Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:00:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,521,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0563153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đi kèm Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.+ Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông hoặc búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5kW hoặc 3m3/ phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Cắt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 4,116 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 55,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 472,136 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 5,276 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,276 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 5,276 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,947 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 20,739 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 39,57 | m3 |
| 12 | Rải vải địa cốt sợi thủy tinh | Chương V E-HSMT | 32,45 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 32,45 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V E-HSMT | 30,867 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB3 cm | Chương V E-HSMT | 27,323 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E-HSMT | 32,45 | 100m2 |
| 17 | Mua BTN hạt trung 5% | Chương V E-HSMT | 198,72 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,609 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 228,683 | m3 |
| 20 | Mua bó vỉa bê tông M400 | Chương V E-HSMT | 24,761 | m3 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 569 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 39,5 | m |
| 23 | Lát gạch bê tông M500, KT 40x40x5, giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1.915,64 | m2 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh bằng gạc bê tông M500, KT 30x50x5cm, giả đá, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 182,55 | m2 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,06 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m |
| 38 | Mua tấm chắn rác composite KT 50x30x3cm | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm composite | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 90 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,87 | 100m3 |
| 42 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 3,5 | 100 m |
| 44 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4m | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 1,05 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 600 | cái |
| 50 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 57 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 61 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 67 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1,66 | kg |
| 68 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 11,56 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 73 | Khung móng đèn cao áp M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 75 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 76 | Lắp đèn led 100W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 77 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 79 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 7 | cửa |
| 80 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 81 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 82 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 83 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 42 | đầu cáp |
| 84 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 85 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: AO ĐÌNH PHÙ KHÊ | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 4 | Cắt nền bê tông | Chương V E-HSMT | 9,676 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 377,469 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 59,396 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 12,483 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 4,493 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V E-HSMT | 13,055 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 13,055 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 13,055 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 13,055 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 6,414 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,839 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 5,839 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 5,839 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 200,41 | 100m |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 10,085 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 38,478 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 232,869 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 433,012 | m3 |
| 27 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V E-HSMT | 526,865 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,708 | 100m |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,947 | m3 |
| 36 | Rải Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 3,684 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 16,634 | m3 |
| 39 | Đánh bóng mặt đường | Chương V E-HSMT | 83,169 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 42,777 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,756 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,87 | m2 |
| 44 | Ốp đá xanh tường kè đá hộc, vữa XM M75, XM PCB30 KT 60x30x3cm | Chương V E-HSMT | 178,628 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn đá xanh KT 40x40x4cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 342,39 | m2 |
| 46 | Lát đá xanh bậc cầu ao KT 40x40x4cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 47 | Mua, lắp đặt lan can đá (theo mẫu) | Chương V E-HSMT | 150,89 | m |
| 48 | Khấu hao khung định vị | Chương V E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 50 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V E-HSMT | 6,96 | tấn |
| 51 | Khấu hao cọc định vị | Chương V E-HSMT | 0,585 | tấn |
| 52 | Đóng cọc định vị, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,73 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc định vị, trên cạn | Chương V E-HSMT | 2,73 | 100m cọc |
| 54 | Khấu hao cừ laser loại IV | Chương V E-HSMT | 12.707,139 | kg |
| 55 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 28,63 | 100m |
| 56 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 28,63 | 100m |
| 57 | Nilon lót | Chương V E-HSMT | 3,744 | m2 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,024 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 46,5 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 69 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 2 | 100 m |
| 71 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4m | Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 310 | cái |
| 77 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 88 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 94 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1,66 | kg |
| 95 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 100 | Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 102 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 103 | Lắp đặt đèn cầu (5 bóng), led D400, 50W | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 104 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 105 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 15 | bảng |
| 106 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 15 | cửa |
| 107 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 108 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 109 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 110 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 90 | đầu cáp |
| 111 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: AO CHÙA SỐ 1 | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V E-HSMT | 3 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 37,696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V E-HSMT | 11,684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 11,684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 11,684 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 11,684 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 3,463 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,065 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,065 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 165,099 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 5,978 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 31,699 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 181,22 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 376,22 | m3 |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V E-HSMT | 398,645 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,487 | 100m |
| 23 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 44,5 | m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,426 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,528 | m3 |
| 30 | Rải Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2,218 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn đá xanh KT 40x40x4cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 278,19 | m2 |
| 33 | Lát đá xanh bậc cầu ao KT 40x40x4cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,42 | m2 |
| 34 | Mua, lắp đặt lan can đá (theo mẫu) | Chương V E-HSMT | 110,18 | m |
| 35 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 36 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 37 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 39 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4m | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 240 | cái |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 56 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 62 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1,66 | kg |
| 63 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 68 | Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500 | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 70 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V E-HSMT | 11 | cột |
| 71 | Lắp đặt đèn cầu (5 bóng), led D400, 50W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 72 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 73 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 11 | bảng |
| 74 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 11 | cửa |
| 75 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 76 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 77 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E-HSMT | 22 | đầu cáp |
| 78 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 66 | đầu cáp |
| 79 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: AO CHÙA SỐ 2 | |||
| 1 | Bơm nước | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 62,417 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,778 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V E-HSMT | 6,675 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,675 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 6,675 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,675 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 1,848 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 101,731 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,429 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 19,936 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 114,325 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 203,508 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V E-HSMT | 241,172 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 26,7 | m2 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,38 | m3 |
| 32 | Rải Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 24,159 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn đá xanh KT 40x40x4cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 216,17 | m2 |
| 35 | Lát đá xanh bậc cầu ao KT 40x40x4cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 36 | Mua, lắp đặt lan can đá (theo mẫu) | Chương V E-HSMT | 69,04 | m |
| 37 | Khấu hao khung định vị | Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị | Chương V E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 40 | Khấu hao cọc định vị | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 41 | Đóng cọc định vị, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc định vị, trên cạn | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m cọc |
| 43 | Khấu hao cừ laser loại IV | Chương V E-HSMT | 1.043,465 | kg |
| 44 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 2,94 | 100m |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 50 | Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4m | Chương V E-HSMT | 77 | m |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 67 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100 m |
| 73 | Mua thép làm dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1,66 | kg |
| 74 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 75 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 79 | Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 81 | Lắp dựng cột đèn trang trí | Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 82 | Lắp đặt đèn cầu (5 bóng), led D400, 50W | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 84 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 85 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 8 | cửa |
| 86 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 87 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 88 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 89 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 90 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,554 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,02 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 52,31 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,8 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 94,95 | m2 |
| 98 | Lan can inox 304 làm tường rào ( 12x12x1.5mm) | Chương V E-HSMT | 281,736 | kg |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN TRƯỚC CỔNG CHÙA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,594 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 35,178 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon lót chống mất nước | Chương V E-HSMT | 3,39 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT | 67,796 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường | Chương V E-HSMT | 338,98 | m2 |
| 15 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 8,05 | 10m |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 60x240 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,276 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0563153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đi kèm Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.+ Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 3 | |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | 2 | |
| 4 | Máy đầm đất | >= 70kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | >=1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | >=5 kW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 3 |
| 10 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Hoạt động bình thường | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông hoặc búa căn khí nén | >= 2,5kW hoặc 3m3/ phút | 2 |
| 12 | Máy nén khí | >=360m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7kW | 2 |
| 14 | Máy lu | 4 | |
| 15 | Máy lu | >= 9T | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 18 | Máy đóng cọc | >= 1,2T | 1 |
| 19 | Máy ép thủy lực | Hoạt động bình thường | 2 |
| 20 | Máy rải thảm bê tông nhựa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 21 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động bình thường | 2 |
| 22 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | Hoạt động bình thường | 1 |
| 23 | Máy tưới nhũ tương | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi