Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Văn Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:12:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,618,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 104,094 | m2 |
| 2 | Sửa cửa | Chương V E-HSMT | 104,094 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 257,6396 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 257,6396 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 104,094 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 73,422 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 73,422 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát | Chương V E-HSMT | 13,4366 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,4366 | m2 |
| 10 | Mài lại bậc tam cấp, cầu thang | Chương V E-HSMT | 26,1408 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,1626 | m3 |
| 12 | Cắt sắt | Chương V E-HSMT | 4 | 1 mạch |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 0,4104 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,4104 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 3,7608 | m2 |
| 16 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 3,7608 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 4,8387 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,8387 | m2 |
| 19 | Cắt sắt | Chương V E-HSMT | 284 | 1 mạch |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 19,312 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,312 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 23 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m |
| 24 | Xử lý chống thấm ống bằng khò nóng màng chống thấm | Chương V E-HSMT | 6 | lỗ |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 28 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói vẩy cá, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 33 | Cắt tường bằng máy | Chương V E-HSMT | 36,9 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,9188 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,188 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,2297 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2486 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,7824 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 40 | Ốp chân tường trong nhà - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 18,9456 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường ngoài nhà - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 42 | Thay dây nối vào lavabo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 522,3216 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 266,3188 | m2 |
| 50 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 723,7911 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 250,0646 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.214,8007 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 514,8834 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,846 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,0748 | 100m2 |
| B | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,8884 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2992 | m3 |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 8,7 | m |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 8,7 | 1m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 5,9957 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 5,9957 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 2,5199 | 1m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,9705 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,9705 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng tấm aluminium loại trong nhà dày 6mm | Chương V E-HSMT | 17,9532 | m2 |
| 11 | Tường ốp gỗ tự nhiên dày 15mm | Chương V E-HSMT | 6,9094 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 6,7125 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,9965 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng khung xương và trần tấm nhôm Clip-in 600x600 | Chương V E-HSMT | 5,9965 | m2 |
| 16 | Bàn thờ kích thước 1,76mx1,28mx1,27m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Kính mặt bàn thờ dày 12mm mài cạnh | Chương V E-HSMT | 2,2528 | m2 |
| 18 | Dán đề can vân gỗ mặt kính | Chương V E-HSMT | 2,2528 | m2 |
| 19 | Ghế kích thước 1,66mx0,4mx0,35m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Kệ gỗ đặt tượng Bác Hồ kích thước (0,35xx0,47x0,28)m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 25 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Biển chữ Aluminium | Chương V E-HSMT | 0,875 | m2 |
| 27 | Cờ Đảng, cờ Tổ Quốc hội trường Huyện Ủy uốn nổi | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 28 | Bộ chữ vàng gương đế Aluminium 10mm | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ Ở HỌC VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 2 | Sửa cửa | Chương V E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 132,5728 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,5728 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 52,56 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 8 | Mài lại bậc tam cấp, cầu thang | Chương V E-HSMT | 25,5339 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 10 | Sơn gỗ bằng sơn PU | Chương V E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,624 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 4,2762 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,2762 | m2 |
| 14 | Cắt sắt | Chương V E-HSMT | 228 | 1 mạch |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 15,504 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 15,504 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110 | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m |
| 19 | Xử lý chống thấm ống bằng khò nóng màng chống thấm | Chương V E-HSMT | 4 | lỗ |
| 20 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 25 | Cắt tường bằng máy | Chương V E-HSMT | 27,6 | m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V E-HSMT | 1,4352 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,352 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,1723 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,0868 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 111 | cái |
| 32 | Dán tấm xốp giả gỗ vào tường trát vữa | Chương V E-HSMT | 114,072 | m2 |
| 33 | Nẹp trên tấm xốp dán kích thước 80x30 | Chương V E-HSMT | 162,96 | m |
| 34 | Ốp chân tường ngoài nhà - Tiết diện gạch 120x600mm | Chương V E-HSMT | 5,4456 | m2 |
| 35 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 487,84 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 173,2588 | m2 |
| 37 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 623,6395 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 175,5301 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 1.059,9755 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 348,7889 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 4,9878 | 100m2 |
| D | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 2 | Sửa cửa | Chương V E-HSMT | 31,284 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 77,1802 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 77,1802 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 31,284 | 1m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 8 | Tháo toa khói tôn bỏ đi | Chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 9 | Mài lại bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 20,0732 | m2 |
| 10 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 202,5106 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 68,7067 | m2 |
| 12 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 223,6641 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 54,984 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 426,1747 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 123,6907 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,3478 | 100m2 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 5cm | Chương V E-HSMT | 2,512 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 16,9 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,716 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4114 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7547 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,694 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,2053 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 3,9666 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 4,1236 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 2,0685 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V E-HSMT | 0,7432 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,8117 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 216,166 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,9856 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,3065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,2921 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 1,9604 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 0,9281 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc, úp sườn, máng nước | Chương V E-HSMT | 62,51 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,6731 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Chương V E-HSMT | 0,2295 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,2295 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Chương V E-HSMT | 0,2295 | 100tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 1,975 | 100m2 |
| F | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 1 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây đã chặt bỏ đi | Chương V E-HSMT | 0,5 | ca |
| 4 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 57,1 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 17,204 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,9159 | m3 |
| 8 | Rải ni lông lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,6532 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,5317 | m3 |
| 10 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 40,7 | m |
| 11 | Chèn khe bitum | Chương V E-HSMT | 4,07 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5036 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,4288 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,247 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,215 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,5565 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 0,4157 | m3 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng lan can con tiện | Chương V E-HSMT | 313 | con |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2737 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,3186 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 39,808 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,808 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 6,3645 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,6417 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7214 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,1855 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 31 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,0386 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 29,0219 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 29,0219 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.43E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.260.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi