Gói thầu: Gói thầu số 6: Hoàn trả mặt bằng hiện trạng: Đường, sân đường, ngõ xóm KV thực hiện dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757731-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Hoàn trả mặt bằng hiện trạng: Đường, sân đường, ngõ xóm KV thực hiện dự án
Số hiệu KHLCNT 20210132998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:31:00 đến ngày 2021-08-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,040,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV HTKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao đông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị từ 5T đến 10T
- Số lượng tối thiểu 12
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xã Yên Thành
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V748,82m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,82m3
3Vận chuyển đất thừa - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4882100m3
B Xã Yên Phương
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V899,96m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,97m3
3Vận chuyển đất thừa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9997100m3
C Xã Yên Thọ
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.254,83m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.254,83m3
3Vận chuyển đất thừa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5484100m3
D Xã Yên Hưng
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V805,65m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V805,65m3
3Vận chuyển đất thừa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0566100m3
E Xã Yên Trung
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V85,04m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,04m3
3Vận chuyển đất thừa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8504100m3
F Xã Yên Phú
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.105,64m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.105,64m3
3Vận chuyển đất thừa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0565100m3
G Xã Yên Nghĩa
1Đào phần đất lấp tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V953,89m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V953,89m3
3Vận chuyển đất thừa đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,539100m3
H Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn A
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2733100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2733100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3664100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3664100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7201100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7201100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3664100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3664100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1902100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1902100tấn
11Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7484100m3
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,172m3
13Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0488100m3
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,76m2
I Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn B
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0063100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100tấn
10Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0722100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,88m3
J Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn C
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1002100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,603100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100tấn
10Đắp cát vàng đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792100m3
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,68m3
K Hoàn trả tuyến ống truyền dẫn D
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0884100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100tấn
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m3
11Đổ bê tông chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV HTKT51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 6 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, giao thông31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên Chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựngCó chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao đông31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg6
3 Máy đào 0,4m3 0,4m35
4 Ô tô tự đổ từ 5T đến 10T12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->