Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 07:41:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13922E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.486.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | công |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | gốc |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,0648 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,7602 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,1728 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4863 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,905 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,391 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2689 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,538 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,528 | 100m2 |
| 16 | Xây bó nền bằng gạch bê tông 95x135x190, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,832 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4013 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2337 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2337 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2337 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,64 | m2 |
| 22 | Sơn bó nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,64 | m2 |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2339 | 100m3 |
| 24 | Lớp đất màu trồng cỏ dày 100mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,464 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4464 | 100m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0045 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0045 | tấn |
| 28 | Bulong neo móng M20 dài 500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 29 | GCLD lưới chắn bóng PE 3ly, ô vuông 130x130 (cao 2m đoạn dưới) | Theo thiết kế được phê duyệt | 214,8 | m2 |
| 30 | GCLD lưới chắn bóng PE 2,5ly, ô vuông 130x130 (cao 6m đoạn trên) | Theo thiết kế được phê duyệt | 658,8 | m2 |
| 31 | Dây cáp bọc nhựa kéo căng treo lưới D = 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 549 | md |
| 32 | Phụ kiện (tăng đơ, khóa cáp, ...) + Nhân công lắp đặt lưới chắn bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| 33 | Gia công cửa lưới thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,9733 | 1m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1094 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0793 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 44 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,062 | 100m3 |
| 45 | Lớp nilong giữ nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,062 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100,6197 | m3 |
| 47 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.006,16 | 1m2 |
| 48 | Sơn kẻ vạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,086 | m2 |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7458 | tấn |
| 50 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7458 | tấn |
| 51 | Bulong neo móng M20 dài 500mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,3267 | 1m2 |
| 53 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4009 | 100m3 |
| 54 | Lớp nilong giữ nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,003 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,03 | m3 |
| 56 | Kẻ roăn 3000x3000 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,9 | 10m |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,708 | m3 |
| 58 | Xây thành hố nhảy xa bằng gạch bê tông 95x135x190, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,708 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,792 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6436 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0044 | 100m3 |
| 66 | Lớp đá 4x6, dày 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,8707 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,751 | m3 |
| 68 | Xây hố ga, mương nước bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,7344 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,5432 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5585 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5717 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 247 | cái |
| 74 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,664 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,17 | m2 |
| 76 | Ống HDPE D315 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,019 | 100m |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5057 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II (Bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0082 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,243 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,147 | m3 |
| 8 | Xây hố ga điện bằng gạch bê tông 55x90x190, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0864 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0858 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc nối đất thép mạ kẽm D20, L=3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 106 | m |
| 17 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(4x6,0mm2) - CU/PVC + E = 6,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x4,0mm2) - CU/PVC + E = 4,0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 192 | m |
| 19 | Dây CU/XLPE/PVC 1x(2x2,5mm2) - CU/PVC + E = 2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,92 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3 | m |
| 22 | Đèn cao áp bóng Led 1x300W | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | bộ |
| 23 | Tủ điện khu thể thao - Tủ điện ngoài nhà kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện - IP 68 + phụ kiện, kích thước: 600x400x250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 24 | MCB-1P-32A-10KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | MCB-3P-40A-10KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.569613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13922E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 732.486.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi