Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767224-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210760231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu sử dụng đất Khu dân cư tổ dân phố Quý Hải, phường Bình Minh, thị xã Nghi Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:52:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,608,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông: chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.01 kỹ sư điện: Bằng đại học chuyên ngành điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đại học xây dựng hoặc thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 5T.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi≥ 90CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nấu và rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Bóc phong hóaMô tả kỹ thuật theo chương V9,0699100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,0699100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V9,0699100m3
4Vật liệu đất đắp. Hệ số lu lèn K9 = 1,07 cự ly vận chuyển TB 17 kmMô tả kỹ thuật theo chương V4.832,12m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Hệ số 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,21210m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Đường loại II dài 5km, hệ số 0,68, Đường loại I dài 4km, hệ số 0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,21210m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại I dài 5km, hệ số 0,57; đường loại IV dài 2km k = 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V483,21210m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1607100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào vét bùn hữu cơ, đào rãnh bằng thủ công (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,06551m3
2Đào vét bùn hữu cơ, đào rãnh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2224100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,8131100m3
4San đất bãi thải, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V11,8131100m3
5Đào nền, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41651m3
6Đào nền, đào khuôn máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1692100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2834100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2834100m3
9Vật liệu đất đắp K95 cự ly vận chuyển TB 17 kmMô tả kỹ thuật theo chương V3.299,0463m3
10Vật liệu đất đắp K98 cự ly vận chuyển TB 17 kmMô tả kỹ thuật theo chương V966,8832m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( Hệ số 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V426,59310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Đường loại II dài 5km, hệ số 0,68, Đường loại I dài 4km, hệ số 0,57)Mô tả kỹ thuật theo chương V426,59310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại I dài 5km, hệ số 0,57; đường loại IV dài 2km k = 1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V426,59310m³/1km
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4598100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7353100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3352100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0007100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,0137100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0022100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0022100m2
21Mua BTN tại trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V299,1966tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,992100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V2,992100tấn
24Lát gạch Terrazzo KT 400x400x33mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.789,15m2
25Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V178,91m3
26Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7852100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,17m3
28Vữa lót dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,08m2
29Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,5126100m2
30Bê tông bó vỉa mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
31Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3931cấu kiện
32Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
34Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,16m2
35Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4717100m2
36Bê tông bó vỉa mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
37Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V184cái
38Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4345100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
40Xây khóa hè gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,51m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,87m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4663100m2
44Đệm VXM M75, PCB40 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V116,58m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
46Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m2
47Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
48Bê tông lót móng tường bồn hoa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
51Trồng cây sao đen (sấu), DK 12-15cm; Hvn = 2,5-3)mMô tả kỹ thuật theo chương V43cây
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,43631m3
2Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4929100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6291100m3
4Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,232m3
5Ván khuôn mương BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
6Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,232m3
7Xây tường gạch BT đặc không nung, vxm M75 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V102,432m3
8Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7792m3
9Lắp đặt ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,7072100m2
10Trát tường mương dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V426,8m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,412m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8065100m2
13Cốt thép tấm đan Ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7985tấn
14Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3881cấu kiện
15Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9231m3
16Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6454100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9282100m3
18Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
19Ván khuôn thép mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,458100m2
20Bê tông đáy mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
21Bê tông thành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,98m3
22Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2344tấn
23Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5756tấn
24Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,831m3
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
26Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,678tấn
27Cốt thép tấm đan, D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2435tấn
28Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V651cấu kiện
29Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44521m3
30Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6546100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297100m3
32Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m3
33Ván khuôn mương BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
34Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,415m3
35Lắp đặt băng cản nước PVC V250Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
36Bê tông thành mương đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,204m3
37Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m2
38Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0648m3
39Lắp đặt ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
40Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
41Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2732tấn
42Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
43Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m2
44Cốt thép tấm đan Ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4657tấn
45Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V221cấu kiện
46Đào đất mương bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15141m3
47Đào mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7888100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2768100m3
49Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
50Ván khuôn mương BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m2
51Bê tông đáy mương đá 1x2 vxm M200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
52Lắp đặt băng cản nước PVC V250Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
53Bê tông thành mương đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,834m3
54Ván khuôn thành mương BTMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m2
55Bê tông mũ mố đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
56Lắp đặt ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
57Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
58Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111tấn
59Bê tông tấm đan đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
60Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
61Cốt thép tấm đan Ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6232tấn
62Lắp đặt ck tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
63Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74391m3
64Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
66Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7478m3
67Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
68Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
69Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7604m3
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4392m2
71Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
72Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
73Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
74Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
75Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
76Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
78Ván khuôn đáy máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
79Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
80Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6888m3
81Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,504m2
83Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V4ck
84Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34881m3
85Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4319100m3
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1566100m3
87Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0566m3
88Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m2
89Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6426m3
90Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2953m3
91Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0579m2
92Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
93Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
94Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
95Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344tấn
96Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
97Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
98Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
99Ván khuôn đáy máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
100Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
101Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6443m3
102Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3861m2
104Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V11ck
105Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36381m3
106Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2591100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0909100m3
108Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1218m3
109Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
110Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4414m3
111Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3639m3
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
113Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
114Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
115Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
116Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
117Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
118Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4779m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9984m2
121Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
122Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9361m3
123Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1778100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
125Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
126Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
127Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
128Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0838m3
129Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9196m2
130Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
131Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1144m3
132Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
133Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
134Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3244m3
135Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Đá dăm lót móng đá 4x6, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
137Ván khuôn đáy máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
138Bê tông máng thu nước, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
139Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8444m3
140Ống nhựa uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,252m2
142Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
143Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9841m3
144Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
145Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m3
146Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5379m3
147Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
148Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7115m3
149Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1732m3
150Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,15m2
151Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
152Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1144m3
153Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
154Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
155Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4934m3
156Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Xây hố thu nước mưa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4926m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3328m2
159Lắp đặt khung và song chắn rác composite, KT800x400, Tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V2ck
160Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55181m3
161Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
163Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
164Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
165Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
166Lắp đặt băng cản nước PVC V250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m
167Bê tông thành hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
168Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m2
169Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
170Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
171Lắp đặt cốt thép mũ mố Ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
172Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3703m3
173Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
174Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
175Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
176Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4921m3
178Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0935100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328100m3
180Bê tông lót đá 4x6 vxm M100, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269m3
181Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m2
182Bê tông đáy hố ga đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3557m3
183Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0866m3
184Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575m2
185Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m2
186Bê tông mũ mố hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0698m3
187Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
188Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
189Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2467m3
190Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,69281m3
2Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2216100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu cống D300, H10,L3mMô tả kỹ thuật theo chương V781 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,910 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V781 cấu kiện
9Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,70561m3
10Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Đào 95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 3600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2510 tấn/1km
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2510 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2510 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
18Lắp đặt đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2461cấu kiện
19Đế cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V246cái
20Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045510 tấn/1km
21Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 9kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045510 tấn/1km
22Vận chuyển đế cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045510 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2461 cấu kiện
24Đào hố ga bằng thủ công, đất C3 (Đào 5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,73111m3
25Đào hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5189100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
27Lót đá dăm đệm, D≤6cm, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3062m3
28Ván khuôn đế giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
29Cốt thép đế giếng, thép Ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2443tấn
30Bê tông đế giếng đá 1x2 vxm M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8426m3
31Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,945m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9191m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2896m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
35Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m2
36Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
37Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,895m3
38Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
40Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt Cút 135 độ uPVC Dn160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
42Lắp Nút bịt uPVC Dn160Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SH
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,59100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100 m
5Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,59100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,51100m
13Nước thử áp lực+ thau xảMô tả kỹ thuật theo chương V34,2012m3
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
18Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
19Lắp đặt ren ngoài D40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
24Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
26Lắp đặt BU - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EBMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt BE - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van D= 100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
39Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7911100m3
40Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V205,3291m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8444100m3
42Lắp đặt lưới cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4,617100m2
43Đào móng hố van, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,54441m3
44Ván khuôn đáy hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
45Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3095m3
46Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m2
47Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100kg
48Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824m3
49Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8078m3
50Bê tông gối đỡ van, gối đỡ ống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
51Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
52Lắp đặt tấm đan nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
53Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3456m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624m2
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
58Bê tông gối đỡ vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
59Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
60Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
62Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,32251m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
64Bê tông gối đỡ mác M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0729m3
65Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Ván khuôn gỗ móng gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
70Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1347m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
73Bu lông êcu M16x20.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Nắp thép D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Tay van ty chìm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m
77Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6,28541m3
78Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
79Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888m3
80Bê tông gối đỡ van, đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
81Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
82Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122tấn
83Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
84Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m3
F LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1Đai thép treo cáp cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
2Kéo rải dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
3Đầu cốt đồng nhôm AM 95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kẹp siết cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Ghíp nối IPCMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G LẮP ĐẶT CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Rãnh 1 cáp 0,4 kV đi vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Rãnh cáp ngầm 0,4 kV đi qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17m
3Rãnh cáp ngầm 0,4 kV hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V630m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V182m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
7Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
8Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
9Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
10Cáp ngầm Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
11Lắp ống thép bảo vệ cáp D125 mạMô tả kỹ thuật theo chương V17m
12Măng xông ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp tủ điện phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
18Tiếp địa RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Tiếp địa lặp lại RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
H XÂY DỰNG CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Rãnh 1 cáp 0,4 kV đi vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V206m
2Rãnh cáp ngầm 0,4 kV đi qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17m
3Rãnh 1 cáp 0,4 kV hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V630m
4Móng tủ điện công tơMô tả kỹ thuật theo chương V6móng
5Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất255m
2Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường bê tông20m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30295m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D48 mạ qua đường20m
5Măng xong ống thép F482cái
6Cáp ngầm chiếu sáng Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16 +1x10 mm243m
7Cáp ngầm chiếu sáng Cu - XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10 +1x6 mm2312m
8Rải dây đồng M10312m
9Dựng cột điện thép bát giác liền cần đơn 9m9cột
10Đèn led 100W + chụp cần9bộ
11Đầu cốt đồng M1056cái
12Đầu cốt đồng M638cái
13Tiếp địa lặp lại RC-2 ( chiếu sáng )1bộ
14Móng tủ chiếu sáng1móng
15Tiếp địa tủ chiếu sáng1bộ
16Dựng cột điện thép bát giác liền cần đơn 9m9cột
17Móng cột đèn 9m9móng
18Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm290m
19Luồn dây từ cáp treo lên đèn90m
20Lắp bảng điện cửa cột + cần đấu 4P/60A9bộ
21Attomat 1 pha 6A9bộ
22Luồn cáp cửa cột9đầu
J XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất
Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
2Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi qua đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Móng cột đèn 9mMô tả kỹ thuật theo chương V9móng
4Móng tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Đào lấp rãnh tiếp địa lặp lại RC-2 ( chiếu sáng )Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp tủ hạ thế
Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
L PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cột điện
Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thí nghiệm cáp điện < 1kV.Mô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
M PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ chiếu sáng
Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Tủ bao gom công tơ 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
3Tủ bao gom công tơ 10 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 01 kỹ sư giao thông: chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình giao thông.01 kỹ sư điện: Bằng đại học chuyên ngành điện.01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đại học xây dựng hoặc thủy lợi.33
3 Cán bộ trắc địa 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa và đo đạc bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt,1
2 Ô tô tải ≥ 5T. Hoạt động tốt. Có đăng kiểm xe tối thiểu đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy lu bánh thép≥9T Hoạt động tốt,1
4 Máy lu rung ≥16T Hoạt động tốt,1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt,4
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt,2
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt,2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt,2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt,1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt,1
11 Máy ủi≥ 90CV Hoạt động tốt,1
12 Máy nấu và rải nhựa đường Hoạt động tốt,1
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Hoạt động tốt,1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->