Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ CHQS tỉnh Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:28:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,166,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà xe bằng thủ công, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 246,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung cột, vì kèo, vách tôn nhà xe | Chương 5, E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5, E-HSMT | 55,745 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương 5, E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 61,135 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 61,135 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương 5, E-HSMT | 20,496 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 31,568 | m3 |
| 10 | Bu lông neo móng d14 (L=400) | Chương 5, E-HSMT | 96 | cái |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 15,616 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,1606 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 27,776 | m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5, E-HSMT | 1,2173 | tấn |
| 19 | Gia công hệ khung vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hệ khung vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6123 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 320,8655 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương 5, E-HSMT | 3,8277 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 36,9619 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương 5, E-HSMT | 0,2656 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 215,16 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 208,08 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 423,24 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương 5, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 215,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 208,08 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 600 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn led tròng 30W | Chương 5, E-HSMT | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện chứa CB | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | Chương 5, E-HSMT | 85 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5, E-HSMT | 363,48 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5, E-HSMT | 126 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 185,14 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 178,34 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 126 | m2 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 51 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 38 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 57 | Vệ sinh bể PCCC hiện trạng | Chương 5, E-HSMT | 1 | công |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 57 | m2 |
| 59 | Gia công hệ khung vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hệ khung vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 11,0249 | m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem | Chương 5, E-HSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn led tròng 30W | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 0,1195 | tấn |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy bơm chìm 1,5HP, 1.1kw/220V | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt cuộn dây rửa xe áp lực cao, L=20M | Chương 5, E-HSMT | 1 | cuộn |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (300x400mm) | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 84 | Đào nền sân bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,665 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,665 | 100m3 |
| 86 | Lu lèn lại mặt sân đã đào bới | Chương 5, E-HSMT | 16,65 | 100m2 |
| 87 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 166,5 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt sân | Chương 5, E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 89 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 16,65 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 166,5 | m3 |
| 91 | Kẻ ron chống nứt KT: 2000x2000 rộng 0,5 sâu 10cm | Chương 5, E-HSMT | 142,5 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7492775E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.498555E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về hạng mục, điều kiện hiện trường công trình (nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 816.329.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.632.659.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi