Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767950-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210758718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:27:00 đến ngày 2021-08-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp đất nền đường, đắp xử lý độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5999 100m3
2 Đào nền đường, đào hè, đào khuôn, đào xử lý - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6166 100m3
3 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4878 100m
4 Đào kết cấu cũ mặt đường cũ BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II (bao gồm Đào nền đường, đào hè, đào khuôn, đào xử lý, đất đào rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7165 100m3
6 Phá dỡ kết cấu rãnh cũ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi (Rãnh gạch cũ +BTXM đường cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,7 m3
8 Tháo dỡ tấm bản đậy cống dọc cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 1cấu kiện
9 Khai thác đất đắp cấp III (bao gồm nền đường, đắp xử lý, rãnh thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4348 100m3
10 Vận chuyển đất đắp cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4348 100m3
B Mặt đường – Kết cấu trên mặt đường cũ (KC loại 1):
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9966 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9966 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9966 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 , chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6625 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa loại C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4225 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4225 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9966 100m2
C Mặt đường – Kết cấu cạp rộng và đào xử lý (KC loại 2 và 3):
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9181 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4444 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4444 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9181 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9181 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa loại C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9808 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9808 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9181 100m2
9 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,37 m3
10 Lớp đệm cát sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,59 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 100m2
D Mặt đường - Vuốt nối nút giao lối rẽ:
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7458 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100tấn
3 Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7458 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7458 100m2
6 Sản xuất bê tông nhựa loại C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa loại C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2902 100tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7458 100m2
E Bó vỉa, hè phố
1 Bê tông hè đá 2x4, mác 200 (bao gồm hè phố và bù bê tông xi măng mặt rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,86 m3
2 Cát sạn làm lớp đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,15 m3
3 Bê tông viên vỉa M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 m3
4 Ván khuôn đổ BT viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6362 100m2
5 Lắp đặt viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 303 m
6 Vữa XM đệm đáy viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,78 m2
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
8 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 100m2
9 Vữa XM đệm M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
10 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9 m2
11 Đào móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,33 m3
12 Bê tông móng bó vỉa đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,21 m3
13 Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6969 100m2
F Hố ga thu nước mặt đường
1 Bê tông móng cửa thu M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
2 Ván khuôn đổ BT móng cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
3 Xây gạch không nung hố thu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
4 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
5 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Lưới chắn rác bằng composite 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
9 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
10 Thép ke góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
11 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
12 Bê tông dầm đỡ, M250, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
13 Ván khuôn dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
14 Cốt thép dầm đỡ F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
15 Cốt thép dầm đỡ F12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
16 Bê tông tường thân hố thu, M200, đá 1x2, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
17 Ván khuôn thép đổ bê tông tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 100m2
18 Bê tông móng hố thu, M200, đá 2x4, Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
19 Ván khuôn đổ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
20 Cát sạn đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
21 Đào đất thi công hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3475 100m3
22 Đắp đất trả móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
G Hố ga thu nước rãnh dọc
1 Bê tông đổ móng hố thu, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
2 Cát sạn đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Ván khuôn đổ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
4 Xây gạch không nung hố thu, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,41 m3
5 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
6 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
7 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
8 Đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
9 Đắp đất trả móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
10 Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
11 Cốt thép bản đỡ F6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
12 Cốt thép bản đỡ F12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2736 tấn
13 Ván khuôn đổ BT tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
14 Thép góc L70x70x5 ke góc tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7747 tấn
H Rãnh xây gạch trên hè phố (Phải tuyến)
1 Đào đất xây rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2712 100m3
2 Đắp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8848 100m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
5 Bê tông móng rãnh , M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m3
6 Xây gạch không nung rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m3
7 Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
8 Ván khuôn đổ bê tông mũ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m2
9 Bê tông mũ tường, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
10 Lắp dựng cốt thép mũ tường, F6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 tấn
11 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
12 Cốt thép tấm bản F6-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7845 tấn
13 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
14 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
I Rãnh dọc chịu lực thoát nước dọc (Trái tuyến)
1 Đào đất rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8286 100m3
2 Đắp trả đất rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4399 100m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m3
4 Bê tông đổ thân rãnh dọc, bê tông M200, đá 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,69 m3
5 Cốt thép thân rãnh F8-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4509 tấn
6 Ván khuôn đổ BT thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0666 100m2
7 Nối cống hộp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 mối nối
8 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,88 m3
9 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3126 tấn
10 Cốt thép tấm bản F10-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2727 tấn
11 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1011 100m2
12 Lắp đặt cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cái
13 Lắp đặt tấm bản cống dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 1cấu kiện
J Cống ngang đường
1 Đào đất cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3029 100m3
2 Đắp đất mang cống K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m3
3 Bê tông đổ móng thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
4 Cát sạn đệm toàn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn thép đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 100m2
6 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
7 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
8 Cốt thép tấm bản F12-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
9 Ván khuôn đổ BT tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
11 Bê tông mũ tường cống + khớp nối tấm bản, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
12 Cốt thép mũ tường + khớp nối F4-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
K Đường dây chiếu sáng
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
3 Khung móng cột đèn - M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 m
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
8 Gia công và đóng cọc L63X63x6mm L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
10 Bu lông M16x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 phụ kiện ( thép dẹt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 kg
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 100m3
17 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
18 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2783 100m3
20 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn - Đường kính D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6227 100m3
22 Ni long báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
23 Xếp gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.660 viên
24 Lắp dựng cột thép đơn chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
25 Lắp dựng cột thép đôi chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
26 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đơn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cần đèn
27 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn đôi ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
28 Bộ đèn LED 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m
30 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
33 Giá đỡ tủ điện ( bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
M Phí tài nguyên, đảm bảo môi trường
1 Phí tài nguyên, đảm bảo môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.125E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.02E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV, công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->