Gói thầu: Sửa mái, sơn sửa nhà, sơn hàng rào, lắp đặt hàng rào bê tông phía bờ suối Văn phòng Đại diện Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai tại Tằng Loỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765915-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu Sửa mái, sơn sửa nhà, sơn hàng rào, lắp đặt hàng rào bê tông phía bờ suối Văn phòng Đại diện Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai tại Tằng Loỏng
Số hiệu KHLCNT 20210765825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Các hoạt động kinh tế khác - Ngân sách tỉnh cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:23:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 390,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO BÊ TÔNG ( MỚI )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIINội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT21,78m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,98m3
3Ván khuôn BT lót móngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT7,48m2
4Bê tông móng chiều rộng Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,928m3
5Ván khuôn gia cố móng cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT18,7m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,18100kg
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện ≤0.1m2, vữa BT M200, XM PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT2,385m3
8Ván khuôn cổ móngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43,173m2
9Cốt thép cột, đường kính cốt thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,547100kg
10Cốt thép cột, đường kính cốt thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,096100kg
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT36,531m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT32,032m
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT36,531m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,153100m3
15BT giằng hàng rào đá 1x2, mác 200Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,574m3
16Ván khuôn bê tông giằng hàng ràoNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT32,3m2
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT4,28100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,622100kg
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,17m3
20Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,133m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT79,743m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT121,6m
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT88,985m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT3,19m3
25SXLD tháo dỡ ván khuôn nan hoaNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT136,716m2
26SXLD cốt thép nan hoa thép Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT9,08100kg
27Lắp dựng khung hoa BTNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT19cái
28Sơn khung hoa BT ngoài nhà không bả, 1 nước phủ, 2 nước mầuNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT182,289m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,716100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,716100m3/1km
B NHÀ VĂN PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại ( Lam đứng, lan can, cầu thang)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT69,53m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT69,53m2
3Thay mới trụ cầu thang bằng nhựaNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1cái
4Đục bỏ lớp vữa trát tường, láng sàn cũNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43,008m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43,008m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT43,008m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT885,126m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT103,532m2
9Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT928,134m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT103,532m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 1 tháng)Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,5100m2
C NHÀ CÔNG VỤ
1SXLD bán kèo thép hìnhNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,056tấn
2Bulong M16 dài 12cmNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16cái
3SXLD xà gồ thép hộpNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT0,116tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT11,21m2
5Lợp mái tôn 11 sóng dầy 0.45 lyNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT24,75m2
6Tôn úp sườnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT1,8m
7Đục bỏ lớp vữa trát tường cũNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT22,5m2
8Đóng lưới thép vào khe nứtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT15m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT22,5m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT228,162m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT250,662m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,4m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT5,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT64,582m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16,872m2
5Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT64,582m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT16,872m2
E TƯỜNG RÀO GẠCH + TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT497,912m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT497,912m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT64,913m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủNội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT64,913m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp.31
2 Kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình phù hợp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông1
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy trộn bê tông 250 lit1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 T 7 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->