Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:27:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, đắp xử lý độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5999 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào hè, đào khuôn, đào xử lý - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6166 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4878 | 100m |
| 4 | Đào kết cấu cũ mặt đường cũ BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II (bao gồm Đào nền đường, đào hè, đào khuôn, đào xử lý, đất đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7165 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi (Rãnh gạch cũ +BTXM đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,7 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ tấm bản đậy cống dọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | 1cấu kiện |
| 9 | Khai thác đất đắp cấp III (bao gồm nền đường, đắp xử lý, rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4348 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4348 | 100m3 |
| B | Mặt đường – Kết cấu trên mặt đường cũ (KC loại 1): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9966 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7268 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9966 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9966 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 , chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6625 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4225 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4225 | 100tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9966 | 100m2 |
| C | Mặt đường – Kết cấu cạp rộng và đào xử lý (KC loại 2 và 3): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9181 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4444 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4444 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9181 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9181 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9808 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9808 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9181 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,37 | m3 |
| 10 | Lớp đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100m2 |
| D | Mặt đường - Vuốt nối nút giao lối rẽ: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m2 |
| E | Bó vỉa, hè phố | |||
| 1 | Bê tông hè đá 2x4, mác 200 (bao gồm hè phố và bù bê tông xi măng mặt rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,86 | m3 |
| 2 | Cát sạn làm lớp đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m3 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6362 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | m |
| 6 | Vữa XM đệm đáy viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM đệm M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 11 | Đào móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,33 | m3 |
| 12 | Bê tông móng bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,21 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | 100m2 |
| F | Hố ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Bê tông móng cửa thu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung hố thu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 4 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Lưới chắn rác bằng composite 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 10 | Thép ke góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm đỡ, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm đỡ F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm đỡ F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 16 | Bê tông tường thân hố thu, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Cát sạn đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Đào đất thi công hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất trả móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| G | Hố ga thu nước rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông đổ móng hố thu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 2 | Cát sạn đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung hố thu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,41 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất trả móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản đỡ F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đỡ F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ BT tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 14 | Thép góc L70x70x5 ke góc tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7747 | tấn |
| H | Rãnh xây gạch trên hè phố (Phải tuyến) | |||
| 1 | Đào đất xây rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8848 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rãnh , M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m3 |
| 7 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản F6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1cấu kiện |
| I | Rãnh dọc chịu lực thoát nước dọc (Trái tuyến) | |||
| 1 | Đào đất rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8286 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4399 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ thân rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,69 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh F8-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4509 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ BT thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0666 | 100m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm bản F10-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2727 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1011 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm bản cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | 1cấu kiện |
| J | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào đất cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 4 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm bản F12-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ BT tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 11 | Bê tông mũ tường cống + khớp nối tấm bản, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ tường + khớp nối F4-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| K | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Khung móng cột đèn - M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc L63X63x6mm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 10 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | phụ kiện ( thép dẹt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | kg |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6227 | 100m3 |
| 22 | Ni long báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 23 | Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.660 | viên |
| 24 | Lắp dựng cột thép đơn chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 25 | Lắp dựng cột thép đôi chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 26 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đơn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đôi ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 28 | Bộ đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 33 | Giá đỡ tủ điện ( bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| M | Phí tài nguyên, đảm bảo môi trường | |||
| 1 | Phí tài nguyên, đảm bảo môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi