Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đới Khê (đoạn 1 từ nhà ông Thuận đến đường ĐH.60, đoạn 2: Từ nhà ông Doanh đến Nhà văn hóa thôn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751542-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Đới Khê (đoạn 1 từ nhà ông Thuận đến đường ĐH.60, đoạn 2: Từ nhà ông Doanh đến Nhà văn hóa thôn)
Số hiệu KHLCNT 20210732523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:17:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,015,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V- E-HSMT 1,6128 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 107,88 m3
3 Đào bê tông phá dỡ - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 1,0788 100m3
4 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường Chương V- E-HSMT 304,524 m3
5 Đào khuôn đường-đất cấp II Chương V- E-HSMT 454,274 m3
6 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 2,1293 100m3
7 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 2,6357 100m3
8 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 4,5136 100m3
9 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 3,9963 100m3
10 Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm Chương V- E-HSMT 132,63 m3
11 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 506,34 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V- E-HSMT 1,5368 100m2
13 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km-đất cấp I Chương V- E-HSMT 3,0452 100m3
14 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤4km-đất cấp II Chương V- E-HSMT 10,9438 100m3
15 Vận chuyển bê tông phá đi đổ, phạm vi ≤4km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 1,0788 100m3
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II Chương V- E-HSMT 2,11 m3
2 Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 1,88 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 Chương V- E-HSMT 0,6 m3
4 Cốt thép cọc tiêu, ĐK Chương V- E-HSMT 0,0667 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông cọc tiêu Chương V- E-HSMT 0,1027 100m2
6 Lắp dựng cọc tiêu, biển báo, thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT 27 cái
7 Sơn đỏ cọc tiêu Chương V- E-HSMT 1,99 m2
8 Sơn trắng cọc tiêu Chương V- E-HSMT 20,16 m2
9 Cột biển báo D89 Chương V- E-HSMT 9,75 md
10 Mặt biển báo tròn Chương V- E-HSMT 2 Cái
11 Mặt biển báo tam giác Chương V- E-HSMT 1 cái
C III. THOÁT NƯỚC, TƯỜNG CHẮN:
1 Tát nước phục vụ thi công Chương V- E-HSMT 1 ca
2 Đào móng tường chắn - đất cấp II Chương V- E-HSMT 1.342,626 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 4,2573 100m3
4 Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V- E-HSMT 207,72 100m
5 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn Chương V- E-HSMT 34,05 m3
6 Xây móng tường chắn, bậc lên xuống bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 294,04 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 301,02 m3
8 Làm khe nún bằng bao tảo tẩm nhựa 3 lớp Chương V- E-HSMT 36,28 m2
9 Ống nhựa PVC, ĐK 60mm Chương V- E-HSMT 0,52 100m
10 Vải địa kỹ thuật Chương V- E-HSMT 4,68 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V- E-HSMT 3,52 m3
12 Ván khuôn cho bê tông giằng trên đỉnh tường chắn, xà mũ rãnh B300 Chương V- E-HSMT 1,7232 100m2
13 Bê tông giằng trên đỉnh tường chắn, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 17,85 m3
14 Cốt thép cho bê tông giằng trên đỉnh tường chắn, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,6863 tấn
15 Xây cơi mương nước, tường hộ lan, bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 12,62 m3
16 Trát tường cơi mương nước, tường hộ lan, bậc lên xuống dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 169,65 m2
17 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh Chương V- E-HSMT 12,36 m3
18 Ván khuôn cho bê tông móng rãnh Chương V- E-HSMT 0,501 100m2
19 Bê tông móng rãnh, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 18,54 m3
20 Xây thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 30,86 m3
21 Trát thành rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- E-HSMT 223,78 m2
22 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 0,6187 100m2
23 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 7,88 m3
24 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 0,9738 tấn
25 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 0,4405 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V- E-HSMT 360 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.389E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.048.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->