Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 07:36:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,993,737,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.990606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98121E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.395.616.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,774 | 100m2 |
| 2 | Mua đất san lấp, vận chuyển về công trình với cự ly 11km | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.804,336 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,147 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,959 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,267 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,038 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,944 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy mương thoát nước B=300, hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,386 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,233 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,041 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,937 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,066 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 394 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x19cm chiều dầy | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,024 | m3 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa M75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,592 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,11 | 100m3 |
| 18 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,2 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 222 | m3 |
| 20 | Cắt roan chia ô 5mx5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,604 | 100m |
| 21 | Làm mặt đường đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,77 | 100m2 |
| 22 | Làm mặt đường đá đá mi lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,77 | 100m2 |
| 23 | Thi công rãi lớp cát hạt mịn, dày 50mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,85 | m3 |
| 24 | SXLD cỏ nhân tạo bao gồm hạt cao su | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.477 | m2 |
| 25 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy (1 lớp lót + 3 lớp phủ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 885 | m2 |
| 26 | Sơn phân tuyến đường bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,967 | m2 |
| 27 | Bu lông D16 dài liên kết giữa móng BT và cột đèn | Theo thiết kế được phê duyệt | 64 | cái |
| 28 | Sản xuất bản mã liên kết cột mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 29 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,573 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,711 | tấn |
| 31 | Sản xuất cửa lưới thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,16 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa lưới sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,893 | m2 |
| 34 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE lắp ở đoạn dưới cao 2m | Theo thiết kế được phê duyệt | 345,6 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE lắp ở đoạn trên cao 5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 864 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cáp căng lưới 3 tầng bọc nhựa D6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 864 | md |
| 37 | Tăng đơ D6mm+ khóa cáp + ròng rọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 38 | Trồng cây Bàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cây |
| 39 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | Theo thiết kế được phê duyệt | 518 | m2 |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | 1cây / 90 ngày |
| B | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng vỏ kim loại sơn tính điện ( CDTB06/100SG); KT tủ 600x360x140; phụ kiện hợp bộ đi kèm ( trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 200x150x100mm sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCCP 2P-60A/15KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A/4.5KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-10A/4.5KA | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt dây PVC (2Cx4)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây PVC (1Cx2.5)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (2Cx6)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây PVC (1Cx4)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x10 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng PVC D32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa thành cứng PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 480 | m |
| 14 | Tia nối đất sắt dẹp 50x5 mạ đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cọc |
| 16 | Lắp đặt dây cáp đồng Cu/PVC 10mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp PVC D25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 18 | hộp kiểm tra điển trở | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Mối hàn nhiệt hóa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem (11.34kg/bao) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bao |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,7 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.990606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98121E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.395.616.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi