Gói thầu: Gói thầu 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708640 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi chăm sóc sức khỏe cán bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:39:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 2 | Công thức máu (22 thông số) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 3 | Đường huyết (Glycemie) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 4 | Xét nghiệm đường máu trong 3 tháng (HbA1C) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 187 | |
| 5 | Chức năng thận (Creatinine) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 6 | AST | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 7 | ALT | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 8 | GGT | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 9 | Mỡ trong máu (Cholesterol) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 10 | Mỡ trong máu (HDL-Cholesterol) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 11 | Mỡ trong máu (LDL-Cholesterol) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 12 | Mỡ trong máu (Triglycerides) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 13 | Tầm soát bệnh Gout (Acid Uric) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 14 | Tầm soát viêm gan siêu vi B (HBsAg) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 15 | Tầm soát viêm gan siêu vi C (Anti HCV) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 16 | Anti HBs | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 17 | Điện tâm đồ (ECG) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 18 | Chụp X-Quang tim phổi KTS (có in phim) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 19 | X-Quang Xoang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 47 | |
| 20 | X-Quang cột sống | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 94 | |
| 21 | Siêu âm bụng tổng quát | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 22 | Siêu âm đầu dò âm đạo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 81 | |
| 23 | Siêu âm tuyến vú (phụ nữ) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 202 | |
| 24 | Khám phụ khoa (nữ có gia đình) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 202 | |
| 25 | Soi tươi huyết trắng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 40 | |
| 26 | Phát hiện sớm ung thư đường tiêu hóa (CEA) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 27 | Phát hiện sớm ung thư tuyến tiền liệt (PSA) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 741 | |
| 28 | Phát hiện sớm ung thư gan (AFP) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| 29 | Phết tế bào phụ khoa - Paps (nữ có gia đình) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 40 | |
| 30 | Helicobacter pylori qua XN máu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 40 | |
| 31 | Định lượng HBV - DNA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 32 | Định lượng HCV - RNA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 20 | |
| 33 | MRI có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 19 | |
| 34 | MRI không cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 19 | |
| 35 | CT Scan có cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 19 | |
| 36 | CT Scan không cản quang | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 19 | |
| 37 | Siêu âm tuyến giáp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 94 | |
| 38 | FT3 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 94 | |
| 39 | FT4 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 94 | |
| 40 | TSH | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 94 | |
| 41 | Siêu âm Doppler màu tim | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 283 | |
| 42 | Siêu âm mạch máu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 283 | |
| 43 | Nội soi thực quản dạ dày + clotest | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 38 | |
| 44 | Đo lưỡng xương kỹ thuật cao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Người | 943 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.85E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.850.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 550.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp dich vụ khám sức khỏe, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 đồng.
Trong đó: Giá trị hợp đồng được xét theo giá trị của phần công việc (cung cấp dịch vụ tương tự) tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi