Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767878-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học thanh xuân trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210755288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:30:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh : Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥80% khối lượng hợp đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng.Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đươngĐã phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán, tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ, hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V15công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Tháo dỡ xịt xí, lô giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V50,04m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0628m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V103,9122m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5212m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9966m3
10Phá dỡ nền gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,9622m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ tôn nền WCMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3912m3
12Đục phá dỡ nền bê tông để lắp đặt hộp kỹ thuật vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V219,882m2
14Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5533m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5533m3
17Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5533m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5533đ/m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,5533đ/m3
B CẢI TẠO
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3912m3
2Chống thấm lỗ khoan xuyên sànMô tả kỹ thuật theo Chương V93lỗ
3Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V571lỗ khoan
4Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V361lỗ khoan
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V2081 lỗ khoan
6Vệ sinh và bơm Bơm phụ gia Ramset G5 lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V208lỗ
7Ván khuôn HKTMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3456m2
8Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0978100kg
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200-HKTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0487m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,784m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,796m2
13Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,418m2
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1166100kg
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858m3
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,6m
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,796m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,1472m2
19Lát nền, sàn bằng gạch ceramic KT 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,6848m2
20Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,2m2
22Giá đỡ inox bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
23Khoan tạo lỗ bàn đá lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18công
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,42m2
25Thi công trần thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V142,6848m2
26Vách ngăn compact HPL chịu nước màu ghi dày 12mm + phụ kiện chân INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V171,615m2
27Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, 1 cánh mở quay, kính mờ 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
28Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp, 1 cánh mở hất, kính mờ 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m2
30Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1411100m2
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1411100m2
32Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1411100m2
C THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt mới chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
2Lắp đặt lại chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
3Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Giá đỡ chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
11Van xả nhấn cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
12Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
13Ga thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
14Lắp đặt lại: máy sấy tay, hệ thống âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
D CẤP NƯỚC
1Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,5m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
8Lắp đặt chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt cút ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
12Lắp đặt Tê ren PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
13Côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
17Tê PPR 40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Tê PPR 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Tê inox D15 ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
20Kép inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
21Lắp đặt van khoá D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt nút bịt nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V97cái
E THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa uPVC C2 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
2Ống nhựa uPVC C2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
3Ống nhựa uPVC C2 D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
4Ống nhựa uPVC C2 D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
5Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
6Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
7Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
8Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
9Chếch uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Chếch uPVC 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
11Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Cút uPVC 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Nắp thăm uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Nắp thăm uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Nắp thăm uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Bịt trơn uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
18Bịt trơn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
19Bịt trơn uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
20Côn uPVC D110 - 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
21Côn uPVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
22Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
23Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
24Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
25Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
26Quang treo D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
27Quang treo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
28Quang treo D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
29Ty treo ống (thanh M10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
F PHẦN ĐIỆN
1Đèn Led tròn ốp âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
4Lắp đặt lại quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V392m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V136m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
8Lắp đặt hộp chia 3ngả PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
9Măng sông ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
G THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,599m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
6Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V11lỗ
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,169đ/m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1117đ/m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2082m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166100m2
13Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5196m3
14Trát rãnh, ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m2
15Láng rãnh, ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
16Lấp cát rãnh, gaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9976m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
21Lắp dựng cấu kiện bó vỉa đá KT 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt ống HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
23Lắp đặt cút PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.813E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh : Bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành:Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn : Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành ≥80% khối lượng hợp đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).32
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).32
5 Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán: 1 Bằng tốt nghiệp Kỹ sư kinh tế xây dựng.Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đươngĐã phụ trách quản lý khối lượng thanh quyết toán, tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T1
3 Máy khoan Máy khoan bê tông2
4 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
6 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->