Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767566-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Quan
Số hiệu KHLCNT 20210762209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:12:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,618,166,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 104,094 m2
2 Sửa cửa Chương V E-HSMT 104,094 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 257,6396 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 257,6396 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 104,094 1m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 73,422 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 73,422 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát Chương V E-HSMT 13,4366 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 13,4366 m2
10 Mài lại bậc tam cấp, cầu thang Chương V E-HSMT 26,1408 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 0,1626 m3
12 Cắt sắt Chương V E-HSMT 4 1 mạch
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 0,4104 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 0,4104 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 3,7608 m2
16 Sơn gỗ bằng sơn PU Chương V E-HSMT 3,7608 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 4,8387 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 4,8387 m2
19 Cắt sắt Chương V E-HSMT 284 1 mạch
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 19,312 m2
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 19,312 m2
22 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 2 công
23 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 Chương V E-HSMT 0,474 100m
24 Xử lý chống thấm ống bằng khò nóng màng chống thấm Chương V E-HSMT 6 lỗ
25 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,5 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 3 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,5 m2
28 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V E-HSMT 4 m2
29 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V E-HSMT 8 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 12 m2
31 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Chương V E-HSMT 0,5 m2
32 Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 0,005 100m2
33 Cắt tường bằng máy Chương V E-HSMT 36,9 m
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 1,9188 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 19,188 m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V E-HSMT 0,2297 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,2486 tấn
38 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 2,7824 m3
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 148 cái
40 Ốp chân tường trong nhà - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V E-HSMT 18,9456 m2
41 Ốp chân tường ngoài nhà - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V E-HSMT 6,45 m2
42 Thay dây nối vào lavabo Chương V E-HSMT 2 bộ
43 Tháo dỡ bệ xí Chương V E-HSMT 1 bộ
44 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 1 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 1 bộ
47 Van ấn xả tiểu nam Chương V E-HSMT 1 bộ
48 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 522,3216 m2
49 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 266,3188 m2
50 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 723,7911 m2
51 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 250,0646 m2
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 1.214,8007 m2
53 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 514,8834 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 6,846 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 1,0748 100m2
B PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 2,8884 m2
2 Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 2,2992 m3
3 Sản xuất khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 8,7 m
4 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 8,7 1m
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 5,9957 m2
6 Sơn gỗ bằng sơn PU Chương V E-HSMT 5,9957 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 2,5199 1m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 12,9705 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 12,9705 m2
10 Sản xuất và lắp dựng tấm aluminium loại trong nhà dày 6mm Chương V E-HSMT 17,9532 m2
11 Tường ốp gỗ tự nhiên dày 15mm Chương V E-HSMT 6,9094 m2
12 Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện Chương V E-HSMT 6,7125 m2
13 Khóa cửa Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 5,9965 m2
15 Sản xuất và lắp dựng khung xương và trần tấm nhôm Clip-in 600x600 Chương V E-HSMT 5,9965 m2
16 Bàn thờ kích thước 1,76mx1,28mx1,27m Chương V E-HSMT 1 cái
17 Kính mặt bàn thờ dày 12mm mài cạnh Chương V E-HSMT 2,2528 m2
18 Dán đề can vân gỗ mặt kính Chương V E-HSMT 2,2528 m2
19 Ghế kích thước 1,66mx0,4mx0,35m Chương V E-HSMT 1 cái
20 Kệ gỗ đặt tượng Bác Hồ kích thước (0,35xx0,47x0,28)m Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 10 m
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Chương V E-HSMT 1 bảng
25 Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 Chương V E-HSMT 1 bộ
26 Biển chữ Aluminium Chương V E-HSMT 0,875 m2
27 Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc hội trường Huyện Ủy uốn nổi Chương V E-HSMT 1,92 m2
28 Bộ chữ vàng gương đế Aluminium 10mm Chương V E-HSMT 1 bộ
C NHÀ Ở HỌC VIÊN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 52,56 m2
2 Sửa cửa Chương V E-HSMT 52,56 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 132,5728 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 132,5728 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 52,56 1m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 36,5 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 36,5 m2
8 Mài lại bậc tam cấp, cầu thang Chương V E-HSMT 25,5339 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 3,624 m2
10 Sơn gỗ bằng sơn PU Chương V E-HSMT 3,624 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 3,624 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 4,2762 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 4,2762 m2
14 Cắt sắt Chương V E-HSMT 228 1 mạch
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 15,504 m2
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 15,504 m2
17 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V E-HSMT 2 công
18 Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 Chương V E-HSMT 0,316 100m
19 Xử lý chống thấm ống bằng khò nóng màng chống thấm Chương V E-HSMT 4 lỗ
20 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 2 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E-HSMT 36 m2
24 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Chương V E-HSMT 36 m2
25 Cắt tường bằng máy Chương V E-HSMT 27,6 m
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E-HSMT 1,4352 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 14,352 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V E-HSMT 0,1723 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,1865 tấn
30 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 2,0868 m3
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V E-HSMT 111 cái
32 Dán tấm xốp giả gỗ vào tường trát vữa Chương V E-HSMT 114,072 m2
33 Nẹp trên tấm xốp dán kích thước 80x30 Chương V E-HSMT 162,96 m
34 Ốp chân tường ngoài nhà - Tiết diện gạch 120x600mm Chương V E-HSMT 5,4456 m2
35 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 487,84 m2
36 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 173,2588 m2
37 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 623,6395 m2
38 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 175,5301 m2
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 1.059,9755 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 348,7889 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 4,9878 100m2
D NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 31,284 m2
2 Sửa cửa Chương V E-HSMT 31,284 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Chương V E-HSMT 77,1802 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 77,1802 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 31,284 1m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V E-HSMT 16,38 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 16,38 m2
8 Tháo toa khói tôn bỏ đi Chương V E-HSMT 0,5 công
9 Mài lại bậc tam cấp Chương V E-HSMT 20,0732 m2
10 Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 202,5106 m2
11 Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 68,7067 m2
12 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 223,6641 m2
13 Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 54,984 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E-HSMT 426,1747 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E-HSMT 123,6907 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 2,3478 100m2
E NHÀ ĐỂ XE
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cm Chương V E-HSMT 2,512 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 2,548 m3
3 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 16,9 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,716 1m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,69 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,144 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,08 100m2
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,4114 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,1874 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,7547 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,694 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V E-HSMT 6,2053 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,53 m3
14 Gia công cột bằng thép hộp Chương V E-HSMT 3,9666 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Chương V E-HSMT 0,157 tấn
16 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 4,1236 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V E-HSMT 2,0685 tấn
18 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Chương V E-HSMT 0,7432 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V E-HSMT 2,8117 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 216,166 1m2
21 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,9856 tấn
22 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,3065 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,2921 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Chương V E-HSMT 1,9604 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V E-HSMT 0,9281 100m2
26 Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước Chương V E-HSMT 62,51 m
27 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 1,6731 100m2
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V E-HSMT 1,975 100m2
29 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Chương V E-HSMT 0,2295 100tấn
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Chương V E-HSMT 0,2295 100tấn
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Chương V E-HSMT 0,2295 100tấn
32 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V E-HSMT 1,975 100m2
F SÂN VƯỜN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V E-HSMT 1 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V E-HSMT 1 gốc
3 Vận chuyển cây đã chặt bỏ đi Chương V E-HSMT 0,5 ca
4 Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 57,1 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 17,204 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,415 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 6,9159 m3
8 Rải ni lông lớp cách ly Chương V E-HSMT 1,6532 100m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 16,5317 m3
10 Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 40,7 m
11 Chèn khe bitum Chương V E-HSMT 4,07 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 0,5036 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E-HSMT 13,4288 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 0,858 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 1,247 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,215 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,5565 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E-HSMT 0,4157 m3
19 Sản xuất và lắp dựng lan can con tiện Chương V E-HSMT 313 con
20 Ván khuôn gỗ tấm đan Chương V E-HSMT 0,2737 100m2
21 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1044 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,017 tấn
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,3186 m3
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E-HSMT 39,808 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 39,808 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 6,3645 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 0,6417 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Chương V E-HSMT 1,7214 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V E-HSMT 13,1855 m2
30 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 1,113 m3
31 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 5,0386 m3
G VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 29,0219 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương V E-HSMT 29,0219 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->