Gói thầu: Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp hàng rào, mở rộng nhà xe cho công chức, viên chức, người lao động và lắp đặt gắn bảng tên cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767829-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa nâng cấp hàng rào, mở rộng nhà xe cho công chức, viên chức, người lao động và lắp đặt gắn bảng tên cơ quan Sở Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210725888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mua sắm, sửa chữa của Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:56:00 đến ngày 2021-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,891,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình;Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;5. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông 1,5kw (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép 5Kw (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo (bộ 02 chân 02 chéo) (Bộ/Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sàn công tác
- Số lượng tối thiểu 10
6-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa
- Số lượng tối thiểu 300
7-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng cấu kiện thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I13,728m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,6096m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi ngọn >= 4cm, L=2,7m bằng thủ công-đất cấp I5,0625100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,88m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,88m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,4733m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1335100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x210,8953m3
9Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,5352m3
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M756,93m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,084tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0599tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,048tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,048tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,441tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,441tấn
17Gia công xà gồ thép 30x60x1,7mm0,2818tấn
18Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,7mm0,2818tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu d=0,45mm, chiều dài bất kỳ0,8386100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,50941m2
21Cung cấp lắp đặt máng nước bằng ống nhựa PVC D9023,2m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm0,081100m
23Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm3cái
B Cải tạo, sửa chữa nâng cấp hàng rào
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,176m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,656m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,406m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công0,406m3
5Tháo dỡ khung sắt hàng rào18,27m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột108,77m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại30,36m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0924100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0971100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,462m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6474m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,11m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,7596m3
14Xây tường gạch bông gió 27x40x8cm, vữa XM M75 (theo thiết kế)24m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7518,99m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7517,04m2
17Trát xà dầm, vữa XM M7510,3584m2
18CCLĐ song sắt đầu rào6,5m2
19Kẻ ron2,25md
20Đắp phào đơn, vữa XM M7561,44m
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (theo thiết kế)55,24m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,1584m2
23Bả bằng bột bả vào tường118,09m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần66,0384m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ30,36m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0137tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0401tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0496tấn
C Nhà bảo vệ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m13,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0733m3
3Tháo dỡ trần nhựa7,84m2
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,762m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,048m3
6Phá dỡ nền gạch lá nem9m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà32,324m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà25,26m2
9Tháo dỡ hệ thống điện1Công
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0192100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1752100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1568100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,096m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,314m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,8064m3
16Xây tường thẳng bằng bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,2752m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M753,4375m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M753,4375m2
19Trát xà dầm, vữa XM M7516,14m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7515,68m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M754,48m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …4,48m2
23Lắp đặt cầu chắn rác D1001cái
24Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,7mm0,0734tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,0648tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dày D=0,45mm0,1364100m2
27Làm trần Prima KT 600x600x3,5mm khung thép + phụ kiện9m2
28Lát nền, sàn gạch granite 400x4009,09m2
29Lát gạch bậc tam cấp gạch granite 500x600, có gờ mũi0,495m2
30Cung cấp Lắp dựng khung nhôm kính3,84m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,9795m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ28,6975m2
33Bả bằng bột bả vào tường64,477m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần11,2m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo ĐK 90mm0,037100m
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0064tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0184tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0256tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1218tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0699tấn
41Lắp đặt gờ chắn xe bằng ống thép đường kính ống 76x2,0mm (theo thiết kế)0,5484100m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (theo thiết kế)13,08591m2
43CCLD biển báo hiệu (theo thiết kế)1cái
44Đục nhám mặt bê tông133,815m2
45Rải xi măng tạo chất bám dính133,815m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75133,815m2
D Lắp đặt bảng tên cơ quan
1Tháo dỡ đá hoa cương ốp tường4,55m2
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,51m2
3CCLĐ bảng tên + chữ Inox màu nhũ đồng KT 800x1200mm (Theo hồ sơ thiết kế)1bộ
4CCLĐ đá khối trang trí KT 700x1600x300 (theo thiết kế)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; giấy xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình;Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 241.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;4. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;5. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.22
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên;3. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cải tạo sửa chữa cấp IV cùng loại và có thể hiện quy mô, giá trị hợp đồng;4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít (Cái) Trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông 1,5kw (Cái) Đầm bê tông2
3 Máy cắt thép 5Kw (Cái) Cắt thép2
4 Máy hàn 23Kw (Cái) Hàn thép1
5 Giàn giáo (bộ 02 chân 02 chéo) (Bộ/Cái) Sàn công tác10
6 Ván khuôn thép (m2) Coffa300
7 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Cái) Lắp dựng cấu kiện thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->