Gói thầu: Thi công xây lắp SCL khu vực TP. Lào Cai và các huyện thị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748684-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL khu vực TP. Lào Cai và các huyện thị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-20 16:29:00 đến ngày 2021-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,256,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,700,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: ĐZ 22kv (CT, CQT mrộng diện cđiện sau TBA P.TN, SChiềng, P.Xtăng, CĐ: ( nhánh rẽ TBA B9 từ cột 01 đến cột 16) | |||
| C | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi néo kép Polime 24kV-100kN (đủ phụ kiện cho dây bọc ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV (đủ phụ kiện cho dây bọc ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 3 | Dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE 1,8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3.895 | M |
| 4 | Sứ VHĐ 24kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | Quả |
| D | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 70mm2 bọc XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 93 | Dây |
| 2 | Giáp níu cho cáp bọc XLPE/PVC 22kV 70mm2 (+Yếm lót+bulong+U hãm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 24kV hai bu lông | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Cosse ép Cu 95mm2 - N dài 81mm (chiều dài ép dây 42mm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Cái |
| 5 | Xà đỡ XĐL 24kV - 3 ( Cột đơn) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Chụp cột cao 4.0m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tiếp địa RC 4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Bu lông 12x30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Cái |
| E | Phần nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại DCL 22 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Chuỗi néo IIC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 2 | Tháo Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3,81 | Km/ dây |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Vị trí |
| H | Hạng mục: ĐZ 22KV nhánh rẽ TBA Soi Chiềng, Cam Đường ( Đôi Cô CĐ): Từ cột 34 đến cột 41 và TBA Soi Chiềng. | |||
| I | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi néo kép Polime 24kV-100kN (đủ phụ kiện cho dây bọc ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Dây bọc AC 50/8-XLPE 2,5/HDPE 1,8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.533 | M |
| J | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 50mm2 bọc XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Dây |
| 2 | Giáp níu cho cáp bọc XLPE/PVC 22kV 50mm2 (+Yếm lót+bulon+U hãm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | Bộ |
| 3 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 24kV hai bu lông | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Đầu Cosse Cu 70mm2 - N dài 72mm (chiều dài ép dây 38mm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Chụp cột cao 3.0 m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bu lông 12x30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| K | Phần nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp Chuỗi néo kép Polymer 22kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 2 | XNL 22 kV ( Cột Đơn) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp Chuỗi néo đơn Polymer 22kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 4 | Tháo, lắp lại CD LTD 22 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,5 | Km/dây |
| M | Hạng mục: ĐZ 22kV từ C19- 22 NR Từ cột 20 đến DCL 02-4 X.Tăng | |||
| N | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi néo kép Polime 24kV-100kN (đủ phụ kiện cho dây bọc ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV (đủ phụ kiện cho dây bọc ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 3 | Dây bọc AC70/11-XLPE 2,5/HDPE 1,8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2.109 | M |
| 4 | Sứ đứng VHĐ+ ty sứ 24 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Quả |
| O | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng néo 15-5 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng MT 4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Dây giáp buộc cổ sứ 24kV cho cáp 70mm2 bọc XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Dây |
| 4 | Giáp níu cho cáp bọc XLPE/PVC 22kV 70mm2 (+Yếm lót+bulong+U hãm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 21 | Dây |
| 5 | Giáp níu cho cáp bọc XLPE/PVC 22kV 50mm2 (+Yếm lót+bulong+U hãm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 39 | Dây |
| 6 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng 24kV hai bu lông | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A 50-150 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Cosse ép Cu 95mm2 - N dài 81mm (chiều dài ép dây 42mm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Đầu Cosse Cu 70mm2 - N dài 72mm (chiều dài ép dây 38mm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Xà néo XNL 24kV - 3 ( Cột đơn) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo XNL 24kV - 3 ( Cột đúp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo XNΠ -22 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt XĐV 24kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Chụp cột cao 4.0 m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Tiếp địa RC 4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Dây néo 16-12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Dây |
| 17 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cột |
| 18 | Bu lông 12x30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| P | Phần nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp Chuỗi néo đơn Polymer 22kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 32 | Chuỗi |
| 2 | Tháo, lắp lại DCL 22 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| Q | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Sứ Chuỗi Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,07 | Km/dây |
| 3 | Sứ VHĐ 24 kV+ ty sứ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 4 | Xà néo XN-22 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo XN-22 kV -1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cột BTLT 12B | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| R | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Vị trí |
| S | Hạng mục: ĐZ 0,4 sau TBA Tỉnh Ủy 2 | |||
| T | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 33 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 68 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 232 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 414 | m |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 198 | Cái |
| U | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 99 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 33 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 66 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 224 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 330 | Dây |
| V | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 750 | m |
| W | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Ngô Quyền 3 | |||
| X | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 54 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 334 | m |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 168 | Cái |
| Y | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 84 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 56 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 63 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 280 | Dây |
| Z | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 160 | m |
| AA | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Ngô Minh Loan | |||
| AB | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 62 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 72 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 196 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 791 | m |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 372 | Cái |
| AC | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12,5 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 186 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 64 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 128 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 209 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 640 | Dây |
| AD | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 670 | m |
| AE | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA Bệnh Viện 2 | |||
| AF | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp chia dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 41 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC-M2*16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 124 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 493 | m |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 246 | Cái |
| AG | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 123 | m |
| 3 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (cái) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 41 | Cái |
| 4 | Đai thép không rỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 82 | Cái |
| 5 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH (2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 148 | Cái |
| 6 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 410 | Dây |
| AH | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 460 | m |
| AI | Hạng mục: XL TBA Phú Tiến, Gia Phú - Bảo Thắng, CĐ | |||
| AJ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng VHĐ-35kV ( Cả ty) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 11 | Quả |
| 2 | Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp bọc 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Dây |
| 3 | Chống sét van trung thế Polymer 48 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 4 | Cầu chì SI-35kV (cách điện Polime) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500A 4 lộ ra. | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| AK | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chụp đầu cực cao thế MBA -F145 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 2 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Pha |
| 3 | Chụp đầu cực cầu chì SI 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 4 | Chụp đầu chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Conson + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề đỡ dầm MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thanh bắt chống sét | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột thép tròn 3 m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ghíp trung thế 50-95 (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Dây chảy chì 7A | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC M1*185mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ M185 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 21 | Tấm ốp cột đk 16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Dây đồng mềm Cu/PVC M1*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Cáp nhôm bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 24 | Cáp VX. AL/XLPE 4*95/19 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Kẹp xiết VX 4*70/120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đai thép +khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Cái |
| 28 | Ghíp nhôm A25/150 (3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Sứ hạ thế A30 (cả ty mạ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Quả |
| 31 | Ống gen co nhiệt F 25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 32 | Ống gen co nhiệt F 20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,5 | m |
| AL | Phần nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây AC50 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,14 | km.dây |
| 2 | Tháo MBA 320kVA- 35/0,4kV (dưới bệ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp MBA 320kVA- 35/0,4kV (trên cột) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp tủ tụ bù | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tháo, lắp lại chuỗi néo kép Polimer 35 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| AM | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo Xà đỡ chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo Xà đỡ cầu chì PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Sàn Thao tác CD | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo Dây tiếp địa cột trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo Cầu chì PK 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo Dây đồng tròn F8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7,5 | m |
| 10 | Tháo Cáp tổng Cu/XLPE 3x95+1*70mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Tháo Cáp đồng XLPE/PVC 3*70+1*50mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 12 | Tháo Cáp VX. AL/XLPE 4*95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 13 | Tháo Tủ 0,4 kV 400A ( 4 lộ ra) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| AN | Hạng mục: TBA Xuân Giao BT-TANT-160 | |||
| AO | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ đứng VHĐ-35kV ( Cả ty) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 11 | Quả |
| 2 | Dây giáp buộc cổ sứ 35kV cho cáp bọc 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Dây |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn Polymer ≥ 100kN (đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chống sét van trung thế Polymer 48 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 5 | Cầu chì SI-35kV (cách điện Polime) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 500A 3 lộ ra | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| AP | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chụp đầu cực cao thế MBA -F145 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 2 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Pha |
| 3 | Chụp đầu cực cầu chì SI 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 4 | Chụp đầu chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Pha |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Conson + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề đỡ dầm MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thanh bắt chống sét | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp cột thép tròn 3 m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ghíp trung thế 50-95 (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC M1*185mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng mạ M185 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 20 | Tấm ốp cột đk 16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Dây đồng mềm Cu/PVC M1*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Cáp nhôm bọc AC50/8-XLPE4.3/HDPE-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 26 | m |
| 23 | Cáp VX. AL/XLPE 4*95/19 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 40 | mét |
| 24 | Cáp VX. AL/XLPE 4*120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 20 | mét |
| 25 | Kẹp xiết VX 4*70/120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đai thép +khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng mạ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ M120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Ghíp nhôm A25/150 (3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | cuộn |
| 31 | Dây chảy chì 7A | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Bu lông + đai ốc M14*50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ giáp níu dây dùng cho dây trần AC 50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Sứ hạ thế A30 (cả ty mạ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Quả |
| 35 | Ống gen co nhiệt F 25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 36 | Ống gen co nhiệt F 20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | m |
| AQ | Phần nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại dây AC50 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,18 | km.dây |
| 2 | Tháo MBA 320kVA- 35/0,4kV (dưới bệ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp MBA 320kVA- 35/0,4kV (trên cột) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| AR | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo Xà đỡ chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo Xà đỡ cầu chì PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Sàn Thao tác CD | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo Dây tiếp địa cột trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo Cầu chì PK 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo Dây đồng tròn F8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7,5 | m |
| 10 | Tháo Cáp tổng Cu/XLPE 3x185+1*120mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Tháo Cáp VX. AL/XLPE 4*95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Tháo Cáp VX. AL/XLPE 4*120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Tháo Chuỗi sứ PC 70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 14 | Tháo Tủ 0,4 kV 400A ( 3 lộ ra) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| AS | Hạng mục: ĐZ 35kv xã Bản Phùng - SaPa (WB) | |||
| AT | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi cách điện Polymer ≥ 100kN, néo kép +PK (không khóa néo dây) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 2 | Sứ VHĐ 45kV cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 27 | Quả |
| 3 | Dây dẫn ACSR 70/29mm2 bọc mỡ (cả độ võng, hh ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7.001 | m |
| 4 | Dây dẫn ACSR 50/29mm2 bọc mỡ (cả độ võng, hh ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3.877 | m |
| AU | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tạ chống rung CR2-13 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | Bộ |
| 2 | Khóa néo ép dây dẫn NY-70/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Khóa néo ép dây dẫn NY-50/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ mạ toàn phần M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 2 bu lông M50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Ghíp nhôm A25-150 (3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Mỡ dẫn điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,5 | Kg |
| AV | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2,7 | 10quả |
| 2 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 3 | Tháo dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6,86 | Km.dây |
| 4 | Tháo dây dẫn AC-50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3,8 | Km.dây |
| AW | Hạng mục: ĐZ 35KV, Cấp điện cho công trường DA thuỷ điện Nậm Toóng Sa Pa | |||
| AX | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi cách điện Polymer ≥ 100kN, néo kép +PK (không khóa néo dây) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 2 | Sứ VHĐ 45kV cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Quả |
| 3 | Dây dẫn ACSR 70/29mm2 bọc mỡ (cả độ võng, hh ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7.950 | m |
| AY | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tạ chống rung CR2-13 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 39 | Bộ |
| 2 | Khóa néo ép dây dẫn NY-70/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng 2 lỗ mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ mạ toàn phần M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm A25-150 (3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Mỡ dẫn điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,5 | Kg |
| AZ | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,8 | 10quả |
| 2 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 3 | Tháo dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7,79 | Km.dây |
| BA | Hạng mục: ĐZ 35kv xã Bản Khoang - Sa Pa (WB) | |||
| BB | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi cách điện Polymer ≥ 100kN, néo kép +PK (không khóa néo dây) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 2 | Sứ VHĐ 45kV cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Quả |
| 3 | Dây dẫn ACSR 70/29mm2 bọc mỡ (cả độ võng, hh ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6.634 | m |
| BC | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tạ chống rung CR2-13 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Khóa néo ép dây dẫn NY-70/30 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng 2 lỗ mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ mạ toàn phần M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Ghíp nhôm A25-150 (3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Mỡ dẫn điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,5 | Kg |
| BD | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,8 | 10quả |
| 2 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 3 | Tháo dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6,5 | Km.dây |
| BE | Hạng mục: Lắp công tơ xã Bản Phùng - Sa Pa (WB). | |||
| BF | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp phân dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 13 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M2*10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 277,5 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M2*16 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 189 | m |
| 5 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*16+1*10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 44 | m |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 156 | Bộ |
| 7 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 114 | Bộ |
| BG | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 700 | Cái |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen +vàng+xanh+đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 125 | m |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 140 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 252 | Cái |
| BH | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 660 | m |
| BI | Hạng mục: ĐZ 04.kV sau TBA cửa cải, Sa pa. | |||
| BJ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Hộp phân dây 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Hộp |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*25 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M2*10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M2*16 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 39 | m |
| 5 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC- M3*16+1*10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35mm2 (1BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 60 | Bộ |
| 7 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95mm2 (2BL xiết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 44 | Bộ |
| BK | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 460 | Cái |
| 2 | Ống gen co nhiệt hạ thế F10 (đen +vàng+xanh+đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 58 | m |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4,5 | m |
| 4 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 31 | Cái |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai (bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 62 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 67 | Cái |
| BL | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 229 | m |
| BM | Hạng mục: TBA Tắc cô TT-Sa Pa-50 | |||
| BN | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ VHĐ-35kV+ cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Quả |
| BO | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| BP | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây AC70 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | km.dây |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo MBA và lắp lại MBA 160kVA- 35/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| BQ | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,3 | 10quả |
| BR | Hạng mục: Trạm Móng Sến Sa pa (T.Trải-SP)-50 | |||
| BS | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 75A 2 lộ ra trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cầu chì tự rơi polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ VHĐ-35kV+ cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Quả |
| BT | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà xuất tuyến 2 tầng sứ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ A30 cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3*50+1*25mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 11 | Cáp nhôm AC50/8-XLPE4,3/HDPE1,8 - 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10,5 | m |
| 12 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Dây đồng mềm bọc PVC 1*50 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Chụp đầu cực SI (bộ 6 cái)) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 1 sợi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp XT dọc cột loại 1 sợi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Ống gel co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Ống gel co nhiệt F20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ M50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 19 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng mạ M25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| BU | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây AC70 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | km.dây |
| 2 | Tháo MBA và lắp lại MBA 50kVA- 35/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| BV | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,3 | 10quả |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế (NCx1,3) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tháo cầu chì tự rơi FCO-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà xuất tuyến 2 tầng sứ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo cáp tổng và xuất tuyến M3*50+1*35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | 100.0 |
| 13 | Tháo thu hồi lèo đồng ɸ8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | m |
| BW | Hạng mục: TBA Bản Hồ 1, Sa Pa 180KVA-35/0.4 | |||
| BX | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ VHĐ-35kV+ cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 13 | Quả |
| BY | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3*95+1*50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3*70+1*35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Cáp nhôm AC50/8-XLPE4,3/HDPE1,8 - 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10,5 | m |
| 11 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Dây đồng mềm M 1*50 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Chụp đầu cực SI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ cáp XT dọc cột loại 2 sợi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Ống gel co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Ống gel co nhiệt F20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ M50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 11 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 13 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| BZ | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây AC70 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | km.dây |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo MBA và lắp lại MBA 180kVA- 35/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| CA | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,3 | 10quả |
| 9 | Tháo cáp tổng M3*95+1*70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Tháo cáp xuất tuyến M3*70+1*50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Tháo thu hồi lèo đồng ɸ8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | m |
| CB | Hạng mục: Trạm BA Sa Pả (TA nông thôn)-100 | |||
| CC | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Sứ VHĐ-35kV+ cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | Quả |
| CD | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lắp sứ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | m |
| CE | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây AC70 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | km.dây |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo MBA và lắp lại MBA 250kVA- 35/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| CF | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lắp sứ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,7 | 10quả |
| CG | Hạng mục: TBA Tiểu học Tả Van(HT-TV)-100kva | |||
| CH | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 500A 2 lộ ra trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Sứ VHĐ-35kV+ cả ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Quả |
| CI | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lắp sứ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Cáp nhôm AC50/8-XLPE4,3/HDPE1,8 - 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10,5 | m |
| 10 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Dây đồng mềm M 1*50 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Chụp đầu cực SI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu cực cao thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp đầu cực CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp XT dọc dầm MBA loại 2 sợi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp XT dọc cột loại 2 sợi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Ống gel co nhiệt F25 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Ống gel co nhiệt F20 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,8 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng mạ 70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng mạ M50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng mạ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| CJ | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại dây AC70 đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,1 | km.dây |
| 2 | Tháo MBA và lắp lại MBA 320kVA- 35/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| CK | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà lắp cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà lắp sứ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dề chống trượt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,3 | 10quả |
| 10 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tháo cầu chì tự rơi FCO-35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi lèo đồng ɸ8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | m |
| CL | Hạng mục: ĐZ 0,4kV sau TBA T1, TT Bắc Hà | |||
| CM | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn nhôm AL/XLPE 4*95mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 568 | m |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95 (2BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 114 | Bộ |
| CN | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp siết cáp KS 4*70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp KT 4*70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| CO | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*95mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,56 | Km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi ghíp cáp vặn soắn GN (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 114 | Bộ |
| CP | Hạng mục: Phần ĐZ 0,4kV sau TBA Tà Chải, Bắc Hà | |||
| CQ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn nhôm AL/XLPE 4*70mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 364 | m |
| 2 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95 (2BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | Bộ |
| CR | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp siết cáp KS 4*70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Kẹp treo cáp KT 4*70-95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| CS | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo thu hồi cáp vặn xoắn 4*70mm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,36 | Km/dây |
| 2 | Tháo thu hồi ghíp cáp vặn soắn GN (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 70 | Bộ |
| CT | Hạng mục: ĐZ 0,4kV xã Bản Cái, BH | |||
| CU | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 59 | m |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 381 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M2x16 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 243,5 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M3x25 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 104 | m |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35 ( 1BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 202 | Bộ |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95 ( 2BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 100 | Bộ |
| 7 | Hộp phân dây 3 pha ( trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Hộp |
| CV | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Cột BT chữ H8,5B | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chụp cột thép chữ H2,5m đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 990 | Cái |
| 5 | Ống gen co nhiệt hạ thế F 10 (đen, đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 151 | m |
| 6 | Ống gen co nhiệt hạ thế F 25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 99 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH(2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 252 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ +khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 198 | Bộ |
| CW | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Xà hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| CX | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột BT H8,5m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 650 | m |
| CY | Hạng mục: ĐZ 0,4kV xã Bản Cái, BH | |||
| CZ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 110,5 | m |
| 2 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 319,5 | m |
| 3 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M2x16 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 250,5 | m |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC M3x25 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Ghíp nguồn cáp VX 95/35 ( 1BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 174 | Bộ |
| 6 | Ghíp nguồn cáp VX 95/95 ( 2BL siết bứt đầu) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 200 | Bộ |
| 7 | Hộp phân dây 3 pha ( trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 18 | Hộp |
| DA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chụp cột thép chữ H2,5m đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lạt nhựa 5x250 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 960 | Cái |
| 3 | Ống gen co nhiệt hạ thế F 10 (đen, đỏ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 181 | m |
| 4 | Ống gen co nhiệt hạ thế F 25 (đen) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 14,5 | m |
| 5 | Ốp cột bổ trợ đơn dây KH | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 96 | Cái |
| 6 | Kẹp cáp bổ trợ đơn dây KH(2x35mm2) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 334 | Cái |
| 7 | Đai thép không gỉ +khóa đai | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 192 | Bộ |
| DB | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Xà hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| DC | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp nguồn các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 765 | m |
| DD | Hạng mục: ĐZ 0.4kV (CQT TT Bát Xát) | |||
| DE | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cáp VX 4*120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.488 | m |
| 2 | Cáp VX 4*95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5.451 | m |
| 3 | Cáp VX 4*70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3.058 | m |
| 4 | Ghíp nhựa vặn xoắn 95-95 (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.530 | cái |
| 5 | Ghíp nhựa vặn xoắn 120-120 (2BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 224 | cái |
| DF | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MC0-1 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | móng |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ mạ toàn phần M120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ mạ toàn phần M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ mạ toàn phần M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai (20x0,7mm) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 658 | bộ |
| 6 | Ốp móc F16 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 109 | cái |
| 7 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 266 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp 4*70-120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 135 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp 4*70-120 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 250 | cái |
| 10 | Cột PCI 10-190-3,5 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột PCI 8,5-190-3 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | cột |
| DG | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 10 | Hộp |
| 2 | Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Hộp |
| 3 | Hòm công tơ H6 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Hộp |
| DH | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cáp VX 4*120mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1,46 | km.dây |
| 2 | Cáp VX 4*95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5,34 | km.dây |
| 3 | Cáp VX 4*70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | km.dây |
| 4 | Tháo kẹp cáp các loại | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1.714 | Bộ |
| 5 | Cột LT 8.5m | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | cột |
| DI | Hạng mục: TBA Lùng Vai 180KVA 35/0.4 (CQT LĐHT &CĐ KDC mới TT MKT5) | |||
| DJ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha mở ngang (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van trung thế Polymer 45 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Quả |
| 3 | Cách điện đứng VHĐ-35 +ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo kép 35kV -Polymer +PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| DK | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Công son + Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thanh lắp CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp XT tại dầm MBA( loại 1 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp XT dọc cột ( loại 1 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp XT dọc cột ( loại 2 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng mạ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Cái |
| 14 | Ghíp nhôm A25-150( 3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | Bộ |
| 15 | Dây AC-50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 266 | m |
| DL | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại MBA 250kVA-35/0.4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại Cầu chì SI 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại cách điện đứng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 4 | Tháo, lắp lại Cáp trung thế AC 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 5 | Tháo, lắp lại chống sét van Polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Quả |
| DM | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ Trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cong son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cong son + ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo 4 bát | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 10 | Sứ đứng VHD+ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,7 | 10 quả |
| 11 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Quả |
| 12 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Dây AC50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,24 | Km/dây |
| DN | Hạng mục: XL MBA Lùng Vai 2, Xã Lùng Vai - 100kVA | |||
| DO | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn Polymer + PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Cách điện đứng VHĐ-35 +ty mạ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Quả |
| DP | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì SI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Công son + Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thanh lắp CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Xà xuất tuyến 1 tầng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp XT tại dầm MBA( loại 2 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp XT dọc cột ( loại 1 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp XT dọc cột ( loại 2 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ hạ thế A30+ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 24 | Quả |
| 14 | Dây nhôm AC-50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 147 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm A25-150( 3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 28 | Cái |
| 17 | Ghíp đồng nhôm 3BL (25-150) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| DQ | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại MBA 100kVA-35/0.4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại Cầu chì SI 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ đứng Polymer | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại CSV polymer 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại Cáp trung thế AC 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Tháo, lắp lại dây AV50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,36 | Km/dây |
| DR | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm & đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Cong son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cong son + ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà xuất tuyến hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo 4 bát | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 10 | Sứ đứng VHD+ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 11 | Tháo sứ hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Quả |
| 12 | Tháo dây đồng F8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Dây AC50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,13 | Km/dây |
| DS | Hạng mục: XL MBA NT Thanh Bình-100KVA, Xã Lùng Vai. | |||
| DT | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van trung thế Polymer 45 kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polymer + PK | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty mạ | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Quả |
| DU | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì SI | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Công son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Công son + Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | TB |
| 9 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh lắp CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà xuất tuyến 1 tầng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp XT tại dầm MBA( loại 1 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp XT dọc cột ( loại 1 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp XT dọc cột ( loại 2 cáp) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Sứ hạ thế A30+ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Quả |
| 16 | Dây AC70/11 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 205 | m |
| 17 | Ghíp nhôm A25-150( 3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Ghíp đồng nhôm AM25-150( 3BL) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Cột BTLT TC-PCI-12-5.4 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| DV | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo, lắp đặt lại MBA 100kVA-35/0.4kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì SI 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại cáp tổng M3*50+1*35 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Tháo, lắp lại cáp xuất tuyến nhôm 4x70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,05 | Km/dây |
| 5 | Tháo, lắp lại cáp AV50 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,04 | Km/dây |
| 6 | Tháo, lắp lại Cáp trung thế AC 50/8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 7 | m |
| 7 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| DW | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà đón dây đầu trạm & đỡ cầu dao | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ trung gian | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo Cong son + dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo Cong son + ghế thao tác | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ xà xuất tuyến | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo chuỗi sứ PC70 (4 bát) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 10 | Tháo sứ đứng VHD+ty | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 11 | Tháo cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dây AC70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 0,168 | Km/dây |
| 13 | Cột điện | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Cột |
| DX | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | HT |
| DY | Hạng mục: Trạm cắt Recloser 35kV tại C01 ĐZ35kV lộ 374 E20.2 PĐ Nậm Chạc-BX | |||
| DZ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự đóng lại Recloser treo trên cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| EA | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp bọc 35kV AC95/16/XLPE4,3HDPE1,8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 2 lỗ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Chụp Silicon đầu CSV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| EB | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Quả |
| EC | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 30 | m |
| ED | Hạng mục: Trạm cắt Recloser 35kV tại C01 ĐZ35kV lộ 374 E20.2 PĐ Nậm Chạc-BX | |||
| EE | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự đóng lại Recloser treo trên cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 48kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Quả |
| EF | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp bọc 35kV AC70/11/XLPE4,3HDPE1,8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 2 lỗ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon cho BU | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Nắp chụp silicon chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Giáp buộc sứ cho dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE1,8. | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| EG | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | Quả |
| EH | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Tháo chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Quả |
| EI | Hạng mục: Trạm cắt recloser 35kv tại C1 ĐZ35kV lộ 373 E20.2 NR Cao Sơn ĐLMK | |||
| EJ | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự đóng lại Recloser treo trên cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| EK | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ toàn phần 2 lỗ M95 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng cho dây AC70/11 XLPE4,3/HPPE1,8 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 5 | Nắp chụp silicon chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Cáp đồng bọc nhiều sợi PVC 1x70 | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Cáp trung thế AC70/XLPE4,3/HDPE1,8. | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 25 | m |
| EL | Phần nhân công tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 3 | Quả |
| EM | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dây nối đất chống sét | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 25 | m |
| EN | Hạng mục: Trạm cắt recloser 35kv tại C1 ĐZ35kV lộ 373 E20.2 NR Cao Sơn ĐLMK | |||
| EO | Phần vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt | |||
| 1 | Máy cắt tự đóng lại Recloser treo trên cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ truyền tín hiệu về trung tâm điều khiển xa | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| EP | Phần vật tư nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp trung thế AC70/XLPE4,3/HDPE1,8. | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Ghíp nhôm A70 (3 bu lông) | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng mạ M95 (1 lỗ)+bu lông | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng mạ M95 (2 lỗ)+bu lông | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Giáp buộc sứ cho dây AC70/11-XLPE4,3/HDPE1,8. | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Sợi |
| 7 | Nắp chụp silicon cho cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Nắp chụp silicon chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| EQ | Phần nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy cắt | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V - E-HSMT | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi