Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210709953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:30:00 đến ngày 2021-08-04 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.188582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000VNĐ (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HIỆN TRẠNG | |||
| B | MẶT NGOÀI VÀ MÁI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,241 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái và chống sét cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 509,821 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4514 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 146,828 | m2 |
| C | KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước khu vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,1641 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,8307 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,8609 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,812 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 74,352 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,6092 | m2 |
| D | CẢI TẠO | |||
| E | MẶT NGOÀI VÀ MÁI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,241 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 356,241 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,1916 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,1056 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,1056 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0337 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,18 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4514 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4514 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 248,3548 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0936 | 100m2 |
| 14 | Lắp, tận dụng lại hê thống chống sét cũ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 146,828 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 146,828 | m2 |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lồng chắn rác D150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 3 | Cút PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20 | cái |
| 4 | Phễu thu nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 5 | Tốn úp chống dột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,76 | m |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,4378 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0629 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 39,0728 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,0187 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 262,416 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 85,824 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,6092 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 144,4332 | m2 |
| 8 | Mặt bàn đá Granite dày 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | m2 |
| 9 | Khung inox bàn đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Trần nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 58,6092 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,8 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 13 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,88 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0102 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,066 | m3 |
| 19 | Vách ngăn tiểu bằng aluminum, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,6 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện vách ngăn tiểu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,83 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa chịu nhiệt 27x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê nhựa chịu nhiệt 32x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 30 | Thập nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông ren ngoài D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm biến | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | cái |
| 44 | Bộ phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Sy phon chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| H | TB ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp automat | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 9 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0632 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5155 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5155 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0248 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5587 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,9168 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,9168 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3279 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0274 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC 21mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| J | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI PHỒNG LAO ĐỘNG TB&XH VÀ PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| K | HIỆN TRẠNG KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6207 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống nước khu vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,8016 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,723 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,684 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,9172 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,48 | m2 |
| L | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6207 | m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,4248 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,48 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,8016 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73,707 | m2 |
| 6 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,7 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,9172 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,6172 | m2 |
| 9 | Mặt bàn đá Granite dày 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,184 | m2 |
| 10 | Khung inox bàn đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cửa đi nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, 2 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,107 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ XINGFA, cửa nhôm 1 cánh, kính trắng 6.38mm (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,16 | m2 |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| M | TB VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 5 | Côn thu nhựa chịu nhiệt 27x32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê nhựa chịu nhiệt 32x20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 10 | Thập nhựa chịu nhiệt d = 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 13 | Măng sông ren ngoài D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bộ phụ kiện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Sy phon chậu rửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | chiếc |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| N | TB ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | m |
| 6 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | m |
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0632 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,0632 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5155 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5155 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0248 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,5587 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,9168 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,9168 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3279 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0274 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút PVC 21mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| P | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Q | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24,2189 | m3 |
| R | TƯỜNG BAO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,2907 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,7636 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,6563 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,5415 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2148 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0528 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,243 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0106 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1825 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,252 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,492 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 354,6384 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 132,3949 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 487,0333 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,828 | m2 |
| 16 | ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,9736 | m2 |
| S | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,6745 | m3 |
| T | BÓ VỈA+RÃNH+ CHỖ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2937 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,607 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,9031 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9677 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0655 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,399 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0608 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1155 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1199 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 49 | cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,4148 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1244 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2474 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5284 | m2 |
| 16 | Máy bơm hút nước EDPm370A/1(750w) (VB-1111/SXD-KT&VLXD) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tôn úp máy bơm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tấm |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5 | 100m |
| U | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6419 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2578 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7847 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,2032 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,72 | m2 |
| 8 | Mua cây cau lùn đường kính cây>D=10cm cao1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cây |
| V | CẢI TẠO MÁI CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 156,6 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 156,6 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 156,6 | m2 |
| W | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4738 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1579 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7263 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3243 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7697 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0704 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,605 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9015 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6338 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,2251 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,351 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,449 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,334 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0285 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,62 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Cửa đi khung sắt bịt tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,78 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0356 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0356 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0912 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển và lắp đặt lại thiết bị | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,5944 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 79,5944 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.188582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng thi công xây dựng tối thiểu từ 02 hợp đồng trở lên. Mỗi hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là ≥ 1.000.000.000VNĐ (Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét).* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên điện hoặc tương đương.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 5 |
| 4 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 23 KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW hoặc tương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy mài ≥ 2,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm rùi ≥ 1,5KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250l hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi