Gói thầu: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Cung cấp máy điều hòa không khí cho Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767472-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn
Tên gói thầu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Cung cấp máy điều hòa không khí cho Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210762489
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:38:00 đến ngày 2021-07-30 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 256,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,840,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy điều hòa không khí 2HP 8 Bộ Inverter - Tiết kiệm điện: Có Dàn lạnh: - Kiểu dàn lạnh: Treo tường - Công suất lạnh (Btu/h): ≥ 17.700 - Nguồn điện: + Số pha: 1 pha + Điện áp (V): 220-240 + Tần số (Hz): 50/60 - Dòng điện hoạt động (A): ≤ 6.4 - Kiểu quạt: Cross Flow Fan - Số lượng motor: 01 cái - Số tốc độ quạt: 5 tốc độ, êm và tự động - Lưu lượng gió (HH/H/L) (m3/phút): ≥ 18.2/14.2/10.2/8.5 - Độ ồn (HH/H/L) [dB(A)]: ≤ 44/40/35/27 - Kích thước dàn lạnh: + Cao (mm): 295 + Rộng (mm): 990 + Sâu (mm): 281 - Trọng lượng (kg): ≤13 - Kích thước ống nối: + Ống ga lỏng (Liquid pipe) [mm]: 6.4 + Ống ga hút (Gas pipe) [mm]: 12.7 + Ống nước xả (Drain pipe) [mm]: 16 Dàn nóng: - Công suất lạnh (Btu/h): ≥ 17.700 - Công suất điện (kW): ≤ 1.365 - Độ ồn [dB(A)]: ≤ 49/43 - Nguồn điện: + Số pha: 1 pha + Điện áp (V): 220-240 + Tần số (Hz): 50/60 - Kiểu máy nén: Hermetically Sealed Swing Type (Swing dạng kín) - Kiểu quạt giải nhiệt: Propeller Fan (Quạt hướng trục) - Gas: R32 - Kích thước nối ống gas + Ống ga lỏng (Liquid pipe) [mm]: 6.4 + Ống ga hút (Gas pipe) [mm]: 12.7 - Trọng lượng (kg): ≤32 - Kích thước dàn nóng: + Cao (mm): 595 + Dài (mm): 845 + Rộng (mm): 300 Và yêu cầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2 – Chương V
2 Máy điều hòa không khí 1.5HP 8 Bộ Inverter - Tiết kiệm điện: Có Dàn lạnh: - Kiểu dàn lạnh: Treo tường - Công suất lạnh (Btu/h): ≥ 11.900 - Nguồn điện: + Số pha: 1 pha + Điện áp (V): 220-240 + Tần số (Hz): 50/60 - Dòng điện hoạt động (A): ≤ 4.5 - Kiểu quạt: Cross Flow Fan - Số lượng motor: 01 cái - Số tốc độ quạt: 5 tốc độ, êm và tự động - Lưu lượng gió (HH/H/L) (m3/phút): ≥ 11.3/7.7/5.5/4.1 - Độ ồn (HH/H/L) [dB(A)]: ≤ 40/34/26/19 - Kích thước dàn lạnh: + Cao (mm): 285 + Rộng (mm): 770 + Sâu (mm): 242 - Trọng lượng (kg): ≤8 - Kích thước ống nối: + Ống ga lỏng (Liquid pipe) [mm]: 6.4 + Ống ga hút (Gas pipe) [mm]: 9.5 + Ống nước xả (Drain pipe) [mm]: 16 Dàn nóng: - Công suất lạnh (Btu/h): ≥ 11.900 - Công suất điện (kW): ≤ 0.96 - Độ ồn [dB(A)]: ≤ 49/45 - Nguồn điện: + Số pha: 1 pha + Điện áp (V): 220-240 + Tần số (Hz): 50/60 - Kiểu máy nén: Hermetically Sealed Swing Type (Swing dạng kín) - Kiểu quạt giải nhiệt: Propeller Fan (Quạt hướng trục) - Gas: R32 - Kích thước nối ống gas + Ống ga lỏng (Liquid pipe) [mm]: 6.4 + Ống ga hút (Gas pipe) [mm]: 9.5 - Trọng lượng (kg): ≤ 26 - Kích thước dàn nóng: + Cao (mm): 550 + Dài (mm): 658 + Rộng (mm): 275 Và yêu cầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Mục 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360 triệu đồng. Trong đó (2 x 180 = 360 triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 360.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->