Gói thầu: Xây dựng + thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật, thành phố Bà Rịa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736046-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật, thành phố Bà Rịa
Số hiệu KHLCNT 20210733605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 09:56:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,099,614,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô > 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô > 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô > 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 1: KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật395,361m2
2Tháo dỡ song cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật250,56m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật870,115m2
4Tháo dỡ trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật83,52m2
5Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,567tấn
6Tháo dỡ lan can sắtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật28,609m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật131,72m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tường ngăn trong khu wcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16,012m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.115,1m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật30bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24bộ
14Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật149,76m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.282,908m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.768,248m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật706,24m2
18Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật50công
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24,042m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,362m3
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,7demXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8,701100m2
22Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,567tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật60,192m2
24Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,567tấn
25Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật168,48m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật198,75m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật263,856m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật267,3m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật267,3m2
30Lát nền, sàn WC kích thước gạch 300x300mm nhámXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật83,52m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.031,58m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường tường, trụ, cột, gạch 150x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật84,99m2
33Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật257,04m2
34Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực dày 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật112,569m2
35Lắp dựng cửa (công lắp đặt)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật369,609m2
36Cung cấp hoa sắt cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật250,56m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật250,56m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật250,56m2
39Lắp dựng lan can inoxXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật51,425m2
40Cung cấp cầu thang Inox 304, tay nắm tròn Ø60x1.4mm, song đứng hộp 16x16x1.4mm CK 100 có chèn thanh đứng 30x30, thanh doc 16x16.Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật43,825m2
41Cung cấp Lan can Inox 304, tay nắm tròn Ø60x2mm, song đứng hộp 30x30x2mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật77,7m dài
42Thang inox lên máiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Thi công lắp đặt tấm compact dày 12mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật101,58m2
44Thi công trần bằng tôn lạnhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật83,52m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.481,658m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.032,104m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , cầu thang trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật706,24m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.818,851m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3.439,39m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16,515100m2
B KHỐI LỚP HỌC 1: ĐIỆN+ NƯỚC
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật84bộ
3Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật52bộ
5Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật154cái
6Quạt trần 70wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật42cái
7Hộp số điều khiển quạtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật36cái
8Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật44cái
9Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
C KHỐI LỚP HỌC 1: NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D21mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
2Lắp đặt ống uPVC D27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
3Lắp đặt ống uPVC D60mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24cái
5Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
6Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp đặt co 45 độ uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24cái
8Lắp đặt co 45 độ uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt van xoay 1 chiều D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt van xoay 1 chiều D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van xoay 1 chiều D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
D KHỐI LỚP HỌC 1: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D42mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
2Lắp đặt ống uPVC D60mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
3Lắp đặt ống uPVC D90mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,68100m
4Lắp đặt ống uPVC D114mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
5Lắp đặt ống uPVC D140mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
6Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
7Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt co 45độ uPVC D90Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Lắp đặt co 45độ uPVC D114Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt co 45độ uPVC D140Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
11Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
12Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16Cái
13Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14Cái
14Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10Cái
15Lắp đặt co 90 độ uPVC D140Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20cái
18Lắp đặt lavabolXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14bộ
19Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật26cái
20Lắp đặt vòi cổ quay inox D20Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14bộ
21Lắp đặt gương soi theo lavabol đơnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt gương soi theo lavabol đôiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt hộp đựngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật26cái
24Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật30bộ
25Lắp đặt bộ xả tiểu namXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật30bộ
E KHỐI LỚP HỌC 1: PCCC
1Thử áp lực đường ống hiệu hữuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1100m
F KHỐI LỚP HỌC 2: KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật173,526m2
2Tháo dỡ song cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật420,27m2
4Tháo dỡ trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật62,72m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,356tấn
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật50,898m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tường ngăn trong khu wcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8,518m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật605,37m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật97,92m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật840,947m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật478,569m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật489,288m2
17Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25công
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,671m3
19Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,356tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật37,8m2
21Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,356tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,128m3
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,7demXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,203100m2
24Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật421,2m2
25Tạo nhám tường cũ để ốp gạch các phòng họcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật311,04m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật82,96m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật101,796m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật136,12m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật136,12m2
30Lát nền, sàn WC kích thước gạch 300x300mm nhámXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật62,72m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật542,65m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25,2m2
33Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật105,12m2
34Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật48,624m2
35Lắp dựng cửa (công lắp đặt)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật153,744m2
36Cung cấp hoa sắt bảo vệXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
39Thang inox lên máiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Làm vách vệ sinh compactXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật66,36m2
41Thi công trần bằng tôn lạnhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật62,72m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật923,907m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật580,365m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , cầu thang trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật489,288m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.134,144m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.311,617m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,356100m2
G KHỐI LỚP HỌC 2: ĐIỆN+ NƯỚC
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật56bộ
3Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật22bộ
5Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật62cái
6Quạt trần 70wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật28cái
7Hộp số điều khiển quạtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
8Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật18cái
9Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
H KHỐI LỚP HỌC 2: NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D21mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống uPVC D27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
3Lắp đặt ống uPVC D60mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
6Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt co 45 độ uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt co 45 độ uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt van xoay 1 chiều D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt van xoay 1 chiều D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt van xoay 1 chiều D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
I KHỐI LỚP HỌC 2: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D42mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
2Lắp đặt ống uPVC D60mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
3Lắp đặt ống uPVC D90mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,59100m
4Lắp đặt ống uPVC D114mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
5Lắp đặt ống uPVC D140mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
6Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
7Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt co 45độ uPVC D90Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Lắp đặt co 45độ uPVC D114Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt co 45độ uPVC D140Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12Cái
13Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14Cái
14Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8Cái
15Lắp đặt co 90 độ uPVC D140Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt lavabolXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16bộ
19Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
20Lắp đặt vòi cổ quay inox D20Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16bộ
21Lắp đặt gương soi theo lavabol đôiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Lắp đặt gương soi theo lavabol baXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt hộp đựngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8bộ
J KHỐI LỚP HỌC 2: PCCC
1Thử áp lực đường ống hiệu hữuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1100m
K KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN: KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật197,806m2
2Tháo dỡ song cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật75,96m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật597,87m2
4Tháo dỡ trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật44,88m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật67,65m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật26,376m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tường ngăn trục AXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật13,104m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật885,59m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
12Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật132,48m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật778,107m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.164,766m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật753,552m2
16Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25công
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật15,487m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
19Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật41,76m2
21Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,393tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 4,7demXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,979100m2
23Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật149,04m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật89,064m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật214,951m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật161,74m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật161,74m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật44,88m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật840,71m2
30Cửa sổ nhôm kínhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật88,12m2
31Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật46,559m2
32Cửa đi nhôm kínhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật112,488m2
33Cung cấp hoa sắt bảo vệXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật75,96m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật75,96m2
35Lắp dựng cửa (công lắp đặt)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật200,608m2
36Lắp dựng hoa sắt cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật75,96m2
37Thang inox lên máiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Thi công trần bằng tôn lạnhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật44,88m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật867,171m2
40Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.379,717m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , cầu thang trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật753,552m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.061,698m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.612,849m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,364100m2
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật153,725m2
46Tháo dỡ khung sắt lưới B40Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật263,88m2
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật46,118m3
48Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật15,373m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật153,725m2
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,738m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20,295m2
52Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20,295m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20,295m2
54Lắp dựng khung sắt lưới B40 (tận dụng)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật201,575m2
55Lợp mái che bằng tôn múi dày 4,7 demXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,537100m2
56Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,217tấn
57Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,217tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật103,32m2
59Thi công trần thạch cao 60x60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật153,725m2
L KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN: ĐIỆN+ NƯỚC
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật56bộ
2Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật28bộ
3Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật33bộ
5Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật56cái
6Quạt trần 70wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật40cái
7Hộp số điều khiển quạtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật44cái
9Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
M KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN: PHẦN MỞ RỘNG
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật80m
2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật240m
3Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Quạt trần 70wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật7cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
N KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN: NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D21mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
2Lắp đặt ống uPVC D27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
3Lắp đặt ống uPVC D60mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt co 90 độ uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
5Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Lắp đặt co 45 độ uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt co 45 độ uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D27x21mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC D60x27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt van xoay 1 chiều D21Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Lắp đặt van xoay 1 chiều D27Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt van xoay 1 chiều D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
O KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN: THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống uPVC D42mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
2Lắp đặt ống uPVC D60mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
3Lắp đặt ống uPVC D90mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
4Lắp đặt ống uPVC D114mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,08100m
5Lắp đặt co 45 độ uPVC D42Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Lắp đặt co 45độ uPVC D90Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt co 45độ uPVC D114Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24cái
9Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt co 90 độ uPVC D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24Cái
11Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4Cái
12Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24Cái
13Lắp đặt chậu xí xổmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Lắp đặt hộp đựngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
P KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN: PCCC
1Thử áp lực đường ống hiệu hữuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
Q KHỐI HỘI TRƯỜNG: KIẾN TRÚC+KẾT CẤU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật119,735m2
2Tháo dỡ song cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật536,515m2
4Tháo dỡ trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật58,875m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,458tấn
6Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14,592m2
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật38,848m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW tường ngănXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật16,24m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật851,37m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12bộ
14Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật104,96m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật684,474m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.378,06m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật494,152m2
18Tháo dỡ hệ thống điện cũXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25công
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,553m3
20Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,458tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật48,6m2
22Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,458tấn
23Lợp mái tole dày 4,7demXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật5,365100m2
24Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật118,08m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2,253m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật97,728m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật73,928m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật127,905m2
29Quét dung dịch chống thấm, sê nô, ô văng ...Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật127,905m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhámXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật58,875m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật792,495m2
32Công tác ốp gạch len chân tườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật24,765m2
33Cửa sổ nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật33,84m2
34Cửa đi nhôm kính hệ 1000 kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật71,058m2
35Cung cấp hoa sắt cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
37Lắp dựng cửa (công lắp đặt)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật104,898m2
38Lắp dựng hoa sắt cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25,92m2
39Lắp dựng cầu thang inoxXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14,592m2
40Cung cấp cầu thang Inox 304, tay nắm tròn Ø60x1.4mm, song đứng hộp 16x16x1.4mm CK 100 có chèn thanh đứng 30x30, thanh doc 16x16.Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14,592m2
41Cung cấp Lan can Inox 304, tay nắm tròn Ø60x2mm, song đứng hộp 30x30x2mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật25,6m dài
42Thang inox lên máiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Thi công trần bằng tôn lạnhXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật58,875m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật315,6m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật782,202m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.451,988m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần , cầu thang trong nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật494,152m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật953,321m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2.414,193m2
50Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật7,708100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,95100m2
52Thi công lắp đặt tấm compact dày 12 mmmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật54,443m2
R KHỐI HỘI TRƯỜNG: ĐIỆN+ NƯỚC
1Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-2x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật50bộ
3Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật19bộ
4Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật28bộ
5Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật39cái
6Quạt trần 70wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật37cái
7Hộp số điều khiển quạtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật15cái
9Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Cung cấp phụ kiện điệnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1
S KHỐI HỘI TRƯỜNG: NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh+ dây cấp thoát nướcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20cái
3Lắp đặt lavabolXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật28cái
5Lắp đặt vòi cổ quay inox D20 + bộ cấp thoát nướcXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt gương soi theo lavabol đôiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Lắp đặt gương soi theo lavabol baXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt hộp đựngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Lắp đặt chậu tiểu namXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10bộ
10Lắp đặt vòi xả tiểu namXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cái
11Lắp đặt cầu chắn rác D110Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Thử áp lực đường ống hiệu hữuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
T CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HÀNH LANG NỐI
1Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
2Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,844tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật45,15m2
4Lợp mái dày 4,7demXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,496100m2
U CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào khung sắt, hàng rào lưới B40Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật255,563m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật162,391m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật162,391m2
4Cung cấp hàng rào song sắtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật157,009m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật157,009m2
6Lắp dựng hàng rào sắtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật157,009m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.198,37m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.198,37m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1.497,962m2
10Gia công hàng rào lưới thép B40Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật203,554m2
11Lắp dựng hàng rào lưới thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật203,554m2
V CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,24m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,596m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,166m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,724m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,24m2
6Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,863m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật19,801m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,472m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,863m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14,876m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,086m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1,1m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,824m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,608m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,043tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,229tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,257tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,044tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,196100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,413100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật9,927m3
29Gia công xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,512tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật41,424m2
31Lắp dựng xà gồ thépXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,512tấn
32Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,261100m2
33Cửa đi sắt kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
34Cửa sổ sắt kính cường lực 8mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật7,14m2
35Song bảo vệ cửa sổXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật7,14m2
36Cung cấp cổng chính có bánh xeXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,693m2
37Cung cấp cổng phụXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật3,525m2
38Cung cấp motor cổngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật35,575m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,22m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật7,14m2
42Lắp dựng cổng chính, phụXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật14,218m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật52,67m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật52,247m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật56,946m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,8m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10,36m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, sê nô chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật40,22m2
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật13,4m
50Kẻ ronXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4,8m
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật52,67m2
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6,76m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x100Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,81m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật52,247m2
57Bả bằng bột bả vào tường trongXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật56,946m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật55,38m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật52,247m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật112,326m2
W CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN ĐƯỜNG
1Bù vênh mặt sân tính 50% diện tích dày TB 3cmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật450m2
2Lát gạch terrazzo 400x400Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật900m2
X CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, BỂ TỰ HOẠI
1Hút hầm cầuXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (50% mương)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật78m3
3Tháo dỡ tấm đanXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,504m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật12cái
Y CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: ĐIỆN+ NƯỚC NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐỂ XE
1MCB-2P-25-4,5kAXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 1.2m, bóng T8-1x20WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn áp downlight loại tròn bóng led-24WXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Quạt trần 70wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Hộp số điều khiển quạtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Trụ đèn STK cao 6m, dày 3mm, sơn tĩnh điệnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cột
9Lắp đèn cao áp bóng led 100wXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật33bộ
10Lắp đặt cần đèn gắn tường SKT D60, sơn tĩnh điệnXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật23cần đèn
11Lắp đặt cần đèn gắn trụ sắt SKT D60Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật10cần đèn
Z CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
2Lắp đặt kim thu sét, H=4m, Rp=72mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Cáp đồng trần 70mm²Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật82m
4Bộ sứ đỡXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Lắp đặt hộp nốiXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Bộ đếm sétXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Hố kiểm tra điện trởXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1hố
8Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2cọc
9Giếng tiếp địa sâu 25mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2hệ
10Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld ( lọ 90g)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4lọ
11hàn hóa giảm điện trở đất GME (10kg/bao)Xem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bao
12Mối hàn hóa nhiệtXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1
AA THIẾT BỊ PCCC: TỔNG THỂ
1Máy Bơm động cơ điện Q=25m³/h, H=40mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Máy Bơm bù áp động cơ điện Q=7m³/h, H=40mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Máy Bơm Diezel Q=25m³/h, H=40mXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Tủ điều khiển 3 máy bơmXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật1cái
AB THIẾT BỊ PCCC: KHỐI LỚP HỌC 1
1hộp PCCC+ cuộn dây 20m+ Van góc + lăng phunXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Bình chữa cháy khí cầm tay CO2-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bình chữa cháy bột khô cầm tây MFZ8-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6bình
4Bảng tiêu lệnh PCCC& bảng nội quy PCCCXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật6bảng
AC THIẾT BỊ PCCC: KHỐI LỚP HỌC 2
1hộp PCCC+ cuộn dây 20m+ Van góc + lăng phunXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bình chữa cháy khí cầm tay CO2-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bình chữa cháy bột khô cầm tây MFZ8-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4bình
4Bảng tiêu lệnh PCCC& bảng nội quy PCCCXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật4bảng
AD THIẾT BỊ PCCC: KHỐI KÝ TÚC XÁ – NHÀ ĂN
1hộp PCCC+ cuộn dây 20m+ Van góc + lăng phunXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Bình chữa cháy khí cầm tay CO2-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy bột khô cầm tây MFZ8-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh PCCC& bảng nội quy PCCCXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bảng
AE THIẾT BỊ PCCC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1hộp PCCC+ cuộn dây 20m+ Van góc + lăng phunXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Bình chữa cháy khí cầm tay CO2-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bình
3Bình chữa cháy bột khô cầm tây MFZ8-7kgXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bình
4Bảng tiêu lệnh PCCC& bảng nội quy PCCCXem chương V.Yêu cầu kỹ thuật2bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.814E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.02E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Chỉ huy trưởng).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần HTKT 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng chỉ huấn luyện Phòng cháy chữa cháy33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô > 10T Cần trục ô tô > 10T1
2 Máy đào Máy đào1
3 Ô tô > 7T Ô tô > 7T2
4 Tời điện Tời điện2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
8 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->