Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210718518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:14:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,762,906,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 101,443,598 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm chín mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DUY TU, SỬA CHỮA | |||
| B | Phần ban lề cỏ, đắp lề | |||
| 1 | Bạt cỏ lề đường bằng máy | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 252,49 | 100m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường bằng thủ công | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 56,88 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,909 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,604 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2.274,08 | m3 |
| C | Phần thảm mặt đường NTNN C19 dày 5cm, diện tích > 150m2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,892 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,892 | 100m2 |
| D | Phần thảm mặt đường NTNN C19 dày 5cm, diện tích | |||
| 1 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,8kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới cơ giới | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,895 | 10m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,895 | 10m2 |
| E | Phần vận chuyển bê tông nhựa | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 75,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | 100tấn |
| F | Phần sơn lại tim đường, sơn trụ tiêu, bổ sung trụ tiêu bị gãy, mất | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,08 | m2 |
| 3 | Sơn cọc tiêu hiện hữu | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 145,08 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cọc tiêu bị gãy, mất | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cọc |
| G | Phần kè xây đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc, chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,463 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3/1km |
| H | PHẦN MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG VÀ GIAO LỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 76,195 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,698 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,853 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,099 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m3/1km |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,69 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,807 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,568 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,568 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,731 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 75,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,731 | 100tấn |
| I | PHẦN KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,998 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 36,312 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 71,118 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m3/1km |
| J | PHẦN SƠN ĐƯỜNG + BIỂN BÁO + TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng bị hư hỏng, móp méo | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Di dời, trồng lại biển báo các loại bằng thủ công | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 3 | Di dời, trồng lại trụ cọc H, cột Km hiện hữu do mở rộng mặt đường | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cọc |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, biển chữ nhật, tole mã kẽm dày 1,2ly | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D90cm dày 3ly mã kẽm (bao gồm bu lông + nắp đậy) | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,17 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0009 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,226 | m3 |
| 15 | Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 17 | Cung cấp tôn lượn sóng, loại 3320x310x3mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | tấm |
| 18 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng đường kính D141,3x4,5x2000mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | trụ |
| 19 | Cung cấp nút bịt đầu cột D150x2mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Cung cấp tấm thép đệm 300x70x5mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Cung cấp tấm đầu cong, tấm đầu, tấm cuối tường hộ lan tôn lượn sóng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tấm |
| 22 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 23 | Cung cấp bulong M16x35 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | bộ |
| 24 | Cung cấp bulong M19x180 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 172,55 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 44,775 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 222,3 | m2 |
| K | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,481 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,455 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | 100m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,849 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,943 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,291 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,607 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,298 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,139 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,059 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 92,59 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,177 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,236 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 23,195 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,669 | tấn |
| 21 | Gia công thép hình, thép tấm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 26,302 | m2 |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm, loại chịu lực | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm, loại chịu lực | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm, loại chịu lực | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (4x8x18cm), đường kính 800mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ (4x8x18cm), đường kính 1000mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,94 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,357 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả ChươngV-Yêu cầu về kỹ thuật | 16,357 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0144359858E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.028871971E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng, có thi công hệ thống thoát nước, sơn đường). +Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.734.034.600 đồng. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.734.034.600 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi