Gói thầu: gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm: XL+TB+DP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị (bao gồm: XL+TB+DP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:45:00 đến ngày 2021-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,617,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42585E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.898.096.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 114,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V | 30,646 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần hội trường, phòng giám đốc | Theo Chương V | 143 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền phòng giao dịch không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạchđá cửa đi tầng 3 bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 2,552 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 801,492 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 695,267 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V | 65,314 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ ống nước | Theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, đèn, điều hòa... | Theo Chương V | 10 | công |
| 11 | Gia công dầm mái thép | Theo Chương V | 0,2935 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT50x100x1,5ly | Theo Chương V | 0,3808 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V | 0,2935 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V | 0,3808 | tấn |
| 15 | Khoan cấy bulong hóa chất tương đương Hilti đường kính D14mm | Theo Chương V | 42 | lỗ |
| 16 | Khoan cấy bulong hóa chất tương đương Hilti đường kính D20mm | Theo Chương V | 32 | lỗ |
| 17 | BulongM14x150 | Theo Chương V | 32 | bộ |
| 18 | BulongM20x150 | Theo Chương V | 42 | bộ |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao DURAflex dày 18mm, hoặc tương đương | Theo Chương V | 36 | m2 |
| 20 | Xây bít tường thẳng bằng gạch ống tuynel9x9x20cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tầng 1+tầng 2) | Theo Chương V | 11,0422 | m3 |
| 21 | Xây bít tường thẳng bằng gạch ống tuynel 9x9x20cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75(tầng 3+tầng 4) | Theo Chương V | 3,9611 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 13,59 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 8,195 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 86,7936 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 27,815 | m2 |
| 26 | Bê tông nền phòng giao dịch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Chương V | 120 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 901,8756 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 188,328 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 713,5476 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 731,277 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 65,314 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 538,731 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 257,86 | m2 |
| 35 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 1,4874 | m3 |
| 36 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 0,7748 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 2,852 | tấn |
| 38 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 0,3568 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V | 13,3684 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V | 9,0132 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 27,195 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ngăn bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 3,1792 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo Chương V | 32,8029 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V | 119,46 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt KT 300x300mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Chương V | 21,8686 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Chương V | 105,35 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt kt 300x300mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Chương V | 10,9343 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT: 300x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương | Theo Chương V | 52,675 | m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 14 | Thanh inox L(30x30)x2ly Inox 304 | Theo Chương V | 8,8499 | Kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 2,6304 | 1m2 |
| 16 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ | Theo Chương V | 5,307 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn compact HPL18mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Theo Chương V | 18,8955 | m2 |
| 18 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 6,4246 | 10m2 |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 1,1212 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 0,3383 | tấn |
| D | Hạng mục: Hệ thống trần | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, hệ khung Basic Vĩnh Tường hoặc tương đương tầng 1+2 | Theo Chương V | 565,212 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm, hệ khung Basic Vĩnh Tường hoặc tương đương tầng 3+4 | Theo Chương V | 338,7892 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm chống ẩm, hệ khung Basic,Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo Chương V | 16,5664 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm chống ẩm, hệ khung Topline plus,Vĩnh Tường hoặc tương đương(tầng 1+2) | Theo Chương V | 21,2216 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Gyproc dày 9mm chống ẩm, hệ khung Topline plus,Vĩnh Tường hoặc tương đương (tầng 3) | Theo Chương V | 10,6108 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Mykolor hoặc tương đương tầng 1+2 | Theo Chương V | 581,7784 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Mykolor hoặc tương đương tầng 3+4 | Theo Chương V | 338,7892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 581,7784 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 338,7892 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đătk Trần nhôm tương đương AUSTRONGCLIP-IN 600x600mm, ATCG-718 hoặc tương đương | Theo Chương V | 100,746 | m2 |
| 11 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 0,3601 | tấn |
| 12 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V | 4,7265 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống cửa, vách kính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa đi và cửa sổ bằng gỗ | Theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cửa đi ván MDF phủ melamine | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Vách kính cố định khung nhựa uPVC lỏi thép, kính cường lực 08ly Trang Khánh hoặc tương đương | Theo Chương V | 18,958 | m2 |
| 5 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa uPVC lỏi thép, kính cường lực 08ly Trang Khánh hoặc tương đương | Theo Chương V | 15,57 | m2 |
| 6 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa uPVC lỏi thép, kính cường lực 08ly Trang Khánh hoặc tương đương | Theo Chương V | 17,7 | m2 |
| 7 | Cung cấp Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa uPVC lỏi thép, kính dày 08ly Trang Khánh hoặc tương đương | Theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm GQ hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm GQ hoặc tương đương | Theo Chương V | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, khóa chốt đa điểm GQ hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Cung cấp Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đương | Theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 12 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đương | Theo Chương V | 3,335 | m2 |
| 13 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở quay, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đương | Theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 14 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính cường lực 08ly, XINGFA GROUP hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm, Kinlong hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa chốt đa điểm, Kinlong hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, khóa chốt đa điểm, Kinlong hoặc tương đương | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 73,373 | m2 |
| F | Cửa trượt bán tự động | |||
| 1 | Cung cấp chi tiết cửa trượt bán tự động- Kính cường lực dày 12ly (màu trắng) | Theo Chương V | 26,364 | m2 |
| 2 | Thanh nẹp inox 30x30 chèn silicon | Theo Chương V | 27,43 | m |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa trượt 250/A 1 cánh | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Ray trượt cửa trượt (thanh 3000mm) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tay nắm âm cửa kính | Theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Thiết bị đóng cửa tự động tương đương DCL 31/HS 3000, En 2-4 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 26,364 | m2 |
| 8 | Cung cấp Vách kính khung nhôm Xingfa hệ 65 kính dán an toàn 8,38 ly, XINGFA GROUP hoặc tương đương | Theo Chương V | 80,0998 | m2 |
| 9 | Lắp dựng vách kính khung nhômXingfa | Theo Chương V | 80,0998 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa KT14x14x1,2ly | Theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 38,8 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Rèm cửa tương đương C-001 | Theo Chương V | 34,96 | m2 |
| G | Hạng mục: Hệ thống điện, điều hòa, mang lan | |||
| H | Phần hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led tuýp bán nguyệt 1,2m-36W, Asia hoặc tương đương | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần D320, bóng compack18W ánh sáng trắng, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 600x600/36W, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V | 45 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led panel 600x1200/75w, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led panel 300x1200/40W, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led Downlight âm trần AT04L 110/7W.DA, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V | 90 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn led dây hắt sáng (cuồn dài 5,0m) | Theo Chương V | 14 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt Đèn hắt tường, Rạng Đông hoặc tương đương | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn mâm pha lê hình vuông tương đương HT-HF1506-600 (phòng giám đốc) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường KT350x350, Panasonic FV-30AL7 hoặc tương đương | Theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu âm tường (bao gồm mặt ổ cắm + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phích âm nối dây tương đương VinaKip | Theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (bao gồm mặt ổ cắm + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn (bao gồm mặt ổ cắm + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Công tắc 1 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt Công tắc 2 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc 3 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc 4 nút bấm (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Công tắc đảo chiều (bao gồm nút bấm + mặt che đơn + viền màu trắng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt, kéo rảiCáp CU/PVC/PVC 2x25mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt, kéo rải Cáp CVV2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 765 | m |
| 23 | Lắp đặtBảng điện SPL 06-08 Modul mặt nhựa đế sắt âm tường ,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đế âm công tắc, ổ cắm ,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặtỐng nhựa luồn cáp PVC Fi25, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 610 | m |
| 26 | Lắp đặtĐầu cos đồng M50 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặtAptomat 75A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặtAptomat40A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặtAptomat25A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặtAptomat 20A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặtAptomat 6A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Đầu cốt M50 | Theo Chương V | 20 | cái |
| 33 | Đầu cốt M25 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt M16 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Đầu cốt M10 | Theo Chương V | 10 | cái |
| I | Phần điện cổng | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn cầu trụ cổng D200mm | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt, kéo rải Cáp điện PVC/DSTA2x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt, kéo rải Cáp CVV2x1,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 10 | m |
| 4 | Đào rảnh cáp ngầm bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đệm móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V | 6,336 | m3 |
| 7 | Rải Gạch thẻ 50x100x200 (5 viên/1m) | Theo Chương V | 360 | viên |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp F50/40mm, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt Aptomat1P 10A-220V-4,5KA, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | cái |
| J | Phần điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng Fi 12,7mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng Fi 15,88mm | Theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi12,7mm | Theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống xốp bảo ôn cách nhiệt Fi15,88mm | Theo Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt Co cút đồng Fi 12,7mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co cút đồng Fi 15,88mm | Theo Chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | Theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 8 | Lắp đặt, kéo rảiCáp cấp nguồn CVV2x6mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt, kéo rải Cáp nối đất CV 1x2,5mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt Aptomat1P-20A-220V-4,5KA,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 12 | cái |
| K | Mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 port + patch panel | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT-5E,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 21,8 | 10m |
| 3 | Lắp đặt Dây cáp mạng CAT-6E,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | 10m |
| 4 | Connector RJ45 | Theo Chương V | 12 | hạt |
| 5 | Bấm đầu RJ 45 | Theo Chương V | 12 | 1 đầu |
| 6 | Modem | Theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Ổ cắm 1 lổ mạng (bao gồm mặt, đế, nhân mạng), Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặtCáp mạng bấm sẵn 2 đầu dài 5m | Theo Chương V | 12 | sợi |
| 9 | Lắp đặtTủ Rack 550x500x500 bằng nhôm, cửa kính | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặtỐng nhựa luồn dây PVC D16mm, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt Khớp nối D16mm, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút góc D16mm, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút T D16mm, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 22 | cái |
| 14 | Đào rảnh cáp ngầm R1bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Rải Gạch thẻ 50x100x200 | Theo Chương V | 200 | viên |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D50/40, Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 40 | m |
| L | Hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| M | Phần Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D32mm, 10BAR Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D25mm,10BAR Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống lạnh nhựa nhiệt PPR D20mm, 10BAR Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D32/20mm,Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D25/20mmTiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D20/20mm Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D32mmTiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D25mm,Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PPR D20mm-RT, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D20mm-RN | Theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR, D32mm | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PPR, D20mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Đấu nối nhựa nhiệt PP-R D32-RN | Theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 | Theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D20 | Theo Chương V | 9 | cái |
| N | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BARD110mm, Tiền Phonghoặc tương đương | Theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BAR D90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BARD60mm,Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC-PN8BARD34mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Theo Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90/90 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D60/60 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D110 | Theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút xiên nhựa uPVC D60 | Theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D34 | Theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110/60 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/60 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D60/34 | Theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D110 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D90 | Theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D60 | Theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng song nhựa uPVC D34 | Theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bịt xả uPVC D110 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bịt xả uPVC D90 | Theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Xi phong nhựa uPVC D60 - phễu thu | Theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt thoát sàn Caesar ST1212 (Ø60) | Theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo âm bànL-2395V + bộ xả chữ P A-325PS, INAX hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV-21S gật gù, INAX hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Gương soi Inax KF-4560VAhoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Bồn cầu 2 khối C-306VA 2 nhấn, Inaxhoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Vòi xịt xi toilet CFV-102M INAX hoặctương đương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Giá treo giấy Q7304VCaesar hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Chậu tiểu nam U-431VR + van xả tiểu cảm ứng OKUV-120S, Inax hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | bộ |
| O | Hạng mục: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Theo Chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ắc quy 12V, 7,2AH | Theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2x1mm2, Cadivi hoặc tương đương | Theo Chương V | 268 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây PVC D20mm,Sino hoặc tương đương | Theo Chương V | 268 | m |
| P | Hạng mục: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V | 9,7119 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V | 2,1754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0733 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 2,1725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0447 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,2027 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Chương V | 1,5003 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,2219 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,4563 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 5,0652 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Blo12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 4 lỗ 9,5x9,5x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,5835 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc Đ5 KT5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 9,0983 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 32,2225 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 25,035 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 265,0844 | m2 |
| 23 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V | 92,16 | m |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | Theo Chương V | 25,13 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-bằng gạch KT60x240mm, Hạ Long hoặc tương đương | Theo Chương V | 30,78 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ,Mykolor hoặc tương đương | Theo Chương V | 361,0491 | m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V | 268 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Bảng chữ Inox bảng tên công trình theo thiết kế | Theo Chương V | 3,78 | m2 |
| Q | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng làm việc Trục 5-7 và D-F' tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lamri gỗ | Theo Chương V | 20,493 | m2 |
| 2 | Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường | Theo Chương V | 0,0478 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đương | Theo Chương V | 20,114 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đương | Theo Chương V | 6,34 | m2 |
| 5 | Thanh phào ốp chân tường kích thước 100x20mm ECOWOOD, hoặc tương đương | Theo Chương V | 22,77 | md |
| 6 | Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50, hoặc tương đương | Theo Chương V | 26,12 | md |
| 7 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Chương V | 30,8206 | m2 |
| R | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng làm việc (Trục 1-3 và A-B tầng 2) | |||
| 1 | Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường | Theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 2 | Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đương | Theo Chương V | 5,825 | m2 |
| 3 | Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đương | Theo Chương V | 4,893 | m2 |
| 4 | Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50, hoặc tương đương | Theo Chương V | 4,43 | md |
| 5 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Chương V | 11,0724 | m2 |
| S | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng làm việc (Trục 3-5 và A-B tầng 2) | |||
| 1 | Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường | Theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 2 | Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đương | Theo Chương V | 5,825 | m2 |
| 3 | Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đương | Theo Chương V | 4,893 | m2 |
| 4 | Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50, hoặc tương đương | Theo Chương V | 4,43 | md |
| 5 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Chương V | 11,0724 | m2 |
| T | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng giao dịch | |||
| 1 | Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường | Theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 2 | Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đương | Theo Chương V | 73,1848 | m2 |
| 3 | Phào ốp đỉnh trụ | Theo Chương V | 12,56 | md |
| 4 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Chương V | 74,1896 | m2 |
| U | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất phòng họp ban đại diện | |||
| 1 | Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường | Theo Chương V | 0,1682 | tấn |
| 2 | Cung cấp tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đương | Theo Chương V | 81,0555 | m2 |
| 3 | Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đương | Theo Chương V | 4,98 | m2 |
| 4 | Thanh phào ốp chân tường kích thước 100x20 tương đương ECOWOOD | Theo Chương V | 29,56 | md |
| 5 | Nẹp góc tương đương ECOWOOD mã hiệu YFO-02 kt30x50 | Theo Chương V | 29,56 | md |
| 6 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Chương V | 89,3899 | m2 |
| V | Hạng mục: Xây dựng bổ sung nội thất hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ thảm trải sàn sân khấu | Theo Chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 2 | Thàm nỉ sân khấu dày 6mm màu đỏ đun(tương đương SANDAGNA) | Theo Chương V | 28,008 | m2 |
| 3 | Nhân công thi công thảm trải sàn | Theo Chương V | 0,2801 | 100m2 |
| 4 | Gia công kết cấu khung thép tấm ốp tường | Theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 5 | Cung cấp Tấm ốp tường MDF chống ẩm phủ Melamine, An Cường hoặc tương đương | Theo Chương V | 25,404 | m2 |
| 6 | Cung cấp Tấm ốp tường ECOWOOD mã hiệu QBI-22, hoặc tương đương | Theo Chương V | 26,664 | m2 |
| 7 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Chương V | 52,068 | m2 |
| W | PHÀN THIẾT BỊ | |||
| X | Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp SWITCH 24 port + patch panel, TPLink hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh mở rộng thành 16 kênh,HOCHIKI HCP-1008EDS hoặc tương đương | Theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp Camera tương đương HIkvision HD-TVI4K DS-2CE16U1T-ITF | Theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp, cổng cao 1,6m, DTC F818 hoặc tương đương | Theo Chương V | 6 | md |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống motor điều khiển, cổng xếp (loại không ray) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| Y | Thiết bị Báo cháy | |||
| 1 | Cung cấp Nút nhấn khẩn cấp,Đài Loan hoặc tương đương | Theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Cung cấp Chuông, đèn báo cháy, Đài Loan hoặc tương đương | Theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp Đầu báo khói quang, Đài Loan hoặc tương đương | Theo Chương V | 52 | cái |
| 4 | Cung cấp Đầu báo nhiệt, Đài Loan hoặc tương đương | Theo Chương V | 7 | cái |
| Z | Nội thất phòng làm việc trục 5-7 và D'-7 tầng 2 | |||
| 1 | Thảm trải sàn có hoa văn | Theo Chương V | 40 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ + kệ gỗ | Theo Chương V | 11,388 | m2 |
| 3 | Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| AA | Nội thất phòng làm việc trục 1-3 và A-B tầng 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ + kệ gỗ | Theo Chương V | 6,54 | m2 |
| 2 | Logo NHCS mica | Theo Chương V | 1 | bộ |
| AB | Nội thất phòng làm việc trục 3-5 và A-B tầng 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ + kệ gỗ | Theo Chương V | 6,54 | m2 |
| 2 | Logo NHCS mica | Theo Chương V | 1 | bộ |
| AC | Nội thất phòng giao dịch | |||
| 1 | Backdrop mica acrylic + Logo NHCS | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ tài liệu T4 | Theo Chương V | 1 | cái |
| AD | Nội thất phòng đại diện | |||
| 1 | Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| AE | Nội thất phòng hội trường | |||
| 1 | Logo NHCS mica + bộ tên inox màu vàng đồng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tấm alu màu cờ đỏ + khung thép | Theo Chương V | 3,232 | m2 |
| 3 | Chữ mica gương | Theo Chương V | 3,232 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.212936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.42585E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.966.032.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.898.096.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí Chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình dân dụng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất ít nhất 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình cấp III. Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ Đầu tư) về cấp và loại công trình; thời gian, vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) | 1 |
| 2 | Máy cân laze | (thời gian kiểm định đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến hết thời gian hiệu lực của HSDT) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi