Gói thầu: Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Đà Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Bảo tồn, tu bổ, phục hồi di tích Đình Đà Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:10:00 đến ngày 2021-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,077,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH ĐÀ SƠN | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V của E-HSMT | 4,556 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao ≤3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 3 | Phát quang cây cối xung quanh | Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m² |
| 4 | Bao che bảo quản bệ thờ trong quá trình thi công | Chương V của E-HSMT | 8,32 | m² |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 8 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 19 | Con |
| 7 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 10 | Con |
| 8 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, gắn mảnh sành sứ | Chương V của E-HSMT | 21,145 | m |
| 9 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 46,38 | m |
| 10 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 132,543 | m2 |
| 11 | Hạ giải mái ngói, ngói âm dương, tầng mái 2 | Chương V của E-HSMT | 16,078 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m² |
| 13 | Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m² |
| 14 | Tháo dỡ máng xối tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,948 | m² |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,025 | m³ |
| 16 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao >4m | Chương V của E-HSMT | 5,326 | m3 |
| 17 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao >4m | Chương V của E-HSMT | 7,753 | m3 |
| 18 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 104,947 | m² |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 104,947 | m² |
| 21 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | Chương V của E-HSMT | 108,577 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,858 | m³ |
| 23 | Hạ giải chân táng đá thanh để gia cố cân chỉnh | Chương V của E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,978 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | m³ |
| 26 | Lắp dựng chân táng bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 104,947 | m² |
| 28 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 218,2 | m |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,022 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,451 | m³ |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng để chống ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 108,577 | m² |
| 32 | Ngăn ẩm nền | Chương V của E-HSMT | 108,577 | m2 |
| 33 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 101,727 | m2 |
| 34 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 | Chương V của E-HSMT | 6,85 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 209,894 | m² |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,668 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi kèo, dong kèo bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi trến, xuyên, xà … bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 1,692 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ,(trụ đội, ấp quả, cánh ác) bằng gỗ nhóm 2. | Chương V của E-HSMT | 0,111 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 42 | Tu bổ phục hồi liên ba | Chương V của E-HSMT | 0,347 | m2 |
| 43 | Tu bổ phục hồi đòn tay vuông, chử nhật | Chương V của E-HSMT | 2,578 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Chương V của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 17,528 | m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Chương V của E-HSMT | 5,39 | m2 |
| 47 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 22,918 | m² |
| 49 | Chạm khắc cấu kiện gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 50 | Bảo quản, gia cường cấu kiện gỗ bị mục hỏng bề mặt | Chương V của E-HSMT | 6,223 | m2 |
| 51 | Bảo quản, gia cố, gắn, vá, nối các cấu kiện gỗ bị hỏng cục bộ | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 8,268 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 5,361 | m3 |
| 54 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 55 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ |
| 56 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 67,525 | m |
| 57 | Tu bổ, phục hồi ô hộc bờ nóc bằng gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép giằng mái đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,021 | 100kg |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng mái | Chương V của E-HSMT | 13,505 | m² |
| 60 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,351 | m³ |
| 61 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,38 | m² |
| 62 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 11,38 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 139,001 | m2 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 65 | Trát tu bổ, phục hồi các ô hộc tường, ô hộc lan can, chiều dày 2cm hai mặt ô | Chương V của E-HSMT | 30,872 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 19 | con |
| 67 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 18 | con |
| 68 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc rồng, phượng | Chương V của E-HSMT | 37 | con |
| 69 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 33,975 | m2 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 7,611 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 32,27 | m2 |
| 73 | Lắp dựng máng xối Inox đã gia công | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m² |
| 74 | Khoan tạo lỗ để bơm thuốc chống mối | Chương V của E-HSMT | 828 | lỗ khoan |
| 75 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn lỗ và bơm thuốc | Chương V của E-HSMT | 165,65 | m |
| 76 | Phòng mối nền công trình | Chương V của E-HSMT | 96,424 | m2 |
| 77 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ. | Chương V của E-HSMT | 496,459 | m2 |
| 78 | Quét bảo quản mặt rui tiếp xúc với phần xây và ngói | Chương V của E-HSMT | 69,619 | m2 |
| 79 | Sơn cấu kiện gỗ bằng sơn nhuôm gỗ truyền thống | Chương V của E-HSMT | 426,84 | m2 |
| 80 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng, hiện vật, đồ thờ | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 81 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tán | Chương V của E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 82 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤16, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | lỗ khoan |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 55,6 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 155,27 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 330,52 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 162,54 | m |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | NHÀ TRÙ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,859 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,177 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,977 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m² |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,87 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,554 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,089 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 206,561 | m² |
| 13 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 17,345 | m² |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 206,561 | m² |
| 15 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 16 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 17 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Chương V của E-HSMT | 0,803 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép | Chương V của E-HSMT | 4,305 | m2 |
| 20 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m² |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 52,979 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 20,73 | m |
| 26 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Chương V của E-HSMT | 12,438 | m2 |
| 27 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Chương V của E-HSMT | 148,416 | m2 |
| 28 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Chương V của E-HSMT | 27,201 | m2 |
| 29 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 26,936 | m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,284 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,611 | m³ |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,563 | m² |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,088 | m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,277 | m³ |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 5,768 | m³ |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Chương V của E-HSMT | 57,816 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,04 | m² |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 16,04 | m² |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 55 | Đục tường để tạo rãnh chôn ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | Chương V của E-HSMT | 50,52 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 101,04 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 84,96 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 117,12 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | NHÀ PHỤC VỤ BIỂU DIỄN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 92,06 | m² |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 20,804 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 4,128 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,381 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 64,437 | m² |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 6,444 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng, bằng thủ công (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 13,738 | m³ |
| 10 | Công tác thu dọn phân xí máy, bằng xe 1,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tấn phân |
| 11 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,516 | m³ |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,766 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,086 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,475 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,456 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,146 | 100m² |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,639 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,994 | m² |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 111,994 | m² |
| 22 | Gia công vì kèo bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 23 | Gia công đòn tay, hình vuông, hình chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 24 | Gia công rui mái, lách chặn ngói | Chương V của E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, thượng song hạ bản | Chương V của E-HSMT | 8,235 | m2 |
| 26 | Lắp các phụ kiện của cửa | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 8,24 | m² |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 40,183 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 18,1 | m |
| 32 | Trát tu bổ, phục hồi bờ mái có 2 gờ chỉ trở lên | Chương V của E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 33 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác: phun, quét m2 gỗ | Chương V của E-HSMT | 118,788 | m2 |
| 34 | Quét bảo quản mặt trên rui tiếp xúc ngói lợp, cấu kiện tiếp xúc tường | Chương V của E-HSMT | 21,246 | m2 |
| 35 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 97,542 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 61,44 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 53,55 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | BÌNH PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,595 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,689 | m² |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài >0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m (Dài x đường kính) ≤1,5x0,12 | Chương V của E-HSMT | 1 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 7 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 3 | con |
| 8 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | Chương V của E-HSMT | 3,689 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 7,378 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 4,919 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 7,378 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 24,595 | m² |
| E | MIẾU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 100,406 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,122 | m² |
| 3 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, tô vữa | Chương V của E-HSMT | 12 | Con |
| 4 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 9 | Con |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m |
| 6 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 17,749 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 17,749 | m² |
| 8 | Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm | Chương V của E-HSMT | 17,749 | m² |
| 9 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | Chương V của E-HSMT | 22,692 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,269 | m³ |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m |
| 12 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,749 | m² |
| 13 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 17,749 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 17,749 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 21 | con |
| 16 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 21 | con |
| 17 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | Chương V của E-HSMT | 30,122 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,269 | m³ |
| 19 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm lát nền 300x300 | Chương V của E-HSMT | 20,496 | m2 |
| 20 | Lát tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại, gạch gốm bậc cấp 300x300 | Chương V của E-HSMT | 2,196 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 100,406 | m² |
| F | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ bia đá công nhận di tích trên bia củ | Chương V của E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m³ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48,623 | m² |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,587 | m² |
| 5 | Hạ giải con giống, các loại rồng có đường kính ≤20cm, 1m ≤ chiều dài ≤2m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 2 | Con |
| 6 | Hạ giải con giống, các loại con giống khác, chiều dài ≤0,7m, đắp sành sứ | Chương V của E-HSMT | 9 | Con |
| 7 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 26,05 | m |
| 8 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 24,016 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn | Chương V của E-HSMT | 24,016 | m² |
| 10 | Vệ sinh nền sàn mái bê tông để láng bảo quản chống thấm | Chương V của E-HSMT | 24,016 | m² |
| 11 | Tháo dỡ cửa, hàng rào bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,692 | m² |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái, bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chương V của E-HSMT | 26,05 | m |
| 13 | Trát tạo phẳng để chống thấm mái, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,016 | m² |
| 14 | Ngăn ẩm mái trước khi lợp | Chương V của E-HSMT | 24,016 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp bằng ngói âm dương dán trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 24,016 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ, kích thước trung bình m(dài x đường kính trung bình: L x Dtb) ≤0,8x0,1 | Chương V của E-HSMT | 11 | con |
| 17 | Lắp dựng rồng, phượng và các con thú khác trên nóc các con thú khác | Chương V của E-HSMT | 11 | con |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m³ |
| 19 | Trát tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày (cm) 15 | Chương V của E-HSMT | 21,837 | m2 |
| 20 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 91,14 | m |
| 21 | Ốp bia di tích tháo dỡ tận dụng vào tường, có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,35 | m² |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 1,236 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thuỷ tinh | Chương V của E-HSMT | 3,247 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rồng, con lân bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 26 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn ≤1m2 | Chương V của E-HSMT | 1,326 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 48,623 | m² |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 13,691 | m² |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 13,691 | m² |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,381 | 1m² |
| G | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT | 6,685 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, bằng máy khoan cầm tay | Chương V của E-HSMT | 2,565 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,53 | m² |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤33cm | Chương V của E-HSMT | 6,941 | m³ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,116 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,035 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,372 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m³ |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất nung (4,5x9x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,475 | m³ |
| 17 | Trát tu bổ, phục hồi trụ, cột, lan can và các kết cấu tương tự trát lan can và các kết cấu tương tự, có chiều dày trung bình 2cm | Chương V của E-HSMT | 17,336 | m2 |
| 18 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 78,72 | m |
| 19 | Gia công hồ lô phía trên đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 20 | Gia công các ô mặt trên đầu trụ cổng loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2,57 | m2 |
| 21 | Lắp dựng đầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 17,336 | m² |
| 23 | Gia công cửa song sắt | Chương V của E-HSMT | 6,925 | m² |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 6,925 | m² |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,85 | 1m² |
| H | TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 530,22 | m² |
| 2 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,58 | m³ |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 216,72 | m² |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,246 | m³ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,942 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,884 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,536 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,754 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 1,884 | m³ |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,095 | m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,386 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,52 | m² |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,554 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 403,064 | m² |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,65 | m |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 966,838 | m² |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng để thi công | Chương V của E-HSMT | 15,93 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men lát nền bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 73 | m² |
| 5 | Cắt sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm để tháo dỡ xây bồn cây, bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 104,75 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chương V của E-HSMT | 108,327 | m³ |
| 7 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào ≤0,4m3, đất cấp III (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 1,248 | 100m³ |
| 8 | Vệ sinh rêu mốc nền bêtông cũ | Chương V của E-HSMT | 313,498 | m² |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,612 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 71,277 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,79 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,762 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 1,062 | 100m² |
| 14 | Lát gạch gốm kích thước gạch 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 608,494 | m2 |
| 15 | Lát bậc cấp các lối lên bằng gạch gốm mũi bậc | Chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 109,575 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 109,575 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) đi tiếp 50m | Chương V của E-HSMT | 109,575 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,096 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn đi thêm 3km | Chương V của E-HSMT | 1,096 | 100m³ |
| J | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 74,52 | m³ |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây cau đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m - Cây Sứ đường kính thân 8-10cm, cao 3,6-4,0m | Chương V của E-HSMT | 19 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 4,968 | 100m2 |
| K | ĐIỆN NGOẠI THẤT VÀ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm hạ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 124,58 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,869 | m³ |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 22,685 | m³ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 11,552 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,389 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,216 | m³ |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,472 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m² |
| 10 | Lát gạch thẻ , bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 47,891 | m² |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,989 | m³ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 419,38 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Chương V của E-HSMT | 65,18 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤50mm2 (dây 2x35mm2) | Chương V của E-HSMT | 65,18 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 (dây 2x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 88,41 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chương V của E-HSMT | 722,49 | m |
| 17 | Nối cáp ngầm nền đất | Chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 36 | đầu cáp |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100 m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng, đường kính 8mm dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 38 | đầu cáp |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp cầu chì đuôi cá | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm làm mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 52,28 | m |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,307 | m³ |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 42,977 | m³ |
| 33 | Đào hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m³ |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,555 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,109 | m³ |
| 36 | Ván khuôn hố ga, mương đổ tại chỗ, sử dụng ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m² |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,21 | m³ |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m³ |
| 39 | Trát rãnh thoát và hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,056 | m² |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,544 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan hố ga | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cửa thu nước bằng gang | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,617 | 100m |
| 45 | Cắt ống HDPE, bằng thủ công, đường kính 200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 10mối |
| 46 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m³ |
| 47 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 38,391 | m³ |
| 48 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm (ĐM cũ) | Chương V của E-HSMT | 38,391 | m³ |
| 49 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo (ĐM cũ) đi tiếp 50m | Chương V của E-HSMT | 38,391 | m³ |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 38,391 | m³ |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn đi thêm 3km | Chương V của E-HSMT | 38,391 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng thuộc lĩnh vực văn hóa: Tu bổ, phục hồi di tích. - Hợp đồng tương tự về qui mô công việc là hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh tính chất tương tự và cấp công trình. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi