Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210765160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:50:00 đến ngày 2021-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,811,844,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,778 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,991 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,861 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,161 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,194 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,975 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,975 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 10,159 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 0,268 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 69 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,729 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, móng cột trụ, đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 1,259 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 7,816 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,413 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,404 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,496 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 42,009 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,105 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,933 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,958 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,269 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,131 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,295 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,803 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,065 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,817 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,111 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,149 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,39 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,39 | m2 |
| 38 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,112 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,017 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 27,923 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,732 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,279 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,011 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,011 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V | 12,89 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,765 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,052 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 63,484 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,438 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,415 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,422 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,933 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,424 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,257 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,84 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,818 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,193 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,117 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,214 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,011 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,219 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,357 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,822 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,461 | 100m2 |
| 66 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,806 | m3 |
| 67 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 135,828 | m3 |
| 68 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,656 | m3 |
| 69 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,257 | m3 |
| 70 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,765 | m3 |
| 71 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,169 | m3 |
| 72 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 23,33 | m3 |
| 73 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,763 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 272,615 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 310,934 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 324,183 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 145,712 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 281,165 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 554,371 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 108,67 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 131,764 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,626 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 588,104 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V | 11,76 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 469,196 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Chương V | 90,217 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax | Chương V | 103,598 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,604 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 79,02 | m2 |
| 90 | Lát gạch lá nem | Chương V | 62,141 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 27,434 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,827 | m2 |
| 93 | Trụ lan can inox | Chương V | 1 | T bộ |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V | 0,074 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 9,855 | m2 |
| 96 | Bản mã inox 80x80x3 | Chương V | 12 | Cái |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,386 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,386 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 145,196 | m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,835 | 100m2 |
| 101 | Máng tôn úp hồi, úp nóc khổ | Chương V | 56,54 | md |
| 102 | SX và LD tấm vách ngăn Compac (phụ kiện inox 304) | Chương V | 15,438 | m2 |
| 103 | Thi công trần nhôm tấm 600x600 | Chương V | 27,829 | m2 |
| 104 | Thang sắt lên mái (chi tiết theo BVTK) | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Nắp tôn đậy nắp lên mái + khóa | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Sản xuất lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V | 0,09 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 9,72 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.424,301 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 405,574 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 6,988 | 100m2 |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) | Chương V | 43,12 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) | Chương V | 16,673 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm(Nhôm hệ xingfa dày 1.4) | Chương V | 68,12 | m2 |
| 114 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôn hệ, kính dày 6.38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) | Chương V | 6,9 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Nhôm hệ xingfa dày 1.4) | Chương V | 82,573 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,516 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 96,48 | m2 |
| 118 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,172 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,172 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,085 | m2 |
| 121 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600*400*200 | Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 500*400*150 | Chương V | 1 | hộp |
| 123 | Hộp aptomat 8 module | Chương V | 1 | hộp |
| 124 | Hộp aptomat 6 module | Chương V | 11 | hộp |
| 125 | Hộp aptomat 4 module | Chương V | 1 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 31 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 16 | cái |
| 134 | Bóng đèn led mã hiệu BD M16L 120/36W | Chương V | 32 | bộ |
| 135 | Bóng led ốp trần WC 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 136 | Bóng led ốp trần hành lang 25W | Chương V | 13 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 56 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 56 | cái |
| 144 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V | 85 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 185 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 185 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 1.050 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 720 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 8 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 80 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 185 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 350 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 360 | m |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 35 | hộp |
| 158 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 5 | bộ |
| 163 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500mm | Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V | 10 | m |
| 166 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 167 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 4,8 | m3 |
| 168 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 130 | m |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 15 | m |
| 170 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V | 10 | m |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 174 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 9 | bộ |
| 175 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V | 9 | bộ |
| 176 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Chân bật fi10 | Chương V | 101 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi | Chương V | 14 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng inox | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 190 | Phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 192 | Van góc lavabo | Chương V | 16 | cái |
| 193 | Van góc xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 194 | Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Dây mềm cấp nước xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 32mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN10), đường kính ống 20mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR (PN20), đường kính ống 20mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25x20mm | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê đều 90 PPR D20mm | Chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D25x20mm | Chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê thu 90 PPR D32x25mm | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút ren trong D20mm | Chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 217 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 85 | bộ |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 20 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 30 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê 45 PVC DN60x60 | Chương V | 46 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 18 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê 45 PVC DN110x60 | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60x42mm | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê 90 PVC DN110x48 | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x60 | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê 90 PVC DN60x48 | Chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt bịt thông tắc PVC đường kính d=60m | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê thông tắc PVC đường kính d=60m | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 60 | bộ |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cút 90 PVC DN90mm | Chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút 45 PVC DN90mm | Chương V | 8 | cái |
| 242 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | Chương V | 4 | cái |
| 243 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 40 | bộ |
| B | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,084 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 24,08 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,69 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 4,885 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,902 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,051 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,05 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,916 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 2,155 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,877 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,939 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,408 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,28 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,18 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,18 | m2 |
| 22 | Băng cắt thấm rộng 250mm, đặt tại vị trí mạch ngừng thi công (SIKA WATERBARS GREY C-20) | Chương V | 25,92 | m |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V | 56,28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,89 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 47,18 | m2 |
| 27 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 53,836 | m3 |
| 28 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 31,75 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 63,5 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn (Vận dụng) | Chương V | 63,5 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V | 635 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 7,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,661 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,411 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, KT 60x220 | Chương V | 45,612 | m2 |
| 11 | Trồng cây sấu (D>=15cm, H>=4m) | Chương V | 3 | cây |
| 12 | Trồng cây xoài (D>=15cm, H>=4m) | Chương V | 3 | cây |
| 13 | Trồng cây lonh não (D>=15cm, H>=4m) | Chương V | 3 | cây |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 0,341 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,914 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,422 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,135 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,836 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,603 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,429 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,465 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,01 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,393 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,84 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,544 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 24,84 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,415 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,475 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,272 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 7,272 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,112 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,32 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,2 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,777 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,13 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,926 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,942 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 1,8-2,0mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1,2-1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,086 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 57 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 58 | Hộp điện 6 MODUL | Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,462 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,521 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Lát gạch TERRAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,7 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M16x435 | Chương V | 20 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,536 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp góc khổ 600 | Chương V | 13 | m |
| 20 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V | 13 | md |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm + cầu chắn rác D60 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Đai kẹp neo ống | Chương V | 2 | bộ |
| F | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,401 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,821 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,447 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,21 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 20,772 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 16,548 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,08 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,198 | m2 |
| 22 | Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc mái 15% | Chương V | 12,202 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 14,826 | m2 |
| 24 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,202 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,982 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,328 | m2 |
| 27 | Cửa đi bằng lưới inox khung thép hộp 40x40x3(Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,64 | m2 |
| 28 | Cửa sổ bằng lưới inox 10x10 khung V30x30x3(Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2,7 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,54 | m2 |
| 30 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 65 | m |
| 40 | Hộp điện 6 module | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D76 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cút 90 độ, đường kính D76 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 47 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Chếch D90 | Chương V | 1 | cái |
| G | BỂ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 0,882 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 1,238 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,777 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,471 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,315 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,268 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,878 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,728 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,069 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,908 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 5,017 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,908 | m2 |
| 18 | Bulông 4M16x450 | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,55 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,032 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,541 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp hồi rộng 600 | Chương V | 9,8 | m |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,736 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,179 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,197 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,617 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,543 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,052 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,666 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 44,573 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 717,028 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 717,028 | m2 |
| I | BỂ MODUL XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,351 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,352 | m3 |
| 5 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,368 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,715 | m2 |
| J | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,912 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 0,31 | 100m |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Rắc co D32 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Rắc co D40 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Rọ hút | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V | 25 | m |
| 15 | Bơm SH 1.5HP, Q=5m3/H, H=20m | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,302 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,56 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,286 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 9,14 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,71 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,104 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,412 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,164 | m2 |
| 28 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,135 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,23 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,435 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 95 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 300mm | Chương V | 3 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 35 | Đế cống D300 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 12 | cái |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,339 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,677 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,951 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,169 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,415 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,028 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 49 | Ống UPVC CLASS2, đường kính D140mm | Chương V | 0,87 | 100m |
| 50 | Đầu nối thẳng, đường kính D140mm | Chương V | 15 | cái |
| 51 | Cút nhựa 90 độ UPVC, đường kính D140mm | Chương V | 5 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 56 | Tủ điện tổng KT 800x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-20A-10KA, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 63 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 6 | m |
| 65 | Cọc tiếp địa D16-2500 | Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Cầu chì 5A | Chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 75/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố , đất cấp II | Chương V | 1,1 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,36 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 1 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 1 | m |
| 78 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V | 1 | cột |
| 80 | Cần đèn gắn tường (Chi tiết theo BVTK) | Chương V | 2 | cần đèn |
| 81 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 85 | Sắt fi 10 | Chương V | 1,5 | kg |
| 86 | Que hàn 4 ly | Chương V | 1,2 | kg |
| 87 | Sơn đen đánh cột | Chương V | 0,03 | kg |
| 88 | Dây đồng M10 | Chương V | 3 | m |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 138,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,697 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V | 109,833 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 66,62 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 17,014 | m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V | 0,766 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 35,185 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 37,835 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 18,428 | m3 |
| 12 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T, phế thải | Chương V | 0,998 | 100m3 |
| L | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D | Chương V | 6,52 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 44,485 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 51,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,437 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,057 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,067 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.718E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.743E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đã và đang thực hiện từ 01/01/2018 đến nay. * Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.069.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.138.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi