Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765160-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 08:50:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,811,844,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 40,778 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 1,991 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 4,861 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,161 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V 6,194 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,975 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,975 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 10,159 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V 0,268 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V 69 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 2,729 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,027 100m3
13 Đào móng công trình, móng cột trụ, đất móng băng, đất cấp II Chương V 1,259 100m3
14 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 7,816 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,701 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,636 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,413 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,404 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 27,496 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 42,009 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,105 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,933 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,958 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,269 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,131 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,295 100m2
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,803 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V 0,065 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,041 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 9 cấu kiện
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,817 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,079 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,124 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,111 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,149 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,39 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,39 m2
38 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,112 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,017 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 27,923 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,732 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 37,279 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,011 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,011 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V 12,89 m3
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 23,765 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,052 m3
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 63,484 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,438 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,415 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,422 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,933 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,424 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,257 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 4,84 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 6,818 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,193 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,117 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,214 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,011 tấn
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,219 100m2
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 3,357 100m2
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 5,822 100m2
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,264 100m2
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,461 100m2
66 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 0,806 m3
67 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 135,828 m3
68 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 17,656 m3
69 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,257 m3
70 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,765 m3
71 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 5,169 m3
72 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 23,33 m3
73 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,763 m3
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 272,615 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 310,934 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 324,183 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 145,712 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 281,165 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 554,371 m2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 108,67 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 Chương V 131,764 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 Chương V 26,626 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 Chương V 588,104 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Chương V 11,76 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 469,196 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax Chương V 90,217 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax Chương V 103,598 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,604 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 79,02 m2
90 Lát gạch lá nem Chương V 62,141 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 27,434 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 21,827 m2
93 Trụ lan can inox Chương V 1 T bộ
94 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V 0,074 tấn
95 Lắp dựng lan can inox Chương V 9,855 m2
96 Bản mã inox 80x80x3 Chương V 12 Cái
97 Gia công xà gồ thép Chương V 1,386 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,386 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 145,196 m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,835 100m2
101 Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ Chương V 56,54 md
102 SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) Chương V 15,438 m2
103 Thi công trần nhôm tấm 600x600 Chương V 27,829 m2
104 Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) Chương V 1 cái
105 Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa Chương V 1 cái
106 Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304 Chương V 0,09 tấn
107 Lắp dựng lan can inox Chương V 9,72 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.424,301 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 405,574 m2
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 6,988 100m2
111 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) Chương V 43,12 m2
112 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) Chương V 16,673 m2
113 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm(Nhôm hệ xingfa dày 1.4) Chương V 68,12 m2
114 Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôn hệ, kính dày 6.38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) Chương V 6,9 m2
115 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) Chương V 82,573 m2
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,516 tấn
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 96,48 m2
118 Gia công hệ khung dàn Chương V 0,172 tấn
119 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V 0,172 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,085 m2
121 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 Chương V 1 hộp
122 Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150 Chương V 1 hộp
123 Hộp aptomat 8 module Chương V 1 hộp
124 Hộp aptomat 6 module Chương V 11 hộp
125 Hộp aptomat 4 module Chương V 1 hộp
126 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 8 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 16 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 31 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 16 cái
134 Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W Chương V 32 bộ
135 Bóng led ốp trần WC 12W Chương V 12 bộ
136 Bóng led ốp trần hành lang 25W Chương V 13 bộ
137 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 19 cái
138 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V 4 cái
139 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 56 cái
140 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
141 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 15 cái
142 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V 2 cái
143 Mặt 2 lỗ Chương V 56 cái
144 Đế nhựa âm tự chống cháy SINO Chương V 85 cái
145 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Chương V 8 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V 80 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 185 m
148 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V 80 m
149 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 185 m
150 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 1.050 m
151 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 720 m
152 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 8 m
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 80 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 185 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 350 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 360 m
157 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V 35 hộp
158 Cầu chì 2A Chương V 1 hộp
159 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
160 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 1 cái
161 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V 1 bộ
162 Cáp đồng bện M50 Chương V 5 bộ
163 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
164 Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm Chương V 3 bộ
165 Băng đồng tiếp đất 25x3 Chương V 10 m
166 Đào rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
167 Đắp đất rãnh tiếp địa Chương V 4,8 m3
168 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 130 m
169 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 15 m
170 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V 10 m
171 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
172 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 2 cái
173 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 3 cọc
174 Kẹp kiểm tra Chương V 9 bộ
175 Bu lông đai ốc M12 Chương V 9 bộ
176 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 2 cái
177 Chân bật fi10 Chương V 101 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 16 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 16 bộ
182 Lắp đặt gương soi Chương V 16 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
184 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
185 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
186 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Chương V 2 bộ
187 Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi Chương V 14 cái
188 Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox Chương V 4 cái
189 Cầu chắn rác inox Chương V 4 cái
190 Phao cơ Chương V 1 cái
191 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
192 Van góc lavabo Chương V 16 cái
193 Van góc xí bệt Chương V 6 cái
194 Dây mềm cấp nước lavabo Chương V 16 cái
195 Dây mềm cấp nước xí bệt Chương V 6 cái
196 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm Chương V 0,4 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm Chương V 0,5 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm Chương V 0,75 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm Chương V 0,05 100m
200 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V 2 cái
201 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 22 cái
202 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V 25 cái
203 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mm Chương V 6 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm Chương V 2 cái
205 Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm Chương V 2 cái
206 Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm Chương V 10 cái
207 Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm Chương V 15 cái
208 Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm Chương V 4 cái
209 Lắp đặt cút ren trong D20mm Chương V 32 cái
210 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Chương V 2 cái
211 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Chương V 4 cái
212 Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm Chương V 1 cái
213 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
214 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
215 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm Chương V 1 cái
216 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm Chương V 2 cái
217 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 85 bộ
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V 0,4 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,6 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V 0,35 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V 0,1 100m
222 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V 20 cái
223 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V 20 cái
224 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Chương V 30 cái
225 Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60 Chương V 46 cái
226 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 18 cái
227 Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60 Chương V 8 cái
228 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 2 cái
229 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm Chương V 2 cái
230 Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48 Chương V 6 cái
231 Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60 Chương V 8 cái
232 Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48 Chương V 10 cái
233 Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm Chương V 1 cái
234 Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m Chương V 10 cái
235 Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m Chương V 10 cái
236 Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m Chương V 2 cái
237 Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m Chương V 2 cái
238 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 60 bộ
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Chương V 0,4 100m
240 Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm Chương V 4 cái
241 Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm Chương V 8 cái
242 Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 Chương V 4 cái
243 Đai kẹp neo ống các loại Chương V 40 bộ
B BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,084 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V 24,08 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,144 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,391 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V 0,69 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 4,885 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,902 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 26,051 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,05 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V 0,916 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V 2,155 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,877 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,001 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,005 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V 0,939 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,47 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,008 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,408 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 56,28 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,18 m2
21 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,18 m2
22 Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công (SIKA WATERBARS GREY C-20) Chương V 25,92 m
23 Quét dung dịch chống thấm bể Chương V 56,28 m2
24 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,89 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 42 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 47,18 m2
27 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V 53,836 m3
28 Tôn đạy nắp bể + khuy khoá Chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 31,75 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 63,5 m3
3 Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) Chương V 63,5 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 Chương V 635 m2
5 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 7,184 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,661 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,044 100m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 6,411 m3
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 Chương V 45,612 m2
11 Trồng cây sấu (D>=15cm, H>=4m) Chương V 3 cây
12 Trồng cây xoài (D>=15cm, H>=4m) Chương V 3 cây
13 Trồng cây lonh não (D>=15cm, H>=4m) Chương V 3 cây
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,08 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 0,341 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,041 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,027 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,914 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,773 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,422 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,056 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,135 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,836 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,08 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,044 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,086 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,003 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,179 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,039 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,092 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,234 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,025 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,603 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,429 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,465 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,01 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,393 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,84 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,544 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 24,84 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 7,415 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 22,4 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,475 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,272 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 7,272 m2
36 Gia công xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,112 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,32 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,211 100m2
40 Tôn úp nóc Chương V 13,2 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 45,777 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 60,13 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 7,926 m2
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 0,942 m2
45 SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,16 m2
46 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) Chương V 5,4 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,086 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,4 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,4 m2
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 3 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
56 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 25 m
57 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 65 m
58 Hộp điện 6 MODUL Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 15 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V 25 m
61 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
64 Đai kẹp ống các loại Chương V 4 bộ
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,47 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,91 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,245 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,462 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 1,521 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,745 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,041 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,017 tấn
9 Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 50,7 m2
10 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,21 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,21 tấn
12 Bu lông liên kết M16x435 Chương V 20 bộ
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,086 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,086 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V 0,224 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,224 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,536 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V 0,53 100m2
19 Tôn ốp góc khổ 600 Chương V 13 m
20 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn Chương V 13 md
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm + cầu chắn rác D60 Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,05 100m
24 Đai kẹp neo ống Chương V 2 bộ
F NHÀ TRẠM BƠM
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 0,52 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,52 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,484 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,401 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,225 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,088 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,057 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,107 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,078 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,015 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,094 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,165 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,821 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,447 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 12,21 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 20,772 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 16,548 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,08 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 10,7 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 5,198 m2
22 Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc mái 15% Chương V 12,202 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 14,826 m2
24 Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 12,202 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 32,982 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,328 m2
27 Cửa đi bằng lưới inox khung thép hộp 40x40x3(Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,64 m2
28 Cửa sổ bằng lưới inox 10x10 khung V30x30x3(Chi tiết theo BVTK) Chương V 2,7 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 5,54 m2
30 Khóa cửa Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18W Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
34 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V 1 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
38 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 35 m
39 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 65 m
40 Hộp điện 6 module Chương V 1 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Chương V 20 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Chương V 25 m
43 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Chương V 1 cái
44 Cầu chắn rác D76 Chương V 1 cái
45 Cút 90 độ, đường kính D76 Chương V 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,04 100m
47 Đai kẹp ống các loại Chương V 2 bộ
48 Chếch D90 Chương V 1 cái
G BỂ CHỨA RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Chương V 0,882 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 1,238 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,777 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,013 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,471 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,315 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,268 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,878 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,728 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,008 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,028 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,044 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,02 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,069 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,908 m2
16 Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V 5,017 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,908 m2
18 Bulông 4M16x450 Chương V 16 cái
19 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,049 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,049 tấn
21 Gia công xà gồ thép Chương V 0,055 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,55 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,032 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,032 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,541 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,112 100m2
27 Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600 Chương V 9,8 m
H TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,736 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 8,179 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,185 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,551 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 7,197 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,617 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,132 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,543 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,224 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,654 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,595 100m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,052 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 17,666 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 44,573 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 717,028 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 717,028 m2
I BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,432 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,351 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,016 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,352 m3
5 Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 26,368 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,715 m2
J CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,069 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6,912 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,069 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,37 100m
5 Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm Chương V 0,31 100m
6 Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm Chương V 6 cái
7 Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm Chương V 4 cái
8 Rắc co D32 Chương V 4 cái
9 Rắc co D40 Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van phao Chương V 1 cái
13 Rọ hút Chương V 2 cái
14 Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng Chương V 25 m
15 Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20m Chương V 2 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,913 100m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 1,302 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 0,56 m3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 8,286 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,13 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,382 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,75 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 9,14 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 13,71 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6,104 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 27,412 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 130,164 m2
28 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,135 m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,23 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,335 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,435 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 95 cấu kiện
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm Chương V 3 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm Chương V 3 mối nối
35 Đế cống D300 Chương V 12 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 12 cái
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,058 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 0,339 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,677 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,951 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,169 m2
44 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 2 m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,415 m3
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,023 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,028 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
49 Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mm Chương V 0,87 100m
50 Đầu nối thẳng, đường kính D140mm Chương V 15 cái
51 Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mm Chương V 5 cái
52 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,429 100m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,221 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,217 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,212 100m3
56 Tủ điện tổng KT 800x600x200 Chương V 1 hộp
57 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-20A-10KA, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
61 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 Chương V 0,4 100m
62 Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 Chương V 1,15 100m
63 Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) Chương V 1 bộ
64 Thép dẹt 40x4 Chương V 6 m
65 Cọc tiếp địa D16-2500 Chương V 3 bộ
66 Cầu chì 5A Chương V 1 hộp
67 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A Chương V 3 bộ
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V 3 cái
69 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V 1 cái
70 Chống sét hạ thế GZ-500 Chương V 1 bộ
71 Đào móng cột, trụ, hố , đất cấp II Chương V 1,1 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,36 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,007 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,1 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,64 m3
76 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 1 cọc
77 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 1 m
78 Khung móng cột M24x30x30x675 Chương V 1 cái
79 Cột bát giác, liền cần đơn H7m Chương V 1 cột
80 Cần đèn gắn tường (Chi tiết theo BVTK) Chương V 2 cần đèn
81 Chóa đèn cao áp S100W không bóng Chương V 3 bộ
82 Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu Chương V 3 cái
83 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 1 bảng
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 3 cái
85 Sắt fi 10 Chương V 1,5 kg
86 Que hàn 4 ly Chương V 1,2 kg
87 Sơn đen đánh cột Chương V 0,03 kg
88 Dây đồng M10 Chương V 3 m
K PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 39 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 138,6 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,697 tấn
4 Tháo dỡ trần hiện trạng Chương V 109,833 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 66,62 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 17,014 m3
7 Đào san đất, đất cấp III Chương V 0,766 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Chương V 1,602 100m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 35,185 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 37,835 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 18,428 m3
12 Đào san đất, đất cấp III Chương V 0,435 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải Chương V 0,998 100m3
L KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,64 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D Chương V 6,52 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 44,485 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V 51,07 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,082 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,437 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,026 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,073 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,057 100m
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,009 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,008 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,067 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.718E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.743E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.138.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->