Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu sử dụng đất Khu dân cư tổ dân phố Quý Hải, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,608,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông: chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.01 kỹ sư điện: Bằng đại học chuyên ngành điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đại học xây dựng hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nấu và rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0699 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0699 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0699 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đất đắp. Hệ số lu lèn K9 = 1,07 cự ly vận chuyển TB 17 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.832,12 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Hệ số 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,212 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Đường loại II dài 5km, hệ số 0,68, Đường loại I dài 4km, hệ số 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,212 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại I dài 5km, hệ số 0,57; đường loại IV dài 2km k = 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,212 | 10m³/1km |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1607 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vét bùn hữu cơ, đào rãnh bằng thủ công (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0655 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn hữu cơ, đào rãnh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8131 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8131 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4165 | 1m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1692 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2834 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2834 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất đắp K95 cự ly vận chuyển TB 17 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.299,0463 | m3 |
| 10 | Vật liệu đất đắp K98 cự ly vận chuyển TB 17 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 966,8832 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Hệ số 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,593 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Đường loại II dài 5km, hệ số 0,68, Đường loại I dài 4km, hệ số 0,57) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,593 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại I dài 5km, hệ số 0,57; đường loại IV dài 2km k = 1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,593 | 10m³/1km |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4598 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7353 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3352 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0007 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0137 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0022 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0022 | 100m2 |
| 21 | Mua BTN tại trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,1966 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 100tấn |
| 24 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.789,15 | m2 |
| 25 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,91 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m3 |
| 28 | Vữa lót dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,08 | m2 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5126 | 100m2 |
| 30 | Bê tông bó vỉa mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 34 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m2 |
| 35 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bó vỉa mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 38 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 40 | Xây khóa hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,87 | m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4663 | 100m2 |
| 44 | Đệm VXM M75, PCB40 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,58 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,83 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | cái |
| 48 | Bê tông lót móng tường bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 51 | Trồng cây sao đen (sấu), DK 12-15cm; Hvn = 2,5-3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4363 | 1m3 |
| 2 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4929 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6291 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mương BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,232 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch BT đặc không nung, vxm M75 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,432 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7792 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7072 | 100m2 |
| 10 | Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,412 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8065 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan Ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7985 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,923 | 1m3 |
| 16 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6454 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9282 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,458 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đáy mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| 21 | Bê tông thành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2344 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,831 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2435 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4452 | 1m3 |
| 30 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6546 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn mương BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,415 | m3 |
| 35 | Lắp đặt băng cản nước PVC V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 36 | Bê tông thành mương đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,204 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0648 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan Ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4657 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1514 | 1m3 |
| 47 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7888 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 50 | Ván khuôn mương BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 52 | Lắp đặt băng cản nước PVC V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 53 | Bê tông thành mương đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thành mương BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép tấm đan Ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6232 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7439 | 1m3 |
| 64 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7478 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 69 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7604 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4392 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 72 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 76 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đáy máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 79 | Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 80 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6888 | m3 |
| 81 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,504 | m2 |
| 83 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| 84 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3488 | 1m3 |
| 85 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0566 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 89 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6426 | m3 |
| 90 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2953 | m3 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0579 | m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 93 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | tấn |
| 96 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 97 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 99 | Ván khuôn đáy máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 100 | Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 101 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6443 | m3 |
| 102 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3861 | m2 |
| 104 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ck |
| 105 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3638 | 1m3 |
| 106 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 108 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1218 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | m3 |
| 111 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3639 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 113 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 114 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 116 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 118 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4779 | m3 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m2 |
| 121 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 122 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 1m3 |
| 123 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 126 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 128 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0838 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9196 | m2 |
| 130 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 131 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | m3 |
| 132 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 134 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3244 | m3 |
| 135 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 137 | Ván khuôn đáy máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 138 | Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 139 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8444 | m3 |
| 140 | Ống nhựa uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m2 |
| 142 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 143 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 1m3 |
| 144 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 147 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 148 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 149 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1732 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 152 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | m3 |
| 153 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 154 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 155 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | m3 |
| 156 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3328 | m2 |
| 159 | Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ck |
| 160 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 1m3 |
| 161 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1048 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 164 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 165 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 166 | Lắp đặt băng cản nước PVC V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 167 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 171 | Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 172 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m3 |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 174 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 176 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 1m3 |
| 178 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 180 | Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m3 |
| 181 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 182 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | m3 |
| 183 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0866 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | m2 |
| 185 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 186 | Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | m3 |
| 187 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 188 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | tấn |
| 189 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2467 | m3 |
| 190 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6928 | 1m3 |
| 2 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu cống D300, H10,L3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | 1m3 |
| 10 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 3600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1cấu kiện |
| 19 | Đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | cái |
| 20 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7311 | 1m3 |
| 25 | Đào hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 27 | Lót đá dăm đệm, D≤6cm, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3062 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đế giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép đế giếng, thép Ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 30 | Bê tông đế giếng đá 1x2 vxm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8426 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,945 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9191 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2896 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,895 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC Dn160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp Nút bịt uPVC Dn160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,59 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực+ thau xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2012 | m3 |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt BE - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 39 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7911 | 100m3 |
| 40 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,329 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8444 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | 100m2 |
| 43 | Đào móng hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5444 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 45 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100kg |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | m3 |
| 50 | Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm đan nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3456 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m2 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 58 | Bê tông gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 59 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 60 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 62 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3225 | 1m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 64 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | m3 |
| 65 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | m3 |
| 70 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 73 | Bu lông êcu M16x20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Nắp thép D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tay van ty chìm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m |
| 77 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2854 | 1m3 |
| 78 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | m3 |
| 80 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 82 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | tấn |
| 83 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Đai thép treo cáp cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 2 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kẹp siết cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ghíp nối IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 0,4 kV đi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4 kV đi qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4 kV hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 9 | Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 11 | Lắp ống thép bảo vệ cáp D125 mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 12 | Măng xông ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp tủ điện phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 18 | Tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 0,4 kV đi vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4 kV đi qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 0,4 kV hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 4 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 5 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | 255 | m | |
| 2 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường bê tông | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 295 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D48 mạ qua đường | 20 | m | |
| 5 | Măng xong ống thép F48 | 2 | cái | |
| 6 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 +1x10 mm2 | 43 | m | |
| 7 | Cáp ngầm chiếu sáng Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10 +1x6 mm2 | 312 | m | |
| 8 | Rải dây đồng M10 | 312 | m | |
| 9 | Dựng cột điện thép bát giác liền cần đơn 9m | 9 | cột | |
| 10 | Đèn led 100W + chụp cần | 9 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | 56 | cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng M6 | 38 | cái | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RC-2 ( chiếu sáng ) | 1 | bộ | |
| 14 | Móng tủ chiếu sáng | 1 | móng | |
| 15 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 16 | Dựng cột điện thép bát giác liền cần đơn 9m | 9 | cột | |
| 17 | Móng cột đèn 9m | 9 | móng | |
| 18 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 90 | m | |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 90 | m | |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột + cần đấu 4P/60A | 9 | bộ | |
| 21 | Attomat 1 pha 6A | 9 | bộ | |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | 9 | đầu | |
| J | XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Móng cột đèn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 4 | Móng tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 ( chiếu sáng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp điện < 1kV. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ bao gom công tơ 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 3 | Tủ bao gom công tơ 10 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | 01 kỹ sư giao thông: chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.01 kỹ sư điện: Bằng đại học chuyên ngành điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đại học xây dựng hoặc thủy lợi. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T. | Hoạt động tốt. Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy lu bánh thép≥9T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥16T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, | 1 |
| 11 | Máy ủi≥ 90CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 12 | Máy nấu và rải nhựa đường | Hoạt động tốt, | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi