Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ ( Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:41:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,005,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01663E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Hạng mục thi công: Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ; thi công mặt đường BTXM.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.403.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là đại học trở lên. Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 07 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng. Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là đại học trở lên. Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là đại học trở lên, đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có bằng ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành kỹ thuật điện là Cao đẳng trở lên, đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (công trình điện) tối thiểu 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là cao đẳng trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế hoặc ngành xây dựng cầu đường là cao đẳng trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≤ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải > 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang (hoặc xe nâng) chiều cao > 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị thí nghiệm (1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gia cố lề mở rộng mặt đường cho nhập và tách làn xuống mố cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 (đã trừ phạm vi lề, rãnh chiếm chỗ) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 138,51 | m3 |
| 2 | Đào BTXM lề, rãnh cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 11,99 | m3 |
| 3 | Đắp rãnh K95 (tận dụng đất đào cấp 3) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 22,59 | m3 |
| 4 | BTXM M200 hoàn trả lề ngõ nhà dân dày 10cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 5,2357 | m3 |
| 5 | Gia cố lề | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 175,7475 | m2 |
| B | Sửa chữa, cải tạo độ dốc đường ngang và xây dựng đường vòng dưới gầm cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2,6497 | m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường BTXM bị hư hỏng phạm vi tiếp giáp với QL8 và phạm vi 3m giáp nối với đường cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 11,3895 | m3 |
| 3 | Cắt BTXM mặt đường dày 24cm vị trí vuốt về đường ngang cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 3,5 | m |
| 4 | BTXM M350 dày trung bình 31cm sửa và tôn mặt đường (có phụ gia đông cứng nhanh SikamentNN 1%) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 31,543 | m3 |
| 5 | BTXM M200 nâng lề ngõ nhà dân | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 4,9423 | m3 |
| 6 | BTXM M200 chân khay KT: 30x54cm phạm vi ốp mái | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1,9116 | m3 |
| 7 | BTXM M200 ốp mái taluy dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2,6753 | m3 |
| 8 | Matit bitum chèn khe ngang rộng 1cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 0,076 | m3 |
| 9 | Đào đá hộc xây gờ chắn đường cũ | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 3,4048 | m3 |
| 10 | Đào nền đất cấp 2 (đã trừ gờ chắn đá hộc xây) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 29,7663 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp 2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 78,264 | m3 |
| 12 | Đánh cấp đất cấp 2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 10,1465 | m3 |
| 13 | Vét hữu cơ đất cấp 2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 153,8168 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm chặt K95 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 265,3181 | m3 |
| 15 | Đào bỏ mặt đường BTXM | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 28,3057 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I dày 25cm gia cố 4% xi măng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 94,5549 | m3 |
| 17 | BTXM M350 dày 24cm mặt đường (có phụ gia đông cứng nhanh SikamentNN 1%) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 90,7727 | m3 |
| 18 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 378,2198 | m2 |
| 19 | Cốt thép D25 thanh truyền lực | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 215,768 | kg |
| 20 | Matit bitum chèn khe ngang | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 0,0574 | m3 |
| 21 | BTXM M200 ốp mái taluy dày 15cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 4,4064 | m3 |
| 22 | Hoàn trả mương thủy lợi | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt giá long môn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| C | Hoàn trả rãnh dọc phạm vi gia cố lề mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Thân rãnh đúc sẵn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 59 | m |
| 2 | Tấm bản BTCT đúc sẵn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 59 | tấm |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 515,68 | m2 |
| 2 | Vạch gồ giảm tốc độ (rộng 30cm, dày 4mm màu vàng) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 102,3 | m2 |
| 3 | Bổ sung đinh phản quang vỏ nhôm (KT: 140x150x23mm) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 97 | cái |
| 4 | Di dời biển báo tam giác cạnh 90cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác cạnh 90cm (biển W.208) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 6 | Biển báo 1 cột 2 mặt biển và 1 biển phụ (1 biển tròn D70cm, 1 biển bát giác 70cm, 1 biển S.501 KT: 70x30) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 7 | Biển báo bát giác 90cm (biển R.122) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 8 | Bổ sung hộ lan tôn sóng (khoang 3m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 66 | m |
| 9 | Gia cố lề chân hộ lan tôn sóng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 26 | m2 |
| 10 | Chặt cây đường kính ≤ 20cm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 3 | cây |
| E | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện đèn chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) đoạn Km18+876-Km19+185 QL.8 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 2 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn cao 14m, dày 4mm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2 | cột |
| 3 | Đèn pha chiếu sáng công suất ≥200W Led | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 8 | bộ |
| 4 | Lọng bắt đèn pha 4 bóng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn cao 14m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2 | cột |
| 6 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78 (cao 8m, dày 3,5mm) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 8 | cột |
| 7 | Cần đèn CD-04 đơn cao 2m, vươn 3m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 8 | bộ |
| 8 | Đèn Led chiếu sáng công suất ≥120W | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn BG08-78 (chiều cao treo đèn 10m, cao thân cột 8m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 8 | cột |
| 10 | Bảng điện loại 1 aptomat | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 10 | bộ |
| 11 | Đánh số cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 10 | bộ |
| 12 | Lắp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 10 | bộ |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 10 | bộ |
| 14 | Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 128 | m |
| 15 | Ống thép D65 dày 3mm trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp chiếu sáng) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 126,3 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D50/40 bảo vệ cáp (cấp nguồn điện chiếu sáng) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 324,759 | m |
| 17 | Kéo cáp ngầm: XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10mm2) dẫn từ tủ ra cửa cột đèn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 324,759 | m |
| 18 | Kéo ngầm cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 16 | m |
| 19 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 324,759 | m |
| 20 | Móng cột đèn chiếu sáng loại 1 (KT:1x1x1,2m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 4 | cái |
| 21 | Móng cột đèn chiếu sáng loại 2 (KT:1x1x1,5m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 4 | cái |
| 22 | Móng cột đèn chiếu sáng loại 3 (KT:1,2x1,2x1,5m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 2 | cái |
| 23 | Rãnh qua vỉa hè, đường ngang | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 126,3 | m |
| 24 | Rãnh qua phạm vi hộ lan mềm, taluy âm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 164 | m |
| 25 | Núm sứ điện lực | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 10 | Cái |
| 26 | Tủ điện đèn chiếu sáng (bao gồm cả thiết bị điện) đoạn Km19+422-Km19+598 QL.8 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | bộ |
| 27 | Cột thép mạ kẽm bát giác côn BG08-78 (cao 8m, dày 3,5mm) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | cột |
| 28 | Cần đèn CD-04 đơn cao 2m, vươn 3m | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | bộ |
| 29 | Đèn Led chiếu sáng công suất ≥120W | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đăt cột thép mã kẽm bát giác côn BG08-78 (chiều cao treo đèn 10m, cao thân cột 8m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | cột |
| 31 | Bảng điện loại 1 aptomat | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | bộ |
| 32 | Đánh số cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | bộ |
| 33 | Lắp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | bộ |
| 34 | Luồn cáp cửa cột | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 7 | bộ |
| 35 | Dây điện dẫn từ cửa cột lên bóng đèn bằng cáp PVC bọc lõi 3x1.5mm2 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 84 | m |
| 36 | Ống thép D65 dày 3mm trong mương bảo vệ cáp (luồn toàn bộ cáp chiếu sáng) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 98 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực siêu bền HDPE D50/40 bảo vệ cáp (cấp nguồn điện chiếu sáng) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 214,24 | m |
| 38 | Kéo cáp ngầm: XLPE/PVC/DSTA/PVC/Cu 0,6kV-(4x10mm2) dẫn từ tủ ra cửa cột đèn | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 214,24 | m |
| 39 | Kéo cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 16 | m |
| 40 | Dây tiếp địa đồng trần M10 | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 214,24 | m |
| 41 | Móng cột đèn chiếu sáng loại 1(KT:1x1x1,2m) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 4 | cái |
| 42 | Móng cột đèn chiếu sáng loại 2(KT:1x1x1,5) | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 3 | cái |
| 43 | Rãnh qua vỉa hè, mặt đường BXM | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 98 | m |
| 44 | Rãnh qua phạm vi hộ lan mềm, taluy âm | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 88 | m |
| 45 | Núm sứ điện lực | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 6 | Cái |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Hồ sơ được duyệt tại Quyết định số 3139/QĐ-TCĐBVN ngày 09/7/2021 của TCĐBVN | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.008317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01663E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 01 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Hạng mục thi công: Thi công hệ thống điện chiếu sáng đường bộ; thi công mặt đường BTXM.+ Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.(Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.403.881.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là đại học trở lên. Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 07 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng. Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là đại học trở lên. Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là đại học trở lên, đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông tối thiểu 05 năm; Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 2 | 01 người có bằng ngành cầu đường và 01 người có bằng ngành kỹ thuật điện là Cao đẳng trở lên, đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (công trình điện) tối thiểu 03 năm; Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | Có bằng ngành xây dựng cầu đường là cao đẳng trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là cử nhân kinh tế hoặc ngành xây dựng cầu đường là cao đẳng trở lên, đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu). Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô ≤ 2,5 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tải > 7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≤ 10 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy lu lốp | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 12 | Xe thang (hoặc xe nâng) chiều cao > 12m | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 16 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 19 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 20 | Búa căn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 21 | Máy nung keo | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 22 | Máy cắt thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 23 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 24 | Thiết bị thí nghiệm (1 bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi