Gói thầu: Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021 và công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210758229-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 01: XL.01-Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021 và công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210758215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:36:00 đến ngày 2021-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,408,375,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.112563181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22512636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi côngxây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp(công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứngminh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bảnsao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quanthuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cungcấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanhtoán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.862.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.971.725.636 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (thời giankinhnghiệm tính từngàycấp bằng đại họcchotới thời điểmđóngthầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trựctiếp phần xây dựng(thời gian kinh nghiệmkinh nghiệm tính từngày cấp bằng đại họccho tới thời điểm đóngthầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành xây dựng;-Đã trực tiếp thamgia giám sát thicông hoặc thamgia thiết kế xâydựng hoặc thamgia thi công xâydựng ít nhất 01công trình cấp IIIhoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình Năng lượng trong khoảng thời gian05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trựctiếp phần điện (thờigian kinh nghiệm kinhnghiệm tính từ ngàycấp bằng đại học chotới thời điểm đóngthầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (côngtrình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu,có văn bản xác nhận của chủ đầutư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn (kinh nghiệm tínhtừ ngày cấp bằng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu,có văn bản xác nhận của chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T
- Đặc điểm thiết bị Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 1: Công trình: Phát triển lưới điện phân phối thành phố Đà Lạt năm 2021.
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m bê tông đơn - M14-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m bê tông kép - M14-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trụ
5Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét - F650 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45trụ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
12Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐGTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc 120(CĐN Plmer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc 70(CĐN Plmer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
17Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc 50(CĐN Plmer - X)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật42bộ
18Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn- dây bọc(CĐN Plmer - TK)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
19Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây bọc(CĐN Plmer - TK)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
22Kéo rải căng dâyACXH50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) (A cấp dây ACXH50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.360m
23Kéo rải căng dây AC95 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) (A cấp dây AC95)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật90m
24Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) (A cấp dây AC50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật450m
25Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC(120-240)/(120-240)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC(50-95)/(50-95)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC(25-50)/(50-95)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
29Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
30Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACX120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi ACX120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
32Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACX70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
33Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi ACX70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
34Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
35Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đôi ACX50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
38Tháo, lắp lại bộ Đà đơn đỡ thẳng XT-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
39Tháo, lắp lại bộ Đà kép đỡ góc XT-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
40Tháo, lắp lại bộ Đà kép néo dừng 2,0m - XD-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
41Tháo, lắp lại bộ Sứ ống hạ thế và UclevisTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
42Tháo, lắp lại bộ Sứ treo Polymer 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9bộ
43Tháo, lắp lại bộ Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
44Tháo, lắp lại Hộp phân phối hạ thếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
45Tháo, lắp lại cần chiếu sángTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
46Tháo, lắp lại điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
47Nhổ thu hồi nhập kho trụ BTLT12mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11trụ
48Tháo thu hồi Đà U120 -2,0m tháp đầu trụTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
49Thu hồi Đà kép đỡ góc lệch XL-2.0K 2/3Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
50Thu hồi Đà kép néo dừng 2,0m - XD-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
51Thu hồi Đà đơn đỡ thẳng XT-2.4ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
52Thu hồi Đà đơn đỡ thẳng lệch XL-0.8ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
53hu hồi Sứ treo thủy tinh 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
54Thu hồi Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
55'Thu hồi V-Rack 4 sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
56Thu hồi bộ chằng xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
C TRẠM BIẾN ÁP 250kVA - 22/0,4kV (CUỐI TUYẾN - TRỤ KÉP - TIẾP ĐỊA LỖ KHOAN)
1Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
3Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
4Lắp đặt TI 600V- 400/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Bộ giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
9Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON + ty sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 250kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
11Khoan, Cung cấp và lắp đặt Ống sắt F60 - 2,9mmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30m
12Cung cấp và lắp đặt dây Cu 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật40m
13Hàn điện cực sắt F60 với dây đồng 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11 mối nối
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
15Cung cấp và Cải tạo đất bằng hợp chất GelTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật170,4kg
16Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đấtTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11 hệ thống
17Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
18Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,5m
20Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2sợi
22Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2m
24Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật41 mối
25Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
26Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
27Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 45kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18m
30Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV240mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
31Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5m
32Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
33Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 110 - 3,2mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật33m
34Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
35Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
36Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
37Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
39Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
40Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu240mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
41Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
42Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
43Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi cáp bọcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
44Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
45Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
46Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn - M8,5-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3móng
3Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
5Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9trụ
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 4x150mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
7Cung cấp và lắp đặtKẹp ngừng cáp LV.ABC 4x150mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật7bộ
9Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x550 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
12Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc IPC150-150mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 150Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
14Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
15Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
16Rải căng dây ABC 4x150mm2 lấy độ võng (dây LV.ABC 4x150mm A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật400m
E Lô 2: Công trình: Phát triển lưới điện phân phối huyện Lạc Dương năm 2021
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m bê tông đơn - M14-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 12m bê tông kép - M14-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLLTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
4Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
5Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét - F540 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8trụ
6Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0ĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0KTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Cung cấp và lắp đặt 'Bộ đà kép sắt + Composite XD - 2.4K(S+C) (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
11Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐUTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
12Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
13Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc 120(CĐN Plmer - X(b))Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
14Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần 50(CĐN Plmer - X(t))Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
15Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
17lắp đặt cáp bọc CXV 24kV -25mm2 (A cấp cáp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9m
18Kéo rải căng dâyACX120 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây pha) (A cấp dây ACX120)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật90m
19Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây pha) (A cấp dây AC50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật960m
20Kéo rải căng dây AC50 lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo (dây trung tính) (A cấp dây AC50)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật320m
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC (50-95) / (120-240)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC (25-50) / (50-95)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
24Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACX120mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
G TRẠM BIẾN ÁP 160kVA - 22/0,4kV (CUỐI TUYẾN - TRỤ KÉP - TIẾP ĐỊA CỌC)
1Lắp đặt MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
3Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy) (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ (1pha)
4Lắp đặt TI 600V- 250/5A (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt Điện năng kế 3 pha (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
6Cung cấp và lắp đặt Bộ giàn đà đỡ MBA (trạm ngồi) (Đà Loại 1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
7Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bộ xà đơn composite 75x6x2.400 và TC PL60x10x920Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
9Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - 600mm CON + ty sứTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
10Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 3 pha 1.300x600x450 (trọn bộ trạm 160kVA)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1trọn bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30cọc
12Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2,5m
14Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6,5m/1 vị trí) (1 sợi/3m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28,33sợi
16Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2m
19Sơn chống gỉ mối hànTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật41 mối
20Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
21Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
22Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
23Lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 150A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (thiết bị A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24m
25Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
26Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV70mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5m
27Lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² (vật tư A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật15m
28Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuốngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật16m
29Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) (6 cái)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
30Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
31Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 24kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
32Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp cách điện 0,4kV MBATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
33Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
34Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dướiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
35Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu120mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
36Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 70mm²Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
38Băng keo điệnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5cuộn
39Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểmTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng đất chôn sâu - M8,5-MĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn - M8,5-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6móng
4Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mớiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mới trụ hiện hữuTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
6Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (K = 2) (Loại có dây tiếp địa)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5trụ
7Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (K = 2)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật25trụ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV.ABC 2-4x70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật23bộ
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp LV.ABC 2-4x70mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14bộ
10Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x250 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
11Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x300 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
12Cung cấp và lắp đặt Bolt móc Ø16x450 + long đền vuông 60 dày 6mm lỗ Ø18 mạ ZnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
13Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối bọc IPC95-95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 70Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
15Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu-Al 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
16Cung cấp và lắp đặt Móc treo đôi cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
17Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp ABCTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật17cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cápTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật40m
19Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
20Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái (gắn tiếp đất di động, 1pha/1 bộ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14cái
21Rải căng dây ABC 4x70mm2 lấy độ võng (dây LV.ABC 4x70mm A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật130m
22Rải căng dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng (dây LV.ABC 2x95mm A cấp)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật990m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.112563181E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22512636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi côngxây dựng mới hoặc cải tạo,nâng cấp hoặc sửa chữa đường dây và trạm biến áp(công trình năng lượng cấp IV trở lên): Tài liệu chứngminh nhà thầu phải nộp các tài liệu sau: -Hợp đồng;Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; Biênbản thanh lý hợp đồng (bản sao y công chứng). -Bảnsao hoá đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quanthuế cho các hoá đơn của hợp đồng tương tự đã cungcấp; Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanhtoán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.862.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.971.725.636 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (thời giankinhnghiệm tính từngàycấp bằng đại họcchotới thời điểmđóngthầu) 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công trựctiếp phần xây dựng(thời gian kinh nghiệmkinh nghiệm tính từngày cấp bằng đại họccho tới thời điểm đóngthầu) 1 -Có Bằng tốtnghiệp Đại họcthuộc chuyênngành xây dựng;-Đã trực tiếp thamgia giám sát thicông hoặc thamgia thiết kế xâydựng hoặc thamgia thi công xâydựng ít nhất 01công trình cấp IIIhoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình dân dụng hoặc công trình Năng lượng trong khoảng thời gian05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai.33
3 Kỹ thuật thi công trựctiếp phần điện (thờigian kinh nghiệm kinhnghiệm tính từ ngàycấp bằng đại học chotới thời điểm đóngthầu) 1 -Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (côngtrình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu,có văn bản xác nhận của chủ đầutư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ do nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
4 Cán bộ phụ trách antoàn (kinh nghiệm tínhtừ ngày cấp bằng 1 Có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc công trình Năng lượng (công trình đường dây và trạm biến áp) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu,có văn bản xác nhận của chủ đầutư/Ban quản lý dựán hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của cán bộ an toàn tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T Dùng dựng trụ, chuyên chở vật liệu kéo dây v.v...1
2 Máy đầm cóc đầm đất móng trụ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->