Gói thầu: gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm: XL+TB+DP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767490-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm: XL+TB+DP)
Số hiệu KHLCNT 20210637282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:45:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,808,617,377 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42585E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.898.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
B Hạng mục: Xây dựng bổ sung nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V114,73m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo Chương V30,646m2
3Tháo dỡ trần hội trường, phòng giám đốcTheo Chương V143m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền phòng giao dịch không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V9,24m3
5Phá dỡ kết cấu gạchđá cửa đi tầng 3 bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V2,552m3
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V801,492m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V695,267m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V65,314m2
9Nhân công tháo dỡ ống nướcTheo Chương V5công
10Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, đèn, điều hòa...Theo Chương V10công
11Gia công dầm mái thépTheo Chương V0,2935tấn
12Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT50x100x1,5lyTheo Chương V0,3808tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V0,2935tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V0,3808tấn
15Khoan cấy bulong hóa chất tương đương Hilti đường kính D14mmTheo Chương V42lỗ
16Khoan cấy bulong hóa chất tương đương Hilti đường kính D20mmTheo Chương V32lỗ
17BulongM14x150Theo Chương V32bộ
18BulongM20x150Theo Chương V42bộ
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao DURAflex dày 18mm, hoặc tương đươngTheo Chương V36m2
20Xây bít tường thẳng bằng gạch ống tuynel9x9x20cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tầng 1+tầng 2)Theo Chương V11,0422m3
21Xây bít tường thẳng bằng gạch ống tuynel 9x9x20cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75(tầng 3+tầng 4)Theo Chương V3,9611m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V13,59m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V8,195m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V86,7936m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V27,815m2
26Bê tông nền phòng giao dịch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo Chương V8,4m3
27Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, Đồng Tâm hoặc tương đươngTheo Chương V120m2
28Bả bằng bột bả vào tường, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V901,8756m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V188,328m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V713,5476m2
31Bả bằng bột bả vào tường, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V731,277m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V65,314m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V538,731m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V257,86m2
35Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V1,4874m3
36Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V0,7748tấn
37Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V2,852tấn
38Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V0,3568tấn
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V13,3684100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V9,0132100m2
C Hạng mục: Xây dựng bổ sung nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V27,195m2
2Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V6bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V6bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V6bộ
5Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ngăn bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V3,1792m3
6Phá dỡ gạch lát nềnTheo Chương V32,8029m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V119,46m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm, Đồng Tâm hoặc tương đươngTheo Chương V21,8686m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đươngTheo Chương V105,35m2
10Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt kt 300x300mm, Đồng Tâm hoặc tương đươngTheo Chương V10,9343m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đươngTheo Chương V52,675m2
12Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Chương V0,0619tấn
13Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Chương V0,0619tấn
14Thanh inox L(30x30)x2ly Inox 304Theo Chương V8,8499Kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V2,63041m2
16Lát đá Granite tự nhiên mặt bệTheo Chương V5,307m2
17Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL18mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộTheo Chương V18,8955m2
18Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V6,424610m2
19Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V1,1212m3
20Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V0,3383tấn
D Hạng mục: Hệ thống trần
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, hệ khung Basic Vĩnh Tường hoặc tương đương tầng 1+2Theo Chương V565,212m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, hệ khung Basic Vĩnh Tường hoặc tương đương tầng 3+4Theo Chương V338,7892m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm chống ẩm, hệ khung Basic,Vĩnh Tường hoặc tương đươngTheo Chương V16,5664m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm chống ẩm, hệ khung Topline plus,Vĩnh Tường hoặc tương đương(tầng 1+2)Theo Chương V21,2216m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm chống ẩm, hệ khung Topline plus,Vĩnh Tường hoặc tương đương (tầng 3)Theo Chương V10,6108m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Mykolor hoặc tương đương tầng 1+2Theo Chương V581,7784m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Mykolor hoặc tương đương tầng 3+4Theo Chương V338,7892m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V581,7784m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V338,7892m2
10Cung cấp, lắp đătk Trần nhôm tương đương AUSTRONGCLIP-IN 600x600mm, ATCG-718 hoặc tương đươngTheo Chương V100,746m2
11Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V0,3601tấn
12Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Chương V4,7265100m2
E Hạng mục: Hệ thống cửa, vách kính
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa đi và cửa sổ bằng gỗTheo Chương V19,38m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V19,38m2
3Cung cấp, lắp đặt Cửa đi ván MDF phủ melamineTheo Chương V2bộ
4Cung cấp Vách kính cố định khung nhựa uPVC lỏi thép, kính cường lực 08ly Trang Khánh hoặc tương đươngTheo Chương V18,958m2
5Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa uPVC lỏi thép, kính cường lực 08ly Trang Khánh hoặc tương đươngTheo Chương V15,57m2
6Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa uPVC lỏi thép, kính cường lực 08ly Trang Khánh hoặc tương đươngTheo Chương V17,7m2
7Cung cấp Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa uPVC lỏi thép, kính dày 08ly Trang Khánh hoặc tương đươngTheo Chương V4,65m2
8Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm GQ hoặc tương đươngTheo Chương V9Bộ
9Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm GQ hoặc tương đươngTheo Chương V10Bộ
10Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa điểm GQ hoặc tương đươngTheo Chương V9Bộ
11Cung cấp Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đươngTheo Chương V2,4m2
12Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đươngTheo Chương V3,335m2
13Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đươngTheo Chương V1,76m2
14Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đươngTheo Chương V9m2
15Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm, Kinlong hoặc tương đươngTheo Chương V1bộ
16Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa chốt đa điểm, Kinlong hoặc tương đươngTheo Chương V1bộ
17Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm, Kinlong hoặc tương đươngTheo Chương V5bộ
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V73,373m2
F Cửa trượt bán tự động
1Cung cấp chi tiết cửa trượt bán tự động- Kính cường lực dày 12ly (màu trắng)Theo Chương V26,364m2
2Thanh nẹp inox 30x30 chèn siliconTheo Chương V27,43m
3Bộ phụ kiện cửa trượt 250/A 1 cánhTheo Chương V2bộ
4Ray trượt cửa trượt (thanh 3000mm)Theo Chương V4cái
5Tay nắm âm cửa kínhTheo Chương V2cái
6Thiết bị đóng cửa tự động tương đương DCL 31/HS 3000, En 2-4Theo Chương V2cái
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V26,364m2
8Cung cấp Vách kính khung nhôm Xingfa hệ 65 kính dán an toàn 8,38 ly, XINGFA GROUP hoặc tương đươngTheo Chương V80,0998m2
9Lắp dựng vách kính khung nhômXingfaTheo Chương V80,0998m2
10Hoa sắt cửa KT14x14x1,2lyTheo Chương V38,8m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V38,81m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V38,8m2
13Cung cấp, lắp đặt Rèm cửa tương đương C-001Theo Chương V34,96m2
G Hạng mục: Hệ thống điện, điều hòa, mang lan
H Phần hệ thống điện
1Lắp đặt Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W, Asia hoặc tương đươngTheo Chương V3bộ
2Lắp đặt Đèn ốp trần D320, bóng compack18W ánh sáng trắng, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V24bộ
3Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x600/36W, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V45bộ
4Lắp đặt Đèn Led panel 600x1200/75w, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V14bộ
5Lắp đặt Đèn Led panel 300x1200/40W, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V18bộ
6Lắp đặt Đèn Led Downlight âm trần AT04L 110/7W.DA, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V90bộ
7Lắp đặt Đèn led dây hắt sáng (cuồn dài 5,0m)Theo Chương V14cuộn
8Lắp đặt Đèn hắt tường, Rạng Đông hoặc tương đươngTheo Chương V5bộ
9Lắp đặt Đèn mâm pha lê hình vuông tương đương HT-HF1506-600 (phòng giám đốc)Theo Chương V1bộ
10Lắp đặt Quạt hút gắn tường KT350x350, Panasonic FV-30AL7 hoặc tương đươngTheo Chương V3cái
11Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (bao gồm mặt ổ cắm + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V1cái
12Lắp đặt Phích âm nối dây tương đương VinaKipTheo Chương V5cái
13Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo Chương V21 thiết bị
14Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm mặt ổ cắm + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V3cái
15Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (bao gồm mặt ổ cắm + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V12cái
16Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V23cái
17Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V8cái
18Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V2cái
19Lắp đặt Công tắc 4 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V1cái
20Lắp đặt Công tắc đảo chiều (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V16cái
21Lắp đặt, kéo rảiCáp CU/PVC/PVC 2x25mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V40m
22Lắp đặt, kéo rải Cáp CVV2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V765m
23Lắp đặtBảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường ,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V40cái
24Lắp đặt Đế âm công tắc, ổ cắm ,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V50cái
25Lắp đặtỐng nhựa luồn cáp PVC Fi25, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V610m
26Lắp đặtĐầu cos đồng M50Theo Chương V4cái
27Lắp đặtAptomat 75A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V2cái
28Lắp đặtAptomat40A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V9cái
29Lắp đặtAptomat25A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V2cái
30Lắp đặtAptomat 20A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V9cái
31Lắp đặtAptomat 6A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V10cái
32Đầu cốt M50Theo Chương V20cái
33Đầu cốt M25Theo Chương V8cái
34Đầu cốt M16Theo Chương V12cái
35Đầu cốt M10Theo Chương V10cái
I Phần điện cổng
1Lắp đặt Đèn cầu trụ cổng D200mmTheo Chương V2bộ
2Lắp đặt, kéo rải Cáp điện PVC/DSTA2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V90m
3Lắp đặt, kéo rải Cáp CVV2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V10m
4Đào rảnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V28,8m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,2246100m3
6Đắp cát đệm móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V6,336m3
7Rải Gạch thẻ 50x100x200 (5 viên/1m)Theo Chương V360viên
8Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp F50/40mm, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V72m
9Lắp đặt Aptomat1P 10A-220V-4,5KA, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V1cái
J Phần điều hòa
1Lắp đặt Ống đồng Fi 12,7mmTheo Chương V40m
2Lắp đặt Ống đồng Fi 15,88mmTheo Chương V120m
3Lắp đặt Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi12,7mmTheo Chương V40m
4Lắp đặt Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi15,88mmTheo Chương V120m
5Lắp đặt Co cút đồng Fi 12,7mmTheo Chương V10cái
6Lắp đặt Co cút đồng Fi 15,88mmTheo Chương V15cái
7Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưngTheo Chương V1,9100m
8Lắp đặt, kéo rảiCáp cấp nguồn CVV2x6mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V280m
9Lắp đặt, kéo rải Cáp nối đất CV 1x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V190m
10Lắp đặt Aptomat1P-20A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V12cái
K Mạng lan
1Lắp đặt Switch 24 port + patch panelTheo Chương V1bộ
2Lắp đặt Dây cáp mạng CAT-5E,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V21,810m
3Lắp đặt Dây cáp mạng CAT-6E,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V610m
4Connector RJ45Theo Chương V12hạt
5Bấm đầu RJ 45Theo Chương V121 đầu
6ModemTheo Chương V11 thiết bị
7Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng (bao gồm mặt, đế, nhân mạng), Sino hoặc tương đươngTheo Chương V12cái
8Lắp đặtCáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5mTheo Chương V12sợi
9Lắp đặtTủ Rack 550x500x500 bằng nhôm, cửa kínhTheo Chương V1cái
10Lắp đặtỐng nhựa luồn dây PVC D16mm, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V60m
11Lắp đặt Khớp nối D16mm, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V12cái
12Lắp đặt Cút góc D16mm, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V9cái
13Lắp đặt Cút T D16mm, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V22cái
14Đào rảnh cáp ngầm R1bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V0,128m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,1100m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V2,6m3
17Rải Gạch thẻ 50x100x200Theo Chương V200viên
18Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D50/40, Sino hoặc tương đươngTheo Chương V40m
L Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước
M Phần Cấp nước
1Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32mm, 10BAR Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V0,14100m
2Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D25mm,10BAR Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V0,02100m
3Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D20mm, 10BAR Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V0,3100m
4Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20mm,Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V6cái
5Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20mmTiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V3cái
6Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20mm Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V9cái
7Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D32mmTiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V6cái
8Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D25mm,Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V3cái
9Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20mm, Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V9cái
10Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20mm-RT, Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V6cái
11Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20mm-RNTheo Chương V12cái
12Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR, D32mmTheo Chương V9cái
13Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR, D20mmTheo Chương V6cái
14Lắp đặt Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RNTheo Chương V6cái
15Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32Theo Chương V6cái
16Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D20Theo Chương V9cái
N 2. Thoát nước
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BARD110mm, Tiền Phonghoặc tương đươngTheo Chương V0,2100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BAR D90mm, Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V0,13100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BARD60mm,Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V0,3100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BARD34mm, Tiền Phong hoặc tương đươngTheo Chương V0,14100m
5Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D110/110Theo Chương V5cái
6Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D110/60Theo Chương V4cái
7Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D90/60Theo Chương V5cái
8Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D60/60Theo Chương V13cái
9Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/110Theo Chương V1cái
10Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/90Theo Chương V1cái
11Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/60Theo Chương V1cái
12Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D110Theo Chương V9cái
13Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D60Theo Chương V14cái
14Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Theo Chương V7cái
15Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Theo Chương V1cái
16Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Theo Chương V21cái
17Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34Theo Chương V24cái
18Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60Theo Chương V1cái
19Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/60Theo Chương V1cái
20Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60/34Theo Chương V12cái
21Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D110Theo Chương V4cái
22Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D90Theo Chương V2cái
23Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D60Theo Chương V8cái
24Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D34Theo Chương V3cái
25Lắp đặt Bịt xả uPVC D110Theo Chương V1cái
26Lắp đặt Bịt xả uPVC D90Theo Chương V1cái
27Lắp đặt Xi phong nhựa uPVC D60 - phễu thuTheo Chương V6cái
28Lắp đặt thoát sàn Caesar ST1212 (Ø60)Theo Chương V6cái
29Lắp đặt Chậu rửa Lavabo âm bànL-2395V + bộ xả chữ P A-325PS, INAX hoặc tương đươngTheo Chương V6bộ
30Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-21S gật gù, INAX hoặc tương đươngTheo Chương V6bộ
31Gương soi Inax KF-4560VAhoặc tương đươngTheo Chương V6cái
32Lắp đặt Bồn cầu 2 khối C-306VA 2 nhấn, Inaxhoặc tương đươngTheo Chương V6bộ
33Lắp đặt Vòi xịt xi toilet CFV-102M INAX hoặctương đươngTheo Chương V6cái
34Lắp đặt Giá treo giấy Q7304VCaesar hoặc tương đươngTheo Chương V6cái
35Lắp đặt Chậu tiểu nam U-431VR + van xả tiểu cảm ứng OKUV-120S, Inax hoặc tương đươngTheo Chương V6bộ
O Hạng mục: Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt Nút ấn báo cháyTheo Chương V15 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V15 chuông
4Lắp đặt đầu báo khói quangTheo Chương V5,210 đầu
5Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo Chương V0,710 đầu
6Lắp đặt Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V4cái
7Lắp đặt Ắc quy 12V, 7,2AHTheo Chương V1cái
8Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1mm2, Cadivi hoặc tương đươngTheo Chương V268m
9Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mm,Sino hoặc tương đươngTheo Chương V268m
P Hạng mục: Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo Chương V0,0757100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V9,7119m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V2,1754m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,1175100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,0733tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V2,1725m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,4292100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0447tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,2027tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V2,146m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,2825100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Chương V1,5003100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,2219tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V0,4563tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V2,765m3
16Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V5,0652m3
17Xây tường thẳng bằng Blo12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo Chương V5,35m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V6,5835m3
19Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 KT5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V9,0983m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V32,2225m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V25,035m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V265,0844m2
23Đắp gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V92,16m
24Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxTheo Chương V25,13m2
25Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-bằng gạch KT60x240mm, Hạ Long hoặc tương đươngTheo Chương V30,78m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ,Mykolor hoặc tương đươngTheo Chương V361,0491m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Chương V268cái
28Cung cấp lắp đặt Bảng chữ Inox bảng tên công trình theo thiết kếTheo Chương V3,78m2
Q Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng làm việc Trục 5-7 và D-F' tầng 2
1Tháo dỡ lamri gỗTheo Chương V20,493m2
2Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tườngTheo Chương V0,0478tấn
3Cung cấp, lắp đặt Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đươngTheo Chương V20,114m2
4Cung cấp, lắp đặt Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đươngTheo Chương V6,34m2
5Thanh phào ốp chân tường kích thước 100x20mm ECOWOOD, hoặc tương đươngTheo Chương V22,77md
6Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50, hoặc tương đươngTheo Chương V26,12md
7Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Chương V30,8206m2
R Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng làm việc (Trục 1-3 và A-B tầng 2)
1Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tườngTheo Chương V0,0107tấn
2Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đươngTheo Chương V5,825m2
3Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đươngTheo Chương V4,893m2
4Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50, hoặc tương đươngTheo Chương V4,43md
5Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Chương V11,0724m2
S Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng làm việc (Trục 3-5 và A-B tầng 2)
1Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tườngTheo Chương V0,0107tấn
2Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đươngTheo Chương V5,825m2
3Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đươngTheo Chương V4,893m2
4Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50, hoặc tương đươngTheo Chương V4,43md
5Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Chương V11,0724m2
T Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng giao dịch
1Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tườngTheo Chương V0,1065tấn
2Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đươngTheo Chương V73,1848m2
3Phào ốp đỉnh trụTheo Chương V12,56md
4Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Chương V74,1896m2
U Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng họp ban đại diện
1Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tườngTheo Chương V0,1682tấn
2Cung cấp tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đươngTheo Chương V81,0555m2
3Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đươngTheo Chương V4,98m2
4Thanh phào ốp chân tường kích thước 100x20 tương đương ECOWOODTheo Chương V29,56md
5Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50Theo Chương V29,56md
6Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Chương V89,3899m2
V Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất hội trường
1Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấuTheo Chương V0,2801100m2
2Thàm nỉ sân khấu dày 6mm màu đỏ đun(tương đương SANDAGNA)Theo Chương V28,008m2
3Nhân công thi công thảm trải sànTheo Chương V0,2801100m2
4Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tườngTheo Chương V0,0442tấn
5Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đươngTheo Chương V25,404m2
6Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đươngTheo Chương V26,664m2
7Nhân công + vật liệu phụ ốp tườngTheo Chương V52,068m2
W PHÀN THIẾT BỊ
X Thiết bị xây dựng
1Cung cấp SWITCH 24 port + patch panel, TPLink hoặc tương đươngTheo Chương V1bộ
2Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh mở rộng thành 16 kênh,HOCHIKI HCP-1008EDS hoặc tương đươngTheo Chương V1tủ
3Cung cấp Camera tương đương HIkvision HD-TVI4K DS-2CE16U1T-ITFTheo Chương V2cái
4Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp, cổng cao 1,6m, DTC F818 hoặc tương đươngTheo Chương V6md
5Cung cấp, lắp đặt Hệ thống motor điều khiển, cổng xếp (loại không ray)Theo Chương V1bộ
Y Thiết bị Báo cháy
1Cung cấp Nút nhấn khẩn cấp,Đài Loan hoặc tương đươngTheo Chương V5cái
2Cung cấp Chuông, đèn báo cháy, Đài Loan hoặc tương đươngTheo Chương V5cái
3Cung cấp Đầu báo khói quang, Đài Loan hoặc tương đươngTheo Chương V52cái
4Cung cấp Đầu báo nhiệt, Đài Loan hoặc tương đươngTheo Chương V7cái
Z Nội thất phòng làm việc trục 5-7 và D'-7 tầng 2
1Thảm trải sàn có hoa vănTheo Chương V40m2
2Tủ hồ sơ + kệ gỗTheo Chương V11,388m2
3Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồngTheo Chương V1bộ
AA Nội thất phòng làm việc trục 1-3 và A-B tầng 2
1Tủ hồ sơ + kệ gỗTheo Chương V6,54m2
2Logo NHCS micaTheo Chương V1bộ
AB Nội thất phòng làm việc trục 3-5 và A-B tầng 2
1Tủ hồ sơ + kệ gỗTheo Chương V6,54m2
2Logo NHCS micaTheo Chương V1bộ
AC Nội thất phòng giao dịch
1Backdrop mica acrylic + Logo NHCSTheo Chương V1bộ
2Tủ tài liệu T4Theo Chương V1cái
AD Nội thất phòng đại diện
1Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồngTheo Chương V1bộ
AE Nội thất phòng hội trường
1Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồngTheo Chương V1bộ
2Tấm alu màu cờ đỏ + khung thépTheo Chương V3,232m2
3Chữ mica gươngTheo Chương V3,232m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42585E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.898.096.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)1
2 Máy cân laze (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->