Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767248-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210709953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:30:00 đến ngày 2021-08-04 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.188582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000VNĐ (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HIỆN TRẠNG
B MẶT NGOÀI VÀ MÁI NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V356,241m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và chống sét cũTheo phần II, mục 13 Chương V10công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V509,821m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo phần II, mục 13 Chương V2,4514tấn
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V146,828m2
C KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo phần II, mục 13 Chương V12bộ
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V9,1641m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V54,8307m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo phần II, mục 13 Chương V5,8609m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V100,812m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V74,352m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V58,6092m2
D CẢI TẠO
E MẶT NGOÀI VÀ MÁI NHÀ LÀM VIỆC
1Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V356,241m2
2Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V356,241m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,1916m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V38,1056m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V38,1056m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,038100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0337tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V4,18m3
10Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V2,4514tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V2,4514tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V248,3548m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 13 Chương V5,0936100m2
14Lắp, tận dụng lại hê thống chống sét cũTheo phần II, mục 13 Chương V10công
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo phần II, mục 13 Chương V146,828m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V146,828m2
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,2100m
2Lồng chắn rác D150Theo phần II, mục 13 Chương V10cái
3Cút PVC D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V20cái
4Phễu thu nướcTheo phần II, mục 13 Chương V10cái
5Tốn úp chống dộtTheo phần II, mục 13 Chương V2,76m
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V5,4378100m2
G CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V8,0629m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo phần II, mục 13 Chương V39,0728m2
3Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V56,0187m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V262,416m2
5Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V85,824m2
6Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V58,6092m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V144,4332m2
8Mặt bàn đá Granite dày 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V9m2
9Khung inox bàn đáTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
10Trần nhômTheo phần II, mục 13 Chương V58,6092m2
11Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V16,8m2
12Phụ kiện cửa đi 1 cánh (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V12bộ
13Cửa sổ mở hất nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V2,88m2
14Phụ kiện cửa sổ mở hất (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V6bộ
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần II, mục 13 Chương V0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V0,0102tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,066m3
19Vách ngăn tiểu bằng aluminum, khung nhômTheo phần II, mục 13 Chương V21,6m2
20Bộ phụ kiện vách ngăn tiểuTheo phần II, mục 13 Chương V18bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,83100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,8100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
25Côn thu nhựa chịu nhiệt 27x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
26Tê nhựa chịu nhiệt 32x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V72cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
30Thập nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
33Măng sông ren ngoài D20Theo phần II, mục 13 Chương V42cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,05100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,2100m
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V41cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V41cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V23cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V30cái
40Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, mục 13 Chương V9bộ
41Lắp đặt van xả tiểu nam cảm biếnTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
42Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V60bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V60cái
44Bộ phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
47Sy phon chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V12bộ
49Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
H TB ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V60bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
5Lắp đặt hộp automatTheo phần II, mục 13 Chương V3hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 13 Chương V60m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chìTheo phần II, mục 13 Chương V12hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V60m
9Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo phần II, mục 13 Chương V60m
I BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V12,0632m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V12,0632m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,5155m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5155m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0248tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,5587m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V20,9168m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V20,9168m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,3279m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0274tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0132100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V4cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
16Lắp đặt cút PVC 21mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
J NHÀ LÀM VIỆC KHỐI PHỒNG LAO ĐỘNG TB&XH VÀ PHÒNG TƯ PHÁP
K HIỆN TRẠNG KHU VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V0,6207m3
2Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước khu vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V10công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, mục 13 Chương V18,8016m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo phần II, mục 13 Chương V66,723m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo phần II, mục 13 Chương V41,684m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo phần II, mục 13 Chương V17,9172m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V12,48m2
L CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V0,6207m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo phần II, mục 13 Chương V24,4248m2
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V12,48m2
4Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V18,8016m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V73,707m2
6Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V34,7m2
7Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V17,9172m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V52,6172m2
9Mặt bàn đá Granite dày 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V5,184m2
10Khung inox bàn đáTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
11Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V8,107m2
12Phụ kiện cửa đi 1 cánh (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V6bộ
13Cửa sổ mở hất nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V2,16m2
14Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
M TB VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,27100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,36100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
5Côn thu nhựa chịu nhiệt 27x32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
6Tê nhựa chịu nhiệt 32x20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmTheo phần II, mục 13 Chương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V32cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
10Thập nhựa chịu nhiệt d = 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
13Măng sông ren ngoài D20Theo phần II, mục 13 Chương V24cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,6100m
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V9cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V12cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V15cái
20Lắp đặt vòi rửa D15Theo phần II, mục 13 Chương V6bộ
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
23Bộ phụ kiệnTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
24Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
26Sy phon chậu rửaTheo phần II, mục 13 Chương V6chiếc
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
28Lắp đặt gương soiTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
N TB ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo phần II, mục 13 Chương V6bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V6cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo phần II, mục 13 Chương V48m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcTheo phần II, mục 13 Chương V12hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V48m
6Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Theo phần II, mục 13 Chương V48m
O BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V12,0632m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V12,0632m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V0,5155m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,5155m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0248tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V3,5587m3
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo phần II, mục 13 Chương V20,9168m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V20,9168m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,3279m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,0274tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,0132100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V4cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,02100m
14Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo phần II, mục 13 Chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo phần II, mục 13 Chương V0,12100m
16Lắp đặt cút PVC 21mmTheo phần II, mục 13 Chương V3cái
P HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Q PHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo phần II, mục 13 Chương V24,2189m3
R TƯỜNG BAO XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V41,2907m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V13,7636m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V5,6563m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V19,5415m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,2148m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0528tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,243tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V3,0106m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,1825100m2
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V31,252m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo phần II, mục 13 Chương V10,492m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V354,6384m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V132,3949m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V487,0333m2
15Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dánTheo phần II, mục 13 Chương V45,828m2
16ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V65,9736m2
S SÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V33,6745m3
T BÓ VỈA+RÃNH+ CHỖ ĐỂ MÁY BƠM
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2937m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,607m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V16,9031m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V1m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V5,9677m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,0655m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V5,399m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V2,0608m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, mục 13 Chương V0,1155tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phần II, mục 13 Chương V0,1199100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phần II, mục 13 Chương V49cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V63,4148m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,1244m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,2474m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V4,5284m2
16Máy bơm hút nước EDPm370A/1(750w) (VB-1111/SXD-KT&VLXD)Theo phần II, mục 13 Chương V1cái
17Tôn úp máy bơmTheo phần II, mục 13 Chương V1tấm
18Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 20mmTheo phần II, mục 13 Chương V1,5100m
U BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V8,19m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V2,73m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V2,6419m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V4,2578m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V3,7847m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V17,2032m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V30,72m2
8Mua cây cau lùn đường kính cây>D=10cm cao1,5mTheo phần II, mục 13 Chương V12cây
V CẢI TẠO MÁI CỔNG
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo phần II, mục 13 Chương V156,6m2
2Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Theo phần II, mục 13 Chương V156,6m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo phần II, mục 13 Chương V156,6m2
W NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo phần II, mục 13 Chương V3,4738m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V1,1579m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo phần II, mục 13 Chương V0,7263m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V2,3243m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V0,7697m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần II, mục 13 Chương V0,0629100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V0,0704tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,605m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần II, mục 13 Chương V1,9015m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo phần II, mục 13 Chương V0,6338m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo phần II, mục 13 Chương V5,2251m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V30,351m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V1,449m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo phần II, mục 13 Chương V25,334m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo phần II, mục 13 Chương V0,0285tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo phần II, mục 13 Chương V1,62m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V1,08m2
18Cửa đi khung sắt bịt tônTheo phần II, mục 13 Chương V3,78m2
19Gia công xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,0356tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, mục 13 Chương V0,0356tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo phần II, mục 13 Chương V3,0912m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo phần II, mục 13 Chương V0,1021100m2
23Vận chuyển và lắp đặt lại thiết bịTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V79,5944m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phần II, mục 13 Chương V79,5944m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.188582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000VNĐ (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu)75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.55
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.55
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
7 Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
11 Vận thăng hoặc tời điện Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->