Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210707562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 07:46:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,186,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.349779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69955E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo thiết kế được duyệt | 48 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo thiết kế được duyệt | 48 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế được duyệt | 95,93 | m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 5 | Đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 (tận dụng đất thừa công trình) | Theo thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Đào móng chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,808 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 30,681 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 2,51 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 8,152 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa xi măng M75 | Theo thiết kế được duyệt | 34,577 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 1,054 | 100m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 401,011 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 29,555 | m3 |
| 15 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 250,259 | m3 |
| 16 | Trải tấm ni lông chống rút nước | Theo thiết kế được duyệt | 25,026 | 100m2 |
| 17 | Cắt roan bê tông nền sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 139,734 | 10m |
| 18 | Lát sân, nền gạch terrazzo 300x300x30 vữa M75 | Theo thiết kế được duyệt | 295,55 | m2 |
| 19 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn EPOXY 1 nước lót, 3 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.546,29 | m2 |
| 20 | Sơn đường bit sân bóng bằng thủ công, sơn epoxy (hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 79,649 | m2 |
| 21 | Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 405,411 | m2 |
| 22 | Làm mặt sân bóng đá dăm 20x40 lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 109,24 | m3 |
| 23 | Làm mặt sân bóng đá mạt lớp trên, lẫn bột đá chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế được duyệt | 54,62 | m3 |
| 24 | San đầm đá nền sân bóng bằng máy ủi 180cv | Theo thiết kế được duyệt | 1,639 | 100m3 |
| 25 | Thi công lắp đặt cỏ nhân tạo sân bóng đá (Mã hiệu DVN 15D hoặc tương đương) | Theo thiết kế được duyệt | 1.161 | m2 |
| 26 | Thi công rãi lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạo, hố nhảy xa , sân phối hợp | Theo thiết kế được duyệt | 68,712 | m3 |
| 27 | Bu lông D16 dài 750mm liên kết giữa móng bê tông và cột đèn | Theo thiết kế được duyệt | 114 | Cái |
| 28 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng | Theo thiết kế được duyệt | 0,535 | tấn |
| 29 | Lắp đặt mặt bích đặc trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt | 0,535 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng bulong đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,693 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,693 | tấn |
| 33 | Sản xuất cửa lưới thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 5,92 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa lưới thép | Theo thiết kế được duyệt | 5,92 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 4,494 | m2 |
| 36 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 4ly kích thước ô 140x140 cao 2m (Lắp ở đoạn dưới cao 2m) | Theo thiết kế được duyệt | 275,2 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt lưới chắn bóng CPE dày đường kính 3ly kích thước ô 140x140 cao 4m (Lắp ở đoạn trên cao 4m) | Theo thiết kế được duyệt | 563,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cáp căng lưới 03 tầng (Cáp bọc nhựa D8mm) | Theo thiết kế được duyệt | 422,4 | md |
| 39 | Tăng đơ D12mm + khóa cáp D8 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 40 | Ván dậm nhảy xa dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 41 | Đào mương, hố ga chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt | 1,799 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng | Theo thiết kế được duyệt | 14,392 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn hố ga, mương thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 6,697 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mương nước đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 36,299 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 1,683 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt | 1,668 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,668 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 12km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo thiết kế được duyệt | 1,668 | 100m3 |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 0,481 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,718 | 100m2 |
| 51 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo thiết kế được duyệt | 11,261 | m3 |
| 52 | Đệm vữa XM mương thoát nước, hố ga chiều dày trát 2 cm vữa M75 | Theo thiết kế được duyệt | 61,52 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 311 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300/400 mm bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | đoạn |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | mối nối |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha LED 300W-220V | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M10 | Theo thiết kế được duyệt | 315 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DATA 3 ruột 3x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DATA 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HPDE đk 30/40mm | Theo thiết kế được duyệt | 610 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường module12 đường | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 23 | cọc |
| 12 | Đắp đất, lấp đất nền mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 13 | Cáp đồng trần tiếp địa nối đất M70 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 14 | Mối hàn hóa đồng ôxi | Theo thiết kế được duyệt | 23 | mối |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| C | Phần cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Hoàng Nam (đường kính gốc từ 1,7-1,8cm) | Theo thiết kế được duyệt | 22 | Cây |
| 2 | Trồng cây Lim xẹt (đường kính gốc từ 10-12cm, cao từ 3- m) | Theo thiết kế được duyệt | 18 | Cây |
| 3 | Trồng cây bàn (Tận dụng cây hiện trạng) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cây |
| 4 | Trồng cây cây phượng (Tận dụng cây hiện trạng) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Cây |
| 5 | Trồng cây Lộc Vừng (đường kính gốc từ 10-12cm, cao từ 3-4m) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cây |
| 6 | Trồng cây Mai Tiểu Thư cao (0,5 - 0,7m) | Theo thiết kế được duyệt | 32 | Cây |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế được duyệt | 520 | 1m2 |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo thiết kế được duyệt | 82 | 1C/90 ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.349779E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.69955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tượng tự: Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Nhà thầu scan chứng chỉ năng lực hoạt động hạng III trở lên nộp cùng với E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.563.230.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng; Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực). + Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (bản sao có chứng thực)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng 3 trở lên do cơ quan chức năng cấp (bản sao có chứng thực)+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng giữ ít nhất 1 công trình vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư điện, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (bản sao có chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành nhiệm vụ ít nhất 1 công trình tương tự (bản sao có chứng thực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị dùng trong xây dựng, Nhà thầu tự kê khai đặc điểm công suất của thiết bị cho phù hợp với thực tế thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi