Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210765011-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách thị trấn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:17:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,560,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật hiện trường 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có bằng nghề (hoặc trung cấp nghề, sơ cấp nghề phù hợp. (Có bảng kê danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 T (có đăng kí kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 70CV - 110CV (có đăng kí kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3 (có đăng kí kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T (có đăng kí kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥250L (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW(có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị > 1,7kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn bê tông nhựa, các máy móc thiết bị phục vụ việc sản xuất và thi công thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m3
2Đào cấp, đào xử lý nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.851,6m3
3Đào bùn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.221,7m3
4Đào móng cống dọc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V648,6m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V269,9m3
6Đắp đất xung quanh móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V528,2m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.154,8m3
8Vận chuyển bùn đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.221,7m3
9Vận chuyển đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.851,6m3
10Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5m3
11Xúc hỗn hợp bê tông cục lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V62,5m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7.876,7m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7.857m3
15Vận chuyển đất không tận dụng được đổ bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V89,3m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V337,1m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
3Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,6m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,58m3
5Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,6tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V239,6tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V635,5m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V881,4m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V881,4m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V347,4m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V288,1m2
12Đổ bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,45m3
13Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,29m3
14Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V527,2m2
C VỈA HÈ
1Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,69m2
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,44m3
3Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V463,37m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,02m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V174,8m2
6Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,33m
7Bê tông móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
8Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,6m2
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,2m2
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
12Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
13Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,23m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V66,9m2
15Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,58m2
16Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,46m3
17Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT(250x500x50)mm (1m = 2 tấm đan)Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,66m
18Đào xúc đất hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
20Trát tường ngoài hố trống cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
21Công tác ốp gạch thẻ hố trồng cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3m2
22Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
25Gia công lắp đặt bộ tấm chắn rác Composite (KT860x430) (bao gồm cả giá đỡ thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
28Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
D LAN CAN BẢO VỆ DỌC VEN HỒ
1Gia công lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,309tấn
2Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V463,98m2
3Sản xuất và lắp dựng bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V764Cái
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V741,02m2
E CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V63,15m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,31m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.569,6m2
4Bê tông ống cống, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,3m3
5Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,264tấn
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V365đoạn ống
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.421,164m2
8Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,7m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19tấn
14Ván khuôn đổ bê tông hố ga các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V166,1m2
15Lắp dựng tấm đan nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
16Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,02m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
18Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,75m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,37m3
20Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
22Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262tấn
24Ván khuôn đổ bê tông cống các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V227m2
25Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
26Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V161,9m2
27Bê tông ống cống, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,66m3
28Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775tấn
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V23đoạn ống
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V89,553m2
31Bộ van vít V3 đóng mở cửa cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ phân tuyến đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,35m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,44m2
G THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế + Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên. (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)42
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Đã làm kỹ thuật hiện trường 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)31
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh lao động; (Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ có liên quan)21
4 Công nhân có tay nghề 5 có bằng nghề (hoặc trung cấp nghề, sơ cấp nghề phù hợp. (Có bảng kê danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T (có đăng kí kèm theo)2
2 Máy ủi 70CV - 110CV (có đăng kí kèm theo)1
3 Máy đào gầu xúc ≥0,8m3 (có đăng kí kèm theo)1
4 Ô tô tự đổ ≥7T (có đăng kí kèm theo)2
5 Máy rải 50-60m3/h (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
6 Máy trộn BTXM ≥250L (có tài liệu chứng minh sở hữu)2
7 Máy cắt uốn thép ≥5 kW(có tài liệu chứng minh sở hữu)1
8 Đầm cóc ≥70kg (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
9 Đầm dùi ≥1,5 kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)2
10 Đầm bàn ≥1,0 kW(có tài liệu chứng minh sở hữu)1
11 Máy hàn ≥23kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)2
12 Máy cắt gạch đá > 1,7kW (có tài liệu chứng minh sở hữu)1
13 Trạm trộn bê tông nhựa, các máy móc thiết bị phục vụ việc sản xuất và thi công thảm bê tông nhựa có tài liệu chứng minh sở hữu1
14 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->