Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường tiểu học thanh xuân trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:30:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,271,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh : Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥80% khối lượng hợp đồng . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng.Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đươngĐã phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán, tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ, hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ xịt xí, lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0628 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9122 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5212 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9966 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9622 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ tôn nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3912 | m3 |
| 12 | Đục phá dỡ nền bê tông để lắp đặt hộp kỹ thuật vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,882 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5533 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5533 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5533 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5533 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5533 | đ/m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3912 | m3 |
| 2 | Chống thấm lỗ khoan xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | lỗ |
| 3 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1lỗ khoan |
| 4 | Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1lỗ khoan |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Vệ sinh và bơm Bơm phụ gia Ramset G5 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn HKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3456 | m2 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0978 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200-HKT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0487 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,784 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,796 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,418 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | 100kg |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | m3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,796 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1472 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,6848 | m2 |
| 20 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,2 | m2 |
| 22 | Giá đỡ inox bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 23 | Khoan tạo lỗ bàn đá lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | công |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,6848 | m2 |
| 26 | Vách ngăn compact HPL chịu nước màu ghi dày 12mm + phụ kiện chân INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,615 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, 1 cánh mở quay, kính mờ 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, 1 cánh mở hất, kính mờ 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m2 |
| 30 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1411 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1411 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1411 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt mới chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 8 | Giá đỡ chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Van xả nhấn cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Ga thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lại: máy sấy tay, hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,36 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 13 | Côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 17 | Tê PPR 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê inox D15 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 20 | Kép inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khoá D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút bịt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC C2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 6 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 7 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 8 | Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 9 | Chếch uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Chếch uPVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 11 | Cút uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút uPVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Nắp thăm uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Nắp thăm uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Nắp thăm uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bịt trơn uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 18 | Bịt trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 19 | Bịt trơn uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 20 | Côn uPVC D110 - 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | Côn uPVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 22 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 23 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 24 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 25 | Măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Quang treo D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 27 | Quang treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 28 | Quang treo D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 29 | Ty treo ống (thanh M10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led tròn ốp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt lại quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 3ngả PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | hộp |
| 9 | Măng sông ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,599 | m3 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1lỗ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,169 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1117 | đ/m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2082 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5196 | m3 |
| 14 | Trát rãnh, ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m2 |
| 15 | Láng rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 16 | Lấp cát rãnh, ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9976 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bó vỉa đá KT 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh : Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥80% khối lượng hợp đồng . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán: | 1 | Bằng tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng.Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đươngĐã phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán, tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi