Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trìnhSửa chữa Cống Hiệp Hải , xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623957-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trìnhSửa chữa Cống Hiệp Hải , xã Tân Thuận, huyện Đầm Dơi
Số hiệu KHLCNT 20210535690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:58:00 đến ngày 2021-08-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,124,843,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình thủy lợi (gia công, sửa chữa cống).+ Thi công ở vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 0,75 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực - Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.-- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí ≥ 01 người. - Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào, đắp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời điện ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị nâng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà trạm
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,955100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,04100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,65100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3783100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6718m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1652100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8013tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7803m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9241100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0191tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6108m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0013100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9874tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,432m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7432100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871tấn
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2784m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1025m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4972m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5641m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,69m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,912m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8948m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9941m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V455,602m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,8889m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V455,602m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,6841m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3m
44Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V16,47m2
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
47Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V69,64m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,677m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,72m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V60,12m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7697100m2
55Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1511100m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,83m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,62m2
58Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 12,7x12,7x0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,855m2
59Lắp dựng lan can con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,344m2
60Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt ổ cắm ba 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt công tác 1 hạt 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
65Lắp đặt công tác 2 hạt 16A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt Aptomat 1 pha 75A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt Quạt đảo trần 75W-220V + VolummeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V272m
70Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
71Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
72Lắp đặt đế âm 100x50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
73Lắp đặt đế âm 100x100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Cung cấp mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Cung cấp mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø16mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
77Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
78Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt 1 vòi xãMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt van ren, ĐK ≤21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt van ren, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
92Máy bom nước 1,5 HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114/49 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/49mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087100m3
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m3
108Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
109Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
110Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
112Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061tấn
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
114Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7118m3
115Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
116Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3367m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
118Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
121Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1252tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453100m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục 2: phần Sửa chữa Cống
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V549,4565m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V29,365m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2937100m2
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V549,4565m2
8Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
10Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
13Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
14Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4758tấn
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7999m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
22Gia công cửa bằng inox tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
23Lắp dựng cửa cống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
24Nhổ cọc cừ dừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
C Hạng mục 3: xây dựng hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0962m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2673m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4973100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5816m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3163100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1754tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,457m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,09m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,85m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,592m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V43,16m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,442m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,602m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
27Gia công lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,777m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,6971m2
29Gia công lắp dựng cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m2
D Hạng mục 4: San lấp, sân đường, tháo dỡ nhà trạm
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273100M3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9846100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,854m3
5Cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,6918100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2961tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,346m3
9Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6,849m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình thủy lợi (gia công, sửa chữa cống).+ Thi công ở vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét.2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 0,75 tỷ đồng.Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng; Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực - Đã chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.-- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí ≥ 01 người. - Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -- Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc cơ khí ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 đào, đắp1
2 Máy cắt cắt1
3 Máy đầm đầm1
4 Máy hàn hàn1
5 Máy khoan khoan2
6 Máy trộn trộn2
7 Tời điện ≥ 5T nâng1
8 Máy Thuỷ bình đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->