Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:03:00 đến ngày 2021-08-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,987,191,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hè hiện hữu bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0754 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu bằng thủ công (tính 30% khối lượng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 171,2726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu bằng máy đào có gắn đầu búa thủy lực (tính 70% khối lượng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 399,6362 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ khuôn HG hiện hữu cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 29,424 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1777 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1777 | 100m3/km |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 390,403 | m3 |
| 10 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M75) | Theo hồ sơ thiết kế | 5.375,74 | m2 |
| 11 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm dẫn hướng cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 2.727,76 | m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 222,432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5608 | 100m2 |
| 14 | Vữa lót M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.297,52 | m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 148,288 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Bó vỉa đá granite đường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.409,7 | m |
| 17 | Lắp đặt Bó vỉa đá granite đường cong | Theo hồ sơ thiết kế | 297,5 | m |
| 18 | Đào đất khuôn hố trồng cây bằng thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 213,048 | m3 |
| 19 | Đất đỏ hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 102,168 | m3 |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | gốc cây |
| 22 | Trồng Lộc Vừng kích thước bầu (0,7x0,7x0,7) | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cây |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cây/90ngày |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông khuôn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 7,128 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 51,48 | m3 |
| 27 | Lát gạch số 8 hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 422,4 | m2 |
| 28 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7024 | 100m2 |
| 29 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,786 | m3 |
| 30 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8886 | tấn |
| 31 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,512 | tấn |
| 32 | SXLD Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 10,752 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,924 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0936 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8259 | tấn |
| 36 | SXLD thép L100*63*6 đặt sẵn trong nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0963 | tấn |
| 37 | Lắp đặt nắp đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | cấu kiện |
| 38 | Chóp nón an toan giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 40 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 41 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Biển báo tròn cạnh 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 43 | Biển báo hình chữ nhật 0,9x1,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Biển báo hình chữ nhật (1.0x0,25)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Nhân công hướng dẫn an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | công |
| B | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV (Trong đó có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi