Gói thầu: Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp hàng rào, mở rộng nhà xe cho công chức, viên chức, người lao động và lắp đặt gắn bảng tên cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp hàng rào, mở rộng nhà xe cho công chức, viên chức, người lao động và lắp đặt gắn bảng tên cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí mua sắm, sửa chữa của Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 09:56:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,891,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình;Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;5. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông 1,5kw (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép 5Kw (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo (bộ 02 chân 02 chéo) (Bộ/Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sàn công tác |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coffa |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng cấu kiện thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mở rộng nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 13,728 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,6096 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi ngọn >= 4cm, L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I | 5,0625 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,88 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,88 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,4733 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1335 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 10,8953 | m3 | |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,5352 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 6,93 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,084 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0599 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,048 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,048 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,441 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,441 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,7mm | 0,2818 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,7mm | 0,2818 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu d=0,45mm, chiều dài bất kỳ | 0,8386 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,5094 | 1m2 | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt máng nước bằng ống nhựa PVC D90 | 23,2 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | 0,081 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| B | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,176 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,656 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,406 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,406 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | 18,27 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 108,77 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 30,36 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0924 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0971 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,462 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6474 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,11 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,7596 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch bông gió 27x40x8cm, vữa XM M75 (theo thiết kế) | 24 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 18,99 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,04 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 10,3584 | m2 | |
| 18 | CCLĐ song sắt đầu rào | 6,5 | m2 | |
| 19 | Kẻ ron | 2,25 | md | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 61,44 | m | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (theo thiết kế) | 55,24 | m | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,1584 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 118,09 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 66,0384 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,36 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0401 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0496 | tấn | |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 13,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0733 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | 7,84 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,762 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,048 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 9 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 32,324 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 25,26 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | Công | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0192 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1752 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1568 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,096 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,314 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,8064 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2752 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,4375 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,4375 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 16,14 | m2 | |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 15,68 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 4,48 | m2 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 4,48 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | 1 | cái | |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,7mm | 0,0734 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0648 | tấn | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dày D=0,45mm | 0,1364 | 100m2 | |
| 27 | Làm trần Prima KT 600x600x3,5mm khung thép + phụ kiện | 9 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | 9,09 | m2 | |
| 29 | Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 500x600, có gờ mũi | 0,495 | m2 | |
| 30 | Cung cấp Lắp dựng khung nhôm kính | 3,84 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,9795 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,6975 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 64,477 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,2 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm | 0,037 | 100m | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0064 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0184 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0256 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1218 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0699 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt gờ chắn xe bằng ống thép đường kính ống 76x2,0mm (theo thiết kế) | 0,5484 | 100m | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo thiết kế) | 13,0859 | 1m2 | |
| 43 | CCLD biển báo hiệu (theo thiết kế) | 1 | cái | |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông | 133,815 | m2 | |
| 45 | Rải xi măng tạo chất bám dính | 133,815 | m2 | |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 133,815 | m2 | |
| D | Lắp đặt bảng tên cơ quan | |||
| 1 | Tháo dỡ đá hoa cương ốp tường | 4,55 | m2 | |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,51 | m2 | |
| 3 | CCLĐ bảng tên + chữ Inox màu nhũ đồng KT 800x1200mm (Theo hồ sơ thiết kế) | 1 | bộ | |
| 4 | CCLĐ đá khối trang trí KT 700x1600x300 (theo thiết kế) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình;Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;5. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít (Cái) | Trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông 1,5kw (Cái) | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt thép 5Kw (Cái) | Cắt thép | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw (Cái) | Hàn thép | 1 |
| 5 | Giàn giáo (bộ 02 chân 02 chéo) (Bộ/Cái) | Sàn công tác | 10 |
| 6 | Ván khuôn thép (m2) | Coffa | 300 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Cái) | Lắp dựng cấu kiện thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi