Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 08:17:00 đến ngày 2021-07-30 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,850,842 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92155E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự. Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành điện- Đã tham gia 03 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao độngCó chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,23kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5T có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiến trúc | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện chiếu sáng hiện trạng P3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, sửa chữa cửa D1 phòng 3 (tháo dỡ, sửa chữa, lắp đặt hoàn trả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,37 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,37 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,616 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,712 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 137,482 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 54,993 | m2 |
| 9 | Dải lớp tấm cát tường cách nhiệt (8mm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,592 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,592 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 94,37 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,143 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,143 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,143 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,143 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,143 | m3 |
| 17 | Sản xuất cửa tấm alumium 3mm ngoài trời, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng hệ khung sắt gắn trần + lớp cách nhiệt bằng tấm cát tường 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,664 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,592 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,648 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 64,648 | m2 |
| 23 | Sản xuất hệ cửa mở lùa, kính mờ dày 6.38 mm, nhôm hệ Xingfa hoặc TĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,344 | m2 |
| 24 | Sản xuất vách nhôm hệ, kính mờ dày 6.38 mm, nhôm hệ Xingfa hoặc TĐ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,492 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung giá treo, khung bàn inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 27 | Hệ chân inox căn chỉnh mặt bàn (bulong D8) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt đợt ngăn kính 8 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 80,682 | m2 |
| 29 | Hệ ray bi (ray 45 cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 30 | Lắp đặt kết cấu khung giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,058 | tấn |
| B | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Bộ điều khiển hẹn giờ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đèn led dây đôi gắn mặt dưới đợt ngăn kính (gía bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.480 | mắt |
| 12 | Adapter đổi nguồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m |
| 16 | Tủ điện tự động (tủ điều khiển đèn led) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hệ thống điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| D | Hệ thống điều hòa + thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 312 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 580 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 435 | m |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | máy |
| 13 | Phụ kiện treo đường ống (ty treo + giá treo) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Quạt hướng trục 600 m3/h, 0.15-0.25 kw | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Bộ ống nối mềm + côn thu tôn dập KT 600x600-600x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ty treo D6 + giá đỡ ống (1,5m/ cái) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Ống nối mềm D150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 20 | Van điều chỉnh lưu lượng gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 21 | Cửa hút gió dạng nan + fin lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cửa gió thải có màn che chắn KT 250x250mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Khung xương sắt hộp ốp Alumium che đường ống quạt hút KT 1x5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Hệ thống phun sương siêu âm (Hệ thống tạo ẩm có điều khiển điều kiện, ống nhựa gắn trần + hệ thống lọc nước) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 22.000 BTU 1 chiều inventer | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự. Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Đại học chuyên ngành điện- Đã tham gia 03 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao độngCó chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,23kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy mài | ≥ 2,7kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Xe tải | ≤ 5T có tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi