Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:33:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,159,095,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG TẦNG NHÀ LỚP HỌC 9 GIAN, 4 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài bảo vệ công trình, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 312,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m, kết cấu xà gồ mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9335 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, tường thu hồi mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 22,888 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,972 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1000m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1309 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0086 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2847 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0465 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,125 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2814 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,0492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,9334 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6236 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 14,064 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,5659 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,2056 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,744 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, thành sê nô mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 39,1365 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, chớp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2136 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, chớp cửa | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, chớp cửa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,6517 | m3 |
| 26 | Trát tường, trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 273,628 | m2 |
| 27 | Trát tường, trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 482,99 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 137,27 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 124,54 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 125,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cốn thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cốn thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng cốn thang nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,7498 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0302 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1134 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7796 | m3 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 17,4984 | m2 |
| 51 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 59,7921 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng lan can hoa sắt cầu thang | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,979 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,4298 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8426 | m3 |
| 57 | Trát granitô thành lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,1159 | m2 |
| 58 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt ô thoáng lan can hiên | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,556 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500X500 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 232,2575 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 762,5704 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 324,184 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8119 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,8119 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6972 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,6972 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0,35mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,8352 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng tấm úp nóc, phủ diềm mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần thả | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 188,615 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm, ống thoát nước mái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cửa Khung sắt pano kính huỳnh tôn + Phụ kiện + vận chuyển đến chân công trình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 46,88 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,76 | m2 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 78 | Lắp đặt đèn Compac 45w | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thực hiện gói thầu thi công công trình có các hạng mục tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.159.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi