Gói thầu: Gói thầu số 6: Hoàn trả mặt bằng hiện trạng: Đường, sân đường, ngõ xóm KV thực hiện dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Hoàn trả mặt bằng hiện trạng: Đường, sân đường, ngõ xóm KV thực hiện dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:31:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,040,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao đông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 5T đến 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xã Yên Thành | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,82 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4882 | 100m3 |
| B | Xã Yên Phương | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,96 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,97 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9997 | 100m3 |
| C | Xã Yên Thọ | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.254,83 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.254,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5484 | 100m3 |
| D | Xã Yên Hưng | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,65 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0566 | 100m3 |
| E | Xã Yên Trung | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,04 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8504 | 100m3 |
| F | Xã Yên Phú | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,64 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0565 | 100m3 |
| G | Xã Yên Nghĩa | |||
| 1 | Đào phần đất lấp tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,89 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 953,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,539 | 100m3 |
| H | Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn A | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2733 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2733 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3664 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3664 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7201 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7201 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3664 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3664 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1902 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1902 | 100tấn |
| 11 | Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7484 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,172 | m3 |
| 13 | Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | m2 |
| I | Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn B | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100tấn |
| 10 | Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m3 |
| J | Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn C | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | 100tấn |
| 10 | Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m3 |
| K | Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn D | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100tấn |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV HTKT | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao đông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 6 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 | 0,4m3 | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ | từ 5T đến 10T | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi