Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757841-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210753666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:00:00 đến ngày 2021-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,521,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0563153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.+ Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông hoặc búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5kW hoặc 3m3/ phút
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >=360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 9T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
22-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1
1Dọn dẹp mặt bằngChương V E-HSMT10công
2Cắt đường bê tôngChương V E-HSMT4,11610m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT55,45m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT472,136m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT5,276100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT5,276100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E-HSMT5,276100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,947100m3
9Rải nilon chống mất nướcChương V E-HSMT20,739100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,317100m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT39,57m3
12Rải vải địa cốt sợi thủy tinhChương V E-HSMT32,45100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT32,45100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V E-HSMT30,867100m2
15Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép TB3 cmChương V E-HSMT27,323100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V E-HSMT32,45100m2
17Mua BTN hạt trung 5%Chương V E-HSMT198,72tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,609100m2
19Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT228,683m3
20Mua bó vỉa bê tông M400Chương V E-HSMT24,761m3
21Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT569m
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT39,5m
23Lát gạch bê tông M500, KT 40x40x5, giả đá, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1.915,64m2
24Lát tấm đan rãnh bằng gạc bê tông M500, KT 30x50x5cm, giả đá, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT182,55m2
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,893m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,06m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,067100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,01tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,259tấn
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,311m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT121cấu kiện
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT2,05m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,008100m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,316100m2
35Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT2,05m3
36Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT13,12m2
37Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmChương V E-HSMT0,369100m
38Mua tấm chắn rác composite KT 50x30x3cmChương V E-HSMT41cái
39Lắp đặt tấm compositeChương V E-HSMT41cái
40Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT90m3
41Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,87100m3
42Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT3,5100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT3,5100 m
44Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4mChương V E-HSMT300m
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT1,2100m2
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,96100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT1,05tấn
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT9m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT600cái
50Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,9100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,9100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,9100m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,023100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,006tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,084m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT15cái
57Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT15cái
58Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,33m3
59Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
60Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,031100m2
61Khung móng tủ M16x500x200x650Chương V E-HSMT1cái
62Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,378m3
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,92m2
64Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT11 tủ
65Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT0,05100 m
66Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25Chương V E-HSMT0,02100 m
67Mua thép làm dây tiếp địaChương V E-HSMT1,66kg
68Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT11,56m3
70Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,221100m2
71Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,56m3
72Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,36m3
73Khung móng đèn cao áp M24x300x300x675Chương V E-HSMT7bộ
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,069100m3
75Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột 10mChương V E-HSMT7cột
76Lắp đèn led 100WChương V E-HSMT7bộ
77Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT14đầu cáp
78Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT7bảng
79Lắp cửa cộtChương V E-HSMT7cửa
80Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V E-HSMT0,8100m
81Rải dây đồng trần M10Chương V E-HSMT3100m
82Làm đầu cáp khô M10Chương V E-HSMT14đầu cáp
83Làm đầu cáp khô M16Chương V E-HSMT42đầu cáp
84Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT7bộ
85Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT1bộ
B HẠNG MỤC 2: AO ĐÌNH PHÙ KHÊ
1Bơm nướcChương V E-HSMT3ca
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V E-HSMT5gốc cây
4Cắt nền bê tôngChương V E-HSMT9,67610m
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT377,469m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT59,396m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT12,483m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT4,493100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT4,493100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E-HSMT4,493100m3
11Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuChương V E-HSMT13,055100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT13,055100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT13,055100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT13,055100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT6,414100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,523100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT5,839100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT5,839100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT5,839100m3
20Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT200,41100m
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT10,085100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,124100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,372100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT38,478m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT232,869m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT433,012m3
27Miết mạch tường đá loại lõmChương V E-HSMT526,865m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,708100m
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,031100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,021100m3
31Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,018100m3
32Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT34,4m2
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,597100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,579tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,947m3
36Rải Nilon chống mất nướcChương V E-HSMT3,684100m2
37Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V E-HSMT0,101100m2
38Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT16,634m3
39Đánh bóng mặt đườngChương V E-HSMT83,169m2
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,224100m2
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT42,777m3
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT5,756m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT10,87m2
44Ốp đá xanh tường kè đá hộc, vữa XM M75, XM PCB30 KT 60x30x3cmChương V E-HSMT178,628m2
45Lát nền, sàn đá xanh KT 40x40x4cm, PCB30Chương V E-HSMT342,39m2
46Lát đá xanh bậc cầu ao KT 40x40x4cm, PCB30Chương V E-HSMT19,71m2
47Mua, lắp đặt lan can đá (theo mẫu)Chương V E-HSMT150,89m
48Khấu hao khung định vịChương V E-HSMT0,557tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vịChương V E-HSMT6,96tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vịChương V E-HSMT6,96tấn
51Khấu hao cọc định vịChương V E-HSMT0,585tấn
52Đóng cọc định vị, đất cấp IIChương V E-HSMT2,73100m
53Nhổ cọc định vị, trên cạnChương V E-HSMT2,73100m cọc
54Khấu hao cừ laser loại IVChương V E-HSMT12.707,139kg
55Ép cọc cừ larsenChương V E-HSMT28,63100m
56Nhổ cọc cừ larsenChương V E-HSMT28,63100m
57Nilon lótChương V E-HSMT3,744m2
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,009100m2
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,449m3
60Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,665m3
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,024m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,44m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,025100m2
64Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,026tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,041tấn
66Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT0,454m3
67Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT46,5m3
68Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào)Chương V E-HSMT0,45100m3
69Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT2100m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT2100 m
71Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4mChương V E-HSMT155m
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,62100m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,496100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,543tấn
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,65m3
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT310cái
77Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,465100m3
78Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,465100m3
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,465100m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,012100m2
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,003tấn
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,045m3
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT8cái
84Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT8cái
85Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,33m3
86Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
87Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,031100m2
88Khung móng tủ M16x500x200x650Chương V E-HSMT1cái
89Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,378m3
90Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,92m2
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT11 tủ
92Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT0,05100 m
93Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25Chương V E-HSMT0,02100 m
94Mua thép làm dây tiếp địaChương V E-HSMT1,66kg
95Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT16,1m3
97Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,336100m2
98Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,96m3
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT4,32m3
100Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500Chương V E-HSMT15bộ
101Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,121100m3
102Lắp dựng cột đèn trang tríChương V E-HSMT15cột
103Lắp đặt đèn cầu (5 bóng), led D400, 50WChương V E-HSMT15bộ
104Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT30đầu cáp
105Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT15bảng
106Lắp cửa cộtChương V E-HSMT15cửa
107Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V E-HSMT3100m
108Rải dây đồng trần M10Chương V E-HSMT1,55100m
109Làm đầu cáp khô M10Chương V E-HSMT30đầu cáp
110Làm đầu cáp khô M16Chương V E-HSMT90đầu cáp
111Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT13bộ
112Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC 3: AO CHÙA SỐ 1
1Bơm nướcChương V E-HSMT3ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT37,696m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,377100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,377100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E-HSMT0,377100m3
6Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuChương V E-HSMT11,684100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT11,684100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT11,684100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT11,684100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT3,463100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,362100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT3,065100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT3,065100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT3,065100m3
15Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT165,099100m
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT5,978100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,284100m2
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT31,699m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT181,22m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT376,22m3
21Miết mạch tường đá loại lõmChương V E-HSMT398,645m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,487100m
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,021100m3
24Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,015100m3
25Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,013100m3
26Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT44,5m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,426100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,414tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT8,528m3
30Rải Nilon chống mất nướcChương V E-HSMT2,218100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT33,264m3
32Lát nền, sàn đá xanh KT 40x40x4cm, PCB30Chương V E-HSMT278,19m2
33Lát đá xanh bậc cầu ao KT 40x40x4cm, PCB30Chương V E-HSMT39,42m2
34Mua, lắp đặt lan can đá (theo mẫu)Chương V E-HSMT110,18m
35Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT36m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào)Chương V E-HSMT0,348100m3
37Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT1,5100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT1,5100 m
39Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4mChương V E-HSMT120m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,48100m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,384100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,42tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,6m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT240cái
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,36100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,36100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,36100m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,012100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,003tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,045m3
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT8cái
52Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT8cái
53Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,33m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
55Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,031100m2
56Khung móng tủ M16x500x200x650Chương V E-HSMT1cái
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,378m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,92m2
59Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT11 tủ
60Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT0,05100 m
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25Chương V E-HSMT0,02100 m
62Mua thép làm dây tiếp địaChương V E-HSMT1,66kg
63Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT13,62m3
65Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,246100m2
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,704m3
67Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT3,168m3
68Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500Chương V E-HSMT11bộ
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,107100m3
70Lắp dựng cột đèn trang tríChương V E-HSMT11cột
71Lắp đặt đèn cầu (5 bóng), led D400, 50WChương V E-HSMT11bộ
72Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT22đầu cáp
73Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT11bảng
74Lắp cửa cộtChương V E-HSMT11cửa
75Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V E-HSMT2,2100m
76Rải dây đồng trần M10Chương V E-HSMT1,2100m
77Làm đầu cáp khô M10Chương V E-HSMT22đầu cáp
78Làm đầu cáp khô M16Chương V E-HSMT66đầu cáp
79Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT9bộ
80Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT2bộ
D HẠNG MỤC 4: AO CHÙA SỐ 2
1Bơm nướcChương V E-HSMT2ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT62,417m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT2,778m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V E-HSMT1,098m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,663100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,663100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E-HSMT0,663100m3
8Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếuChương V E-HSMT6,675100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT6,675100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT6,675100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT6,675100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT2,1100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,229100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT1,848100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,848100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT1,848100m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V E-HSMT101,731100m
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT4,429100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,175100m2
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT19,936m3
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT114,325m3
22Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT203,508m3
23Miết mạch tường đá loại lõmChương V E-HSMT241,172m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,302100m
25Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V E-HSMT0,013100m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V E-HSMT0,009100m3
27Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V E-HSMT0,008100m3
28Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E-HSMT26,7m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,269100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,261tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,38m3
32Rải Nilon chống mất nướcChương V E-HSMT2,018100m2
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT24,159m3
34Lát nền, sàn đá xanh KT 40x40x4cm, PCB30Chương V E-HSMT216,17m2
35Lát đá xanh bậc cầu ao KT 40x40x4cm, PCB30Chương V E-HSMT19,71m2
36Mua, lắp đặt lan can đá (theo mẫu)Chương V E-HSMT69,04m
37Khấu hao khung định vịChương V E-HSMT0,046tấn
38Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vịChương V E-HSMT0,703tấn
39Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vịChương V E-HSMT0,703tấn
40Khấu hao cọc định vịChương V E-HSMT0,06tấn
41Đóng cọc định vị, đất cấp IIChương V E-HSMT0,28100m
42Nhổ cọc định vị, trên cạnChương V E-HSMT0,28100m cọc
43Khấu hao cừ laser loại IVChương V E-HSMT1.043,465kg
44Ép cọc cừ larsenChương V E-HSMT2,94100m
45Nhổ cọc cừ larsenChương V E-HSMT2,94100m
46Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT23,1m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát đào)Chương V E-HSMT0,223100m3
48Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT1,1100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT1,1100 m
50Lưới nilong cảnh báo cáp, khổ 0,4mChương V E-HSMT77m
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,308100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,246100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,27tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,31m3
55Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT154cái
56Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,231100m3
57Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,231100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,231100m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,008100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,002tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,028m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V E-HSMT5cái
63Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT5cái
64Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT0,33m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,001100m3
66Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,031100m2
67Khung móng tủ M16x500x200x650Chương V E-HSMT1cái
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,378m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,92m2
70Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V E-HSMT11 tủ
71Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 105/80mmChương V E-HSMT0,05100 m
72Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - D32/25Chương V E-HSMT0,02100 m
73Mua thép làm dây tiếp địaChương V E-HSMT1,66kg
74Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT11 bộ
75Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT11,76m3
76Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,18100m2
77Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,512m3
78Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,304m3
79Khung móng đèn trang trí M16x240x240x500Chương V E-HSMT8bộ
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,099100m3
81Lắp dựng cột đèn trang tríChương V E-HSMT8cột
82Lắp đặt đèn cầu (5 bóng), led D400, 50WChương V E-HSMT8bộ
83Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT16đầu cáp
84Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT8bảng
85Lắp cửa cộtChương V E-HSMT8cửa
86Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V E-HSMT1,6100m
87Rải dây đồng trần M10Chương V E-HSMT0,77100m
88Làm đầu cáp khô M10Chương V E-HSMT16đầu cáp
89Làm đầu cáp khô M16Chương V E-HSMT48đầu cáp
90Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E-HSMT7bộ
91Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E-HSMT2bộ
92Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT5,554m3
93Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,02m3
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT40,04m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT52,31m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT20,8m
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT94,95m2
98Lan can inox 304 làm tường rào ( 12x12x1.5mm)Chương V E-HSMT281,736kg
E HẠNG MỤC 5: SÂN TRƯỚC CỔNG CHÙA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT2,594m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT35,178m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,378100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,378100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,378100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIChương V E-HSMT0,51100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT0,51100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,51100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT0,51100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E-HSMT0,339100m3
11Rải nilon lót chống mất nướcChương V E-HSMT3,39100m2
12Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V E-HSMT0,15100m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V E-HSMT67,796m3
14Đánh bóng mặt đườngChương V E-HSMT338,98m2
15Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT8,0510m
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,075100m2
17Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT1,225m3
18Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT3,672m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 60x240 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,276m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0563153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.+ Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đối với công trình cấp III trở lên)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông).32
3 Kỹ thuật thi công phần trắc đạc 1 Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông).32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc tương đương..+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có vị trí đảm nhận công việc tương tự gói thầu đang xét. (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông).32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 + Là cán bộ tốt nghiệp hệ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc cán bộ chuyên ngành ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;+ Có tài liệu chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ (còn hiệu lực).+ Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 3
2 Máy trộn bê tông >= 250L2
3 Máy trộn vữa 2
4 Máy đầm đất >= 70kg2
5 Máy đầm dùi >=1,0 kW2
6 Máy đầm bàn >=1,5 kW2
7 Máy hàn điện >= 23kW2
8 Máy cắt uốn sắt >=5 kW1
9 Ô tô tự đổ >= 5T3
10 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ Hoạt động bình thường2
11 Máy khoan bê tông hoặc búa căn khí nén >= 2,5kW hoặc 3m3/ phút2
12 Máy nén khí >=360m3/h1
13 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW2
14 Máy lu 4
15 Máy lu >= 9T1
16 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
17 Máy cắt bê tông Hoạt động bình thường2
18 Máy đóng cọc >= 1,2T1
19 Máy ép thủy lực Hoạt động bình thường2
20 Máy rải thảm bê tông nhựa Hoạt động bình thường1
21 Máy phát điện dự phòng Hoạt động bình thường2
22 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Hoạt động bình thường1
23 Máy tưới nhũ tương Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->