Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Đà Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767449-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Đà Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210659393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:10:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,077,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH ĐÀ SƠN
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Chương V của E-HSMT  4,556 100m2
2 Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m Chương V của E-HSMT  0,819 100m2
3 Phát quang cây cối xung quanh Chương V của E-HSMT  0,819 100m²
4 Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công Chương V của E-HSMT  8,32
5 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  8 Con
6 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  19 Con
7 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  10 Con
8 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ Chương V của E-HSMT  21,145 m
9 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT  46,38 m
10 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  132,543 m2
11 Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, tầng mái 2 Chương V của E-HSMT  16,078 m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn Chương V của E-HSMT  9,62
13 Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm Chương V của E-HSMT  9,62
14 Tháo dỡ máng xối tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  6,948
15 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chương V của E-HSMT  1,025
16 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m Chương V của E-HSMT  5,326 m3
17 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao >4m Chương V của E-HSMT  7,753 m3
18 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m Chương V của E-HSMT  0,139 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  104,947
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  104,947
21 Hạ giải nền, gạch cổ khác Chương V của E-HSMT  108,577 m2
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT  10,858
23 Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh Chương V của E-HSMT  1,141 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  7,978
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  0,845
26 Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V của E-HSMT  14 cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  104,947
28 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  218,2 m
29 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  6,022
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  11,451
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng để chống ẩm nền Chương V của E-HSMT  108,577
32 Ngăn ẩm nền Chương V của E-HSMT  108,577 m2
33 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 Chương V của E-HSMT  101,727 m2
34 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 Chương V của E-HSMT  6,85 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  209,894
36 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  1,668 m3
37 Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  1,491 m3
38 Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  1,692 m3
39 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. Chương V của E-HSMT  0,111 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT  0,23 m3
41 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Chương V của E-HSMT  0,112 m3
42 Tu bổ phục hồi liên ba Chương V của E-HSMT  0,347 m2
43 Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật Chương V của E-HSMT  2,578 m3
44 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản Chương V của E-HSMT  1,9 m3
45 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT  17,528 m2
46 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép Chương V của E-HSMT  5,39 m2
47 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  110 bộ
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  22,918
49 Chạm khắc cấu kiện gỗ Chương V của E-HSMT  4,13 m2
50 Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt Chương V của E-HSMT  6,223 m2
51 Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ Chương V của E-HSMT  0,136 m3
52 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT  8,268 m3
53 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  5,361 m3
54 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung Chương V của E-HSMT  2 hệ
55 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V của E-HSMT  2 hệ
56 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  67,525 m
57 Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ Chương V của E-HSMT  1,522 m3
58 Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  1,021 100kg
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái Chương V của E-HSMT  13,505
60 Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,351
61 Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  11,38
62 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  11,38 m2
63 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  139,001 m2
64 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT  9,62 m2
65 Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô Chương V của E-HSMT  30,872 m2
66 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  19 con
67 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  18 con
68 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng Chương V của E-HSMT  37 con
69 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da Chương V của E-HSMT  0,32 m2
70 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  33,975 m2
71 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  7,611 m2
72 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  32,27 m2
73 Lắp dựng máng xối Inox đã gia công Chương V của E-HSMT  0,024 100m²
74 Khoan tạo lỗ để bơm thuốc chống mối Chương V của E-HSMT  828 lỗ khoan
75 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc Chương V của E-HSMT  165,65 m
76 Phòng mối nền công trình Chương V của E-HSMT  96,424 m2
77 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. Chương V của E-HSMT  496,459 m2
78 Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói Chương V của E-HSMT  69,619 m2
79 Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống Chương V của E-HSMT  426,84 m2
80 Sơn mài màu không thếp bạc, vàng, hiện vật, đồ thờ Chương V của E-HSMT  3,64 m2
81 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tán Chương V của E-HSMT  0,91 m2
82 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V của E-HSMT  5 lỗ khoan
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  55,6 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  155,27 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  330,52 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  162,54 m
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Chương V của E-HSMT  24 hộp
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  12 bộ
90 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  1 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT  3 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V của E-HSMT  2 cái
93 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT  8 cái
94 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  2 cái
B NHÀ TRÙ
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  5,859
2 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  2,177
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,977
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT  0,039 100m²
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,125
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,87
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,034 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,212 tấn
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,19 100m²
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  3,554
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  18,089
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  206,561
13 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 Chương V của E-HSMT  17,345
14 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  206,561
15 Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,743 m3
16 Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,684 m3
17 Gia công rui mái, lách chặn ngói Chương V của E-HSMT  0,803 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT  5,49 m2
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép Chương V của E-HSMT  4,305 m2
20 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  27 bộ
21 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  9,8
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT  0,743 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  1,482 m3
24 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  52,979 m2
25 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  20,73 m
26 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên Chương V của E-HSMT  12,438 m2
27 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ Chương V của E-HSMT  148,416 m2
28 Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường Chương V của E-HSMT  27,201 m2
29 Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi Chương V của E-HSMT  19,6 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  26,936
31 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,56
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  1,12
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,284
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,045 100m²
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,611
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  8,563
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  62,088
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT  0,059 100m²
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V của E-HSMT  0,077 tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,277
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  25 cái
42 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  5,768
43 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Chương V của E-HSMT  57,816
44 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  16,04
45 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V của E-HSMT  16,04
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT  0,312 100m
47 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  20 cái
48 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT  5 cái
49 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT  2 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT  3 bộ
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT  2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT  2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V của E-HSMT  0,2 100m
54 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  5 cái
55 Đục tường để tạo rãnh chôn ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm Chương V của E-HSMT  50,52 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  101,04 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  50 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  84,96 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  117,12 m
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Chương V của E-HSMT  15 hộp
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  6 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  3 bộ
64 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  2 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V của E-HSMT  3 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V của E-HSMT  2 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT  4 cái
68 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  1 cái
C NHÀ PHỤC VỤ BIỂU DIỄN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  92,06
2 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m Chương V của E-HSMT  1,058 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,175 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  20,804
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  4,128
6 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  16,381
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Chương V của E-HSMT  64,437
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  6,444
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng, bằng thủ công (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  13,738
10 Công tác thu dọn phân xí máy, bằng xe 1,5 tấn Chương V của E-HSMT  3 1 tấn phân
11 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  6,516
12 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,766
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  1,086
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  3,475
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,456
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,02 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,165 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,146 100m²
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  10,639
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  111,994
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  111,994
22 Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT  0,672 m3
23 Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,514 m3
24 Gia công rui mái, lách chặn ngói Chương V của E-HSMT  0,627 m3
25 Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản Chương V của E-HSMT  8,235 m2
26 Lắp các phụ kiện của cửa Chương V của E-HSMT  24 bộ
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT  8,24
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT  0,672 m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành Chương V của E-HSMT  1,137 m3
30 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương Chương V của E-HSMT  40,183 m2
31 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  18,1 m
32 Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên Chương V của E-HSMT  10,86 m2
33 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ Chương V của E-HSMT  118,788 m2
34 Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường Chương V của E-HSMT  21,246 m2
35 Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi Chương V của E-HSMT  97,542 m2
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chương V của E-HSMT  30,72 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  20 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Chương V của E-HSMT  40 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 Chương V của E-HSMT  61,44 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 Chương V của E-HSMT  53,55 m
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Chương V của E-HSMT  15 hộp
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT  4 bộ
43 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  2 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V của E-HSMT  2 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT  8 cái
46 Lắp đặt các thiết bị PCCC Chương V của E-HSMT  1 cái
D BÌNH PHONG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  24,595
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  3,689
3 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  1 Con
4 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  2 Con
5 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 Chương V của E-HSMT  1 con
6 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  2 con
7 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT  3 con
8 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 Chương V của E-HSMT  3,689 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  7,378 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  4,919 m2
11 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  7,378 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  24,595
E MIẾU
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  100,406
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  30,122
3 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữa Chương V của E-HSMT  12 Con
4 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  9 Con
5 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT  18,45 m
6 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  17,749 m2
7 Đục tẩy bề mặt sàn Chương V của E-HSMT  17,749
8 Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm Chương V của E-HSMT  17,749
9 Hạ giải nền, gạch cổ khác Chương V của E-HSMT  22,692 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT  2,269
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  18,45 m
12 Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  17,749
13 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  17,749 m2
14 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT  17,749 m2
15 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  21 con
16 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT  21 con
17 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 Chương V của E-HSMT  30,122 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  2,269
19 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 Chương V của E-HSMT  20,496 m2
20 Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 Chương V của E-HSMT  2,196 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  100,406
F CỔNG CHÍNH
1 Tháo dỡ bia đá công nhận di tích trên bia củ Chương V của E-HSMT  0,025 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm Chương V của E-HSMT  0,583
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  48,623
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  14,587
5 Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  2 Con
6 Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ Chương V của E-HSMT  9 Con
7 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT  26,05 m
8 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  24,016 m2
9 Đục tẩy bề mặt sàn Chương V của E-HSMT  24,016
10 Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm Chương V của E-HSMT  24,016
11 Tháo dỡ cửa, hàng rào bằng thủ công Chương V của E-HSMT  15,692
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương Chương V của E-HSMT  26,05 m
13 Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  24,016
14 Ngăn ẩm mái trước khi lợp Chương V của E-HSMT  24,016 m2
15 Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông Chương V của E-HSMT  24,016 m2
16 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 Chương V của E-HSMT  11 con
17 Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác Chương V của E-HSMT  11 con
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  0,336
19 Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 Chương V của E-HSMT  21,837 m2
20 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  91,14 m
21 Ốp bia di tích tháo dỡ tận dụng vào tường, có chốt bằng inox Chương V của E-HSMT  0,35
22 Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ Chương V của E-HSMT  1,236 m2
23 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V của E-HSMT  1,34 m2
24 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh Chương V của E-HSMT  3,247 m2
25 Tu bổ, phục hồi rồng, con lân bậc cấp Chương V của E-HSMT  2 con
26 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da Chương V của E-HSMT  1,326 m2
27 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 Chương V của E-HSMT  1,326 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  48,623
29 Gia công cửa song sắt Chương V của E-HSMT  13,691
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT  13,691
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  27,381 1m²
G CỔNG PHỤ
1 Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 Chương V của E-HSMT  6,685 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay Chương V của E-HSMT  2,565
3 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  7,53
4 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm Chương V của E-HSMT  6,941
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  4,116
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,196
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  0,392
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  1,035
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,03 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT  0,027 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,372
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,074 100m²
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,009 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,049 tấn
15 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  0,025 100m³
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  1,475
17 Trát tu bổ, phục hồi trụ, cột, lan can và các kết cấu tương tự trát lan can và các kết cấu tương tự, có chiều dày trung bình 2cm Chương V của E-HSMT  17,336 m2
18 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT  78,72 m
19 Gia công hồ lô phía trên đầu trụ cổng Chương V của E-HSMT  2 con
20 Gia công các ô mặt trên đầu trụ cổng loại tô da Chương V của E-HSMT  2,57 m2
21 Lắp dựng đầu trụ cổng Chương V của E-HSMT  2 con
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  17,336
23 Gia công cửa song sắt Chương V của E-HSMT  6,925
24 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT  6,925
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  13,85 1m²
H TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  530,22
2 Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,608
3 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Chương V của E-HSMT  3,58
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  216,72
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  12,246
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  0,942
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  1,884
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  7,536
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  0,754
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,224 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,039 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,297 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  1,884
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,095
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  10,386
16 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  5,52
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  33,554
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  403,064
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  109,65 m
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT  966,838
I SÂN ĐƯỜNG
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng để thi công Chương V của E-HSMT  15,93 100m²
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT  5 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V của E-HSMT  5 gốc
4 Phá dỡ nền gạch men lát nền bằng thủ công Chương V của E-HSMT  73
5 Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm để tháo dỡ xây bồn cây, bậc cấp Chương V của E-HSMT  104,75 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chương V của E-HSMT  108,327
7 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  1,248 100m³
8 Vệ sinh rêu mốc nền bêtông cũ Chương V của E-HSMT  313,498
9 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  33,612
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  71,277
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,79
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  7,762
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V của E-HSMT  1,062 100m²
14 Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm Chương V của E-HSMT  608,494 m2
15 Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm mũi bậc Chương V của E-HSMT  18,36 m2
16 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT  109,575
17 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  109,575
18 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) đi tiếp 50m Chương V của E-HSMT  109,575
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Chương V của E-HSMT  1,096 100m³
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn đi thêm 3km Chương V của E-HSMT  1,096 100m³
J CÂY XANH CẢNH QUAN
1 Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  74,52
2 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây cau đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m Chương V của E-HSMT  3 cây
3 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m Chương V của E-HSMT  19 cây
4 Trồng cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT  4,968 100m2
K ĐIỆN NGOẠI THẤT VÀ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm hạ cáp ngầm Chương V của E-HSMT  124,58 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,869
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  22,685
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Chương V của E-HSMT  11,552
5 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  4,389
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  1,216
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện Chương V của E-HSMT  0,06 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  5,472
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,426 100m²
10 Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm Chương V của E-HSMT  47,891
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT  16,989
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Chương V của E-HSMT  419,38 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Chương V của E-HSMT  65,18 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 (dây 2x35mm2) Chương V của E-HSMT  65,18 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x10mm2) Chương V của E-HSMT  88,41 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Chương V của E-HSMT  722,49 m
17 Nối cáp ngầm nền đất Chương V của E-HSMT  18 mối nối
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V của E-HSMT  18 cột
19 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT  36 đầu cáp
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  0,36 100 m
21 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V của E-HSMT  19 bộ
22 Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất Chương V của E-HSMT  38 m
23 Làm đầu cáp khô Chương V của E-HSMT  38 đầu cáp
24 Lắp giá đỡ tủ Chương V của E-HSMT  1 bộ
25 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 tủ
26 Lắp cầu chì đuôi cá Chương V của E-HSMT  22 cái
27 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Chương V của E-HSMT  18 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chương V của E-HSMT  6 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Chương V của E-HSMT  1 cái
30 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm làm mương thoát nước Chương V của E-HSMT  52,28 m
31 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT  1,307
32 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  42,977
33 Đào hố ga, đất cấp I Chương V của E-HSMT  10,89
34 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chương V của E-HSMT  3,555
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chương V của E-HSMT  7,109
36 Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT  0,162 100m²
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  13,21
38 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,56
39 Trát rãnh thoát và hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  187,056
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V của E-HSMT  2,544
41 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT  0,15 tấn
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan hố ga Chương V của E-HSMT  104 cái
43 Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước bằng gang Chương V của E-HSMT  20 cái
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm Chương V của E-HSMT  0,617 100m
45 Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 200mm Chương V của E-HSMT  1 10mối
46 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  0,168 100m³
47 Bốc xếp phế thải các loại Chương V của E-HSMT  38,391
48 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) Chương V của E-HSMT  38,391
49 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) đi tiếp 50m Chương V của E-HSMT  38,391
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn Chương V của E-HSMT  38,391
51 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi thêm 3km Chương V của E-HSMT  38,391
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. - Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->