Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768181-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng Lạc Hồng
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210768099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:27:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,844,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 162,484 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,647 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,343 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,282 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,085 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,085 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 296 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,64 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,776 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,217 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,051 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,204 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,748 m3
15 Ván khuôn bê tông lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,278 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật lót móng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,253 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,129 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,611 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,897 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,231 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,305 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,482 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,963 tấn
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,078 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,13 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,26 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,26 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,96 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,476 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,124 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,307 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,03 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,853 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,952 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,816 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,562 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,995 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,629 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,296 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 128,014 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 196,383 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,118 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,271 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,114 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,558 100m2
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80 cái
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
52 Gia công lan can inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,388 tấn
53 Lắp dựng lan can inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,396 m2
54 Gia công xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,504 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,858 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,658 100m2
57 Tôn úp nóc rộng 300mm dày 0,42ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,41 m
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 336,363 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.421,685 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.120,776 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 194,699 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 878,53 m2
63 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,85 m2
64 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 375,426 m2
65 Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,441 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,29 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 612,327 m
68 Đắp vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,786 m2
69 Kẻ chỉ lõm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 76,26 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 430,976 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,583 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 430,976 m2
73 Trần thạnh cao, khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,968 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28,728 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 67,23 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 799,2 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.300,825 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.787,67 m2
79 Gia công lắp dựng thang sắt và tôn cửa lên mái hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 40,4 kg
80 Đào móng băng, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,649 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,994 m3
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,006 m3
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,424 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,746 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
88 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,506 m3
94 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,512 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,517 m2
96 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,337 m2
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,995 m2
98 Đào móng băng, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,611 m3
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
100 Xây gạch blốc bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
104 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,851 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,958 m3
107 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
108 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,555 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,952 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,507 m2
111 Gia công lan can inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,27 tấn
112 Lắp dựng lan can inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,676 m2
113 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,831 m2
114 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 93,493 m2
115 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90,742 m2
116 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng Việt Nhật 5 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,666 m2
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,521 tấn
118 Gia công cửa sắt, hoa sắt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 66,854 m2
120 Lắp dựng hoa sắt cửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,363 m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Móc treo quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 166 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.400 m
17 Lắp đặt ổ cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Mặt chữ nhật lắp aptomát BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
21 Lắp đặt công tắc xoay chiều BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 950 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 185 m
24 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 cái
25 Lắp đặt hộp âm tường Sinô BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117 hộp
26 Lắp đặt hộp nối dây 160x160mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 hộp
27 Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 mudule BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
28 Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 mudule BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Mặt hình chữ nhật sino, vanlock 1-3 lỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59 cái
30 Đinh + vít nở các loại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 700 cái
31 Băng dính đen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
33 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43 m
36 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 83 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 cọc
38 Đào chôn dây tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
39 Đắp đất dây tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
40 Bật đỡ dây D12 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
41 Hộp kiểm tra tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 hộp
42 Bu lông + đệm M14x60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Sơn chống rỉ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 kg
44 Xi măng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 kg
45 Cát vàng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
46 Đo tiếp địa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 điểm
47 Bộ tiêu lệnh chữa cháy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Bình cứu hỏa bột BC 4kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bình
49 Bình cứu hỏa khí Co2 MT3 BC 3kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bình
50 Hộp đựng 3 bình cứu hỏa treo tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 hộp
51 Búa cứu hỏa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,005 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
8 Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,995 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,408 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,914 m2
12 Ván khuôn tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
13 Cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
14 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,646 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,214 m3
18 Ván khuôn bê tông lót móng rãnh thoát nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
19 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,24 m3
21 Ván khuôn hố ga BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
22 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
23 Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,255 m3
24 Xây gạch khônng nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,953 m3
26 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24,174 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78,94 m2
28 Ván khuôn tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
29 Cốt thép tấm đan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,107 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 47 cấu kiện
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,161 100m
33 Lắp đặt chậu xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt nấc nhấn tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
38 Lắp đặt van xả tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Lắp đặt cò xịt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Xi phông nhựa chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt kệ kính BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt giá treo BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,706 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,736 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,272 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
57 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt côn nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt côn PPR D25-20 bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn PPR D32-25 bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34 cái
65 Lắp đặt tê nhựa PPR D25-20 bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 bằng phương pháp hàn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt tê đồng 3 ren ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR D20 ren ngoài BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
70 Lắp đặt cút chếch PVC D48 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt cút chếch PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt cút chếch PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
73 Lắp đặt cút chếch PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt côn thu nhựa 110-34 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt côn thu nhựa 60-34 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11 cái
79 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt van ren, đường kính van D20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Lắp đặt van khóa D25 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt van khóa D32 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
90 Đào rãnh đặt ống nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
91 Lấp đất rãnh đặt ống nước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Máy bơm nước 250W BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt van phao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt phễu thu kính 60mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Dây cấp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
97 Chắn rác D60 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Cầu chắn rác D90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Vít + cùm giữ ống BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 1 tháng 1 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->