Lớp đá 4x6, dày 100Theo thiết kế được phê duyệt10,8707m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo thiết kế được phê duyệt10,751m3
68Xây hố ga, mương nước bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt12,7344m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được phê duyệt7,5432m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt1,5585100m2
71Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,5717tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được phê duyệt141cấu kiện
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt247cái
74Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt125,664m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt64,17m2
76Ống HDPE D315Theo thiết kế được phê duyệt0,019100m
B Phần điện
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,5134100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được phê duyệt0,5057100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bãi rác Khánh Sơn 13km)Theo thiết kế được phê duyệt0,0082100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0082100m3
5Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0082100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt0,243m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,147m3
8Xây hố ga điện bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt0,36m3
9Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt4,08m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được phê duyệt0,25m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được phê duyệt0,0864m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt1,0858100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,0051tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt3cái
15Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3mTheo thiết kế được phê duyệt28cọc
16Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo thiết kế được phê duyệt106m
17Dây CU/XLPE/PVC 1x(4x6,0mm2) - CU/PVC + E = 6,0mm2Theo thiết kế được phê duyệt50m
18Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x4,0mm2) - CU/PVC + E = 4,0mm2Theo thiết kế được phê duyệt192m
19Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x2,5mm2) - CU/PVC + E = 2,5mm2Theo thiết kế được phê duyệt100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo thiết kế được phê duyệt1,92m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmTheo thiết kế được phê duyệt0,3m
22Đèn cao áp bóng Led 1x300WTheo thiết kế được phê duyệt14bộ
23Tủ điện khu thể thao - Tủ điện ngoài nhà kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện - IP 68 + phụ kiện, kích thước: 600x400x250Theo thiết kế được phê duyệt1hộp
24MCB-1P-32A-10KATheo thiết kế được phê duyệt5cái
25MCB-3P-40A-10KATheo thiết kế được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13922E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.486.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực)52
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
2 Máy đầm dùi Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
3 Máy hàn điện Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
5 Ô tô tự đổ Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->