Gói thầu: Sửa mái, sơn sửa nhà, sơn hàng rào, lắp đặt hàng rào bê tông phía bờ suối Văn phòng Đại diện Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai tại Tằng Loỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Sửa mái, sơn sửa nhà, sơn hàng rào, lắp đặt hàng rào bê tông phía bờ suối Văn phòng Đại diện Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai tại Tằng Loỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế khác - Ngân sách tỉnh cấp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:23:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO BÊ TÔNG ( MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,928 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gia cố móng cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100kg |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện ≤0.1m2, vữa BT M200, XM PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 2,385 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43,173 | m2 |
| 9 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,547 | 100kg |
| 10 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,096 | 100kg |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 36,531 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 32,032 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 36,531 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 15 | BT giằng hàng rào đá 1x2, mác 200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông giằng hàng rào | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 4,28 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100kg |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6.5x10.5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 79,743 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 121,6 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 88,985 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn nan hoa | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 136,716 | m2 |
| 26 | SXLD cốt thép nan hoa thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 9,08 | 100kg |
| 27 | Lắp dựng khung hoa BT | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 28 | Sơn khung hoa BT ngoài nhà không bả, 1 nước phủ, 2 nước mầu | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 182,289 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m3/1km |
| B | NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại ( Lam đứng, lan can, cầu thang) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 69,53 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 69,53 | m2 |
| 3 | Thay mới trụ cầu thang bằng nhựa | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, láng sàn cũ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 43,008 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 885,126 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 103,532 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 928,134 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 103,532 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian thi công 1 tháng) | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | SXLD bán kèo thép hình | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 2 | Bulong M16 dài 12cm | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | SXLD xà gồ thép hộp | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 11,21 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn 11 sóng dầy 0.45 ly | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 24,75 | m2 |
| 6 | Tôn úp sườn | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa trát tường cũ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 8 | Đóng lưới thép vào khe nứt | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M50 | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 228,162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 250,662 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64,582 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,872 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64,582 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 16,872 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO GẠCH + TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 497,912 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 497,912 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64,913 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Nội dung yêu cầu theo Chương V của E-HSMT | 64,913 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình phù hợp. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình phù hợp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250 lit | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | 7 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi