Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Cầu Ca đi cầu treo Hà Châu, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767315-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Cầu Ca đi cầu treo Hà Châu, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200324153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất và sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:03:00 đến ngày 2021-08-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,975,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN , MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 6,6706 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,2848 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 1,39 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I Theo HSMT 1,661 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 17,8404 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,2937 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSMT 1,661 100m3
8 Mua đất cấp 3 để đắp nền đường, đắp rãnh K=0.95 Theo HSMT 949,5 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, hàm lượng nhựa 4,5%) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSMT 71,7479 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo HSMT 71,7479 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 13,9948 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 0,4583 100m3
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo HSMT 15 cái
14 SXLD cột biển báo D80 sơn phản quang Theo HSMT 37,5 m
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70 cm Theo HSMT 15 cái
16 Sơn vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo HSMT 59,91 m2
17 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0739 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 1,01 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 2,41 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 2,09 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,2242 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,97 m3
23 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,0878 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,02 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,0781 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,0107 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,86 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0467 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,1277 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSMT 6 cái
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,0153 100m3
32 Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 0,1082 100m3
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤800mm Theo HSMT 2 1 đoạn ống
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm Theo HSMT 4 cái
35 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 0,68 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,0488 100m3
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 1,39 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,33 m3
39 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,1976 100m2
40 Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,184 100m3
41 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT 17,06 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 70,45 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 19,97 m3
44 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 1,5648 100m2
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSMT 41,04 m2
46 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 2 (3000x3000)mm Theo HSMT 7 1 đoạn ống
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,3947 100m3
48 Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn Theo HSMT 28,7018 100m
49 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo HSMT 16,6515 m3
50 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSMT 59,1528 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSMT 0,0569 100m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 11,374 m3
53 Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,242 100m2
54 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 26,62 m3
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 186,34 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.233E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công công trình đường giao thông, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (asphalt), đồng thời mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,4tỷ VN đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->