Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767399-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210727724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:23:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 66,7895 1m3
2 Đào xúc đất - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12,69 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12,5246 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 48,8459 100m3/1km
5 Mua đất đắp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 5.782,3565 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.040,8242 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2.602,0604 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 3.035,7372 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2.428,5897 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 208,1648 10m³/1km
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 2,1722 100m3
12 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 41,2715 100m3
13 Mua đất đắp Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 1.772,3995 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 319,0319 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 319,0319 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 964,1853 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 518,2496 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 957,0957 10m³/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 744,4078 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60km Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 63,8064 10m³/1km
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,6658 100m3
22 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 12,6505 100m3
23 Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 4,064 1m3
24 Đào rãnh chiều rộng ≤6m - Cấp đất II Yêu cầu kĩ thuật tại chương V 0,3658 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công san nền, hạ tầng san lấp có hệ thống mương thoát nước hoặc các hợp đồng tương tự có các hạng mục chính như: san nền, đắp đất, rãnh thoát nước, trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. - Thời gian hợp đồng thi công tương tự được xác định từ khi ký kết hợp đồng với chủ đầu từ bắt đầu từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->