Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766538-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210737959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư theo kế hoạch hàng năm (gồm nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:39:00 đến ngày 2021-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,194,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng 03 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu là 9.236.010.000 đồng.- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.708.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN MÓNG
1Đào móng đất cấp IIkhông17,24100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIkhông17,24100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpkhông7,39100m3
4Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1mkhông7,39100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVkhông24,63100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40( Đài móng)không16,33m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmkhông1,6tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mkhông0,21tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mkhông2,23tấn
10Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không54,73m3
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không17,62m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Móng tường)không21,15m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40không71,39m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40không620,39m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mkhông0,43tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mkhông3,57tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Dầm móng)không0,18m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không27,42m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40không27,39m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngkhông1.900,37m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIkhông21,47100m3
22Phí tài nguyên đất cấp 3không2.147,42m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (Nền tầng 1)không47,31m3
24Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không47,31m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 (bậc cấp)không5,23m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40không20,78m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mkhông0,49tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mkhông 4tấn
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không22,56m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mkhông 2,09tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mkhông0,24tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mkhông 8,43tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không46,71m3
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mkhông 13,64tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40không 141,62m3
10Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mkhông0,3tấn
11Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40không2,61m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mkhông 0,02tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mkhông 0,09tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40không 0,74m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mkhông 0,4tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mkhông 2,06tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40không19,85m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40không 29,23m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40không 265,26m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40không8,1m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40không 541,54m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40không549,61m2
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40không 1.870,96m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40không 159,63m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40không 612m2
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40không 1.284,7m2
7Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40không 2.015,27m
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40không 815,02m
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnkhông 2.597,87m2
10Bả bằng bột bả vào tườngkhông 2.429,39m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủkhông 558,43m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủkhông 5.027,26m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40không 1.010,58m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40không 626,36m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40không 1.010,58m2
16Ốp đá tự nhiên vào tườngkhông 39,84m2
17Lát đá bậc cầu thang, PCB40không 20,92m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40không 54,21m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánkhông 31,67m2
20Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi (bao gồm sơn và lắp dựng)không8,2m
21Trụ thang bằng gỗ Lim Nam Phi (bao gồm sơn và lắp dựng)không2bộ
22Lan can khung thép( bao gồm sơn và lắp dựng)không11,61m2
23Hoa sắt cửa sổ bằng Inox 12x12không133,2m2
24Lan can hành lang bằng thép hộp đã sơn và lắp dựng hoàn thiệnkhông 77,36m2
25Cửa đi khung nhôm hệ xingfa GM55, kính an toàn 6,38mkhông 90,72m2
26Cửa sổ khung nhôm hệ xingfa GM55, kính an toàn 6,38mmkhông 133,2m2
27Vách kính khung nhôm hệ xingfa GM55, kính an toàn 6,38mmkhông 9,72m2
28Gia công xà gồ thép mạ kẽmkhông 3,94tấn
29Lắp dựng xà gồ thépkhông3,94tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳkhông 7,33100m2
31Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường)không96,29m
32Ke chống bão- Máikhông 2.340cái
33Dòng chữ " TRƯỜNG THCS ĐỒNG VĂN" bằng vật liệu conposite đã bao gồm lắp đặtkhông 1bộ
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình cứu hỏakhông 2hộp
2Bình chữa cháy MFZL4 ABCkhông 4bình
3Bình chữa cháy MT3không 2bình
4Bảng nội quy PCCCkhông 2cái
5Bảng tiêu lệnh chứa cháykhông 2cái
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngkhông 72bộ
2Lắp đặt đèn trang trí âm trầnkhông 32bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtkhông 2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtkhông 14cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạtkhông 12cái
6Lắp đặt ô cắm đôikhông 48cái
7Lắp đặt quạt trầnkhông 48cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100Akhông 2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Akhông 68cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Akhông 36cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIkhông 24m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIkhông0,24100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVkhông 0,24100m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngkhông 24m3
15Cáp từ tổng đến tủ điện chính 3x50+1x25không 200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2không 200m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2không 1.200m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2không 2.700m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2không 3.100m
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2không 2.200m
21Tủ điện phòngkhông 12bộ
22Tủ điện tầngkhông 2bộ
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmkhông 2.200m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmkhông 1.600m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmkhông 250m
26Vật liệu phụkhông 1TB
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mkhông 3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mkhông 3cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnkhông 5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmkhông 160m
5Thép bản 25x3không 15m
6Chi tiết gắn dây kim thu sétkhông 80cái
7Hộp kiểm trakhông 2cái
G CÔNG TÁC CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Map Boxer 30EC ( Nhập khẩu từ Anh Quốc)không43,5m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc)không 53,4m3
3Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Map Boxer 30EC (Nhập khẩu từ Anh Quốc)không 335m2
H GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mkhông 12,65100m2
I PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG SỐ 1
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mkhông 346,14m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mkhông 4m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngkhông 64,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 84,99m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 122,57m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 62,29m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 66,6m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 59,72m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phkhông 238,86m3
10Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIkhông 0,98100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVkhông 0,98100m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3không 6,35100m3
13San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVkhông 6,35100m3
14Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điệnkhông 1TB
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mkhông 5,32100m2
J PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi, đèn chiếu sángkhông 1TB
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 2,05m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 9,96m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 2,3m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwkhông 7,65m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3không 0,22100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVkhông 0,19100m3
8Công phá dỡ, hút bể phốt và v/c đổ thảikhông 1TB
9Máy bơm nước h=30m và vật liệu phụkhông 1Bộ
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVkhông 1TB
11Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến <400mm, cấp đá IIIkhông 501m khoan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.979145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.298575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng 03 hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu là 9.236.010.000 đồng.- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.236.010.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.708.030.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định2
2 Máy cắt thép 5KW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định1
3 Máy uốn thép 5KW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định1
4 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định2
5 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định2
6 Ô tô tự đổ ≥7T Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định3
7 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định1
8 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định2
9 Máy ủi Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định1
10 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định2
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, có nguồn gốc, xuất xứ đầy đủ theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->