Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210692051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:47:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,943,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.219.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và an toàn lao động;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1.073.000.000 VNĐ.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hoặc hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn (đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ban gạt mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1005 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1005 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,005 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NẠO VÉT | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | 100m |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2916 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.300915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có mặt đường bằng bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.073.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.219.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng và an toàn lao động;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất một công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ hạng IV;-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 1.073.000.000 VNĐ.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác đo đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;-Đã từng phụ trách công tác đo đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;-Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hoặc hạng mục công trình giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.-Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Đã từng làm công tác nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp IV.(Nhà thầu chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu theo quy định chi tiết tại Mẫu số 04A file HSMT đính kèm) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Là công nhân kỹ thuật thuộc các ngành nghề liên quan về xây dựng cầu đường, vận hành máy, tối thiểu bậc 3/7.Nhà thầu phải chứng minh công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (Tài liệu kê khai và nộp file quét scan):1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực để chứng minh bậc nghề (chứng chỉ nghề có thể hiện bậc thợ hoặc bằng nghề có thể hiện bậc thợ).2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.3)Bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp không thuộc nhà thầu quản lý). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥5 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 1 |
| 3 | Máy san | ≥108CV[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | ≥8 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 3 |
| 5 | Máy lu rung | 25 tấn[Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn chứng minh sở hữu và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn (đầm đất cầm tay) | ≥1Kw(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 3 |
| 8 | Đầm dùi | ≥1,5Kw(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 3 |
| 9 | Máy thủy bình | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | [Tài liệu chứng minh (có chứng thực hoặc công chứng): Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực]. Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê (có chứng thực hoặc công chứng) và các tài liệu chứng minh nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi