Gói thầu: Thực hiện quan trắc và phân tích mẫu khí thải, nước thải và bùn thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thực hiện quan trắc và phân tích mẫu khí thải, nước thải và bùn thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714601 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:13:00 đến ngày 2021-07-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,377,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bụi tổng | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 2 | Acid clohydric HCl | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 3 | Cacbon oxit, CO | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 4 | Lưu huỳnh đioxit, SO2 | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 5 | Nitơ oxit, NOx (tính theo NO2) | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 6 | Thủy ngân và các hợp chất tính theo thủy ngân, Hg | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 7 | Cadmi và hợp chất (tính theo Cd) | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 8 | Chì và hợp chất (tính theo Pb) | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 9 | Đồng và hợp chất (tính theo Cu) | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | mg/Nm3 | 3 | |
| 10 | Lưu lượng khí thải | Quan trắc, phân tích mẫu không khí ống khói | m3/h | 3 | |
| 11 | pH | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | - | 3 | |
| 12 | BOD5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 13 | COD | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 14 | Chất rắn lơ lửng (SS) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 15 | As | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 16 | Pb | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 17 | Zn | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 18 | Fe | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 19 | Hg | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 20 | CN- | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 21 | Sunfua (tính theo H2S) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 22 | Nitrat (NO3) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 23 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải | mg/l | 3 | |
| 24 | pH | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải chăn nuôi | - | 2 | |
| 25 | BOD5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải chăn nuôi | mg/l | 2 | |
| 26 | COD | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải chăn nuôi | mg/l | 2 | |
| 27 | Tổng Nitơ (tính theo N) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải chăn nuôi | mg/l | 2 | |
| 28 | Tổng Coliform | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải chăn nuôi | MPN hoặc CFU/100ml | 2 | |
| 29 | pH | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | - | 2 | |
| 30 | BOD5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | mg/l | 2 | |
| 31 | COD | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | mg/l | 2 | |
| 32 | Tổng Nitơ (tính theo N) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | mg/l | 2 | |
| 33 | Tổng Xianua (CN) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | mg/l | 2 | |
| 34 | Tổng Phốtpho (P) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | mg/l | 2 | |
| 35 | Tổng Coliform | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải tại NM chế biến tinh bột sắn | MPN hoặc CFU/100ml | 2 | |
| 36 | pH | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | - | 5 | |
| 37 | BOD5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 38 | COD | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 39 | Asen | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 40 | Thủy ngân | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 41 | Chì | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 42 | Cadimi | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 43 | Đồng | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 44 | Kẽm | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 45 | Mangan | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 46 | Sắt | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 47 | Tổng Xianua (CN) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 48 | Tổng phenol | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 49 | Tổng dầu mỡ khoáng | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 50 | Sunfua | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | mg/l | 5 | |
| 51 | Coliform | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải công nghiệp | MPN hoặc CFU/100ml | 5 | |
| 52 | Bụi tổng | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | mg/Nm3 | 2 | |
| 53 | Chì và hợp chất, tính theo Pb | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | mg/Nm3 | 2 | |
| 54 | Cacbon oxit, CO | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | mg/Nm3 | 2 | |
| 55 | Kẽm và hợp chất, tính theo Zn | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | mg/Nm3 | 2 | |
| 56 | Lưu huỳnh đioxit, SO2 | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | mg/Nm3 | 2 | |
| 57 | Nitơ oxit, NOx (tính theo NO2) | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | mg/Nm3 | 2 | |
| 58 | Lưu lượng khí thải | Quan trắc, phân tích mẫu khí thải công nghiệp | m3/h | 2 | |
| 59 | Asen (As) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 60 | Cadimi (Cd) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 61 | Chì (Pb) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 62 | Kẽm (Zn) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 63 | Niken (Ni) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 64 | Thủy ngân (Hg) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 65 | Tổng dầu | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 66 | Tổng Phenol (C6H5OH) | Quan trắc, phân tích mẫu bùn thải | mg/l | 1 | |
| 67 | Nhiệt độ | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 68 | pH | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 69 | BOD5 | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 70 | COD | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 71 | Amoni (NH4) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 72 | Tổng P | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 73 | Phenol | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 74 | Clo dư | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 75 | Colirorm | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 | |
| 76 | Tổng Nitơ (tính theo N) | Quan trắc, phân tích mẫu nước thải gia công chế biến | mg/l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi