Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210768181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210768099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:27:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,844,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,484 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,647 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,343 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,282 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,085 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,085 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 296 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,64 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,776 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,217 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,051 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,204 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,748 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật lót móng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,129 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,611 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,897 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,231 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,482 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,963 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,078 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,476 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,124 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,307 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,853 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,952 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,816 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,562 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,995 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,629 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,296 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 128,014 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 196,383 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,118 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,271 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 52 | Gia công lan can inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,396 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,504 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,858 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,658 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0,42ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 336,363 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.421,685 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120,776 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 194,699 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 878,53 | m2 |
| 63 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,85 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 375,426 | m2 |
| 65 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,441 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,29 | m |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 612,327 | m |
| 68 | Đắp vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,786 | m2 |
| 69 | Kẻ chỉ lõm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 76,26 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 430,976 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,583 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 430,976 | m2 |
| 73 | Trần thạnh cao, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,968 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 67,23 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 799,2 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.300,825 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.787,67 | m2 |
| 79 | Gia công lắp dựng thang sắt và tôn cửa lên mái hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 40,4 | kg |
| 80 | Đào móng băng, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,994 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,006 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,506 | m3 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,512 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,517 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,337 | m2 |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,611 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 100 | Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,851 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,958 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,555 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,507 | m2 |
| 111 | Gia công lan can inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,676 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,831 | m2 |
| 114 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 93,493 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90,742 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật 5 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,666 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,521 | tấn |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 66,854 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,363 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Móc treo quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Mặt chữ nhật lắp aptomát | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 24 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp âm tường Sinô | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây 160x160mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 mudule | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 mudule | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Mặt hình chữ nhật sino, vanlock 1-3 lỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 30 | Đinh + vít nở các loại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 31 | Băng dính đen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m |
| 33 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 38 | Đào chôn dây tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 39 | Đắp đất dây tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 40 | Bật đỡ dây D12 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 41 | Hộp kiểm tra tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Bu lông + đệm M14x60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Sơn chống rỉ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 44 | Xi măng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 45 | Cát vàng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 46 | Đo tiếp địa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 47 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Bình cứu hỏa bột BC 4kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 49 | Bình cứu hỏa khí Co2 MT3 BC 3kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 50 | Hộp đựng 3 bình cứu hỏa treo tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Búa cứu hỏa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 8 | Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,408 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,646 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,214 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hố ga | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,538 | m3 |
| 23 | Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,255 | m3 |
| 24 | Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,953 | m3 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24,174 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78,94 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,107 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 47 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nấc nhấn tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cò xịt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Xi phông nhựa chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PPR D25-20 bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PPR D32-25 bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê đồng 3 ren ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 ren ngoài | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút chếch PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút chếch PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa 110-34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa 60-34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D25 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa D32 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Đào rãnh đặt ống nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 91 | Lấp đất rãnh đặt ống nước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Máy bơm nước 250W | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu kính 60mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Dây cấp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 97 | Chắn rác D60 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác D90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Vít + cùm giữ ống | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi