Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766396-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210738722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:45:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,218,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tuong tư quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chất lượng (cán bộ LAS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp tối thiểu hoặc cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ thí nghiệm viên về thí nghiệm)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư,có chứng nhận thí nghiệm viên, đính kèm CMND để kiểm tra)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt BT, gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,8-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu thảm nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí điêzen 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ từ 7 đến 10tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tự đổ 12T (vận chuyển nhựa)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đào 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 01
1Phát quang mặt bằng thi công tuyến6,8391100m2
2Đào nền đường,đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 30,7356100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 50m-đất cấp III0,9284100m3
4Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,25m3, Vận chuyển đổ thải 5Km1,2115100m3
5Lu tăng cường nền đường đào K950,4141100m2
6Vận chuyển đất đào từ tuyến 2 đến đắp nền đường bằng ô tô 7T, cự ly 1 Km, đất cấp III10,3621100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,954,4257100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,935,6662100m3
9Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới0,4546100m3
10Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên1,0426100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m26,9508100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn 13Km1,1796100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm6,9508100m2
14Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I0,1729100m3
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đúc sẵn35,35m3
16Ván khuôn bó vỉa1,5368100m2
17Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu1921cấu kiện
18Đào móng hố trồng cây10,37m3
19Dăm sạn đệm hố trồng cây1,66m3
20Ván khuôn hố trồng cấy0,4752100m2
21Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M2002,38m3
22Sơn mặt ngoài hố trồng cây25,921m2
23Trồng cây xanh (cây bằng lăng), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m181 cây
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤653,81m3
25Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, có lớp vữa đệm M75538m2
26Đào đất thi công gờ chắn23,55m3
27Dăm sạn đệm5,89m3
28Ván khuôn1,0093100m2
29Bê tông gờ chắn đá 1x2 M20010,09m3
30Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III2,0371100m3
31Đắp đất hoàn trả thân hố ga bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,951,5673100m3
32Thi công lớp đá đệm móng hố ga ĐK đá Dmax ≤61,84m3
33Ván khuôn hố ga1,5654100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x226,47m3
35Thi công đổ bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M2501,22m3
36Gia công cốt thép tấm đan hố ga1,3242tấn
37Gia công lắp đặt ván khuôn tấm đan0,0558100m2
38Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu141cấu kiện
39Gia công khung thép tấm đan0,8426tấn
40Lắp đặt khung thép tấm đan0,8426tấn
41Bê tông dầm đỡ tấm đan đá 1x2 M2500,43m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0422tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0422100m2
44Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga đá 1x2 M2500,3m3
45Lắp dựng cốt thép bó vỉa, giằng, ĐK ≤10mm0,038tấn
46Ván khuôn bó vỉa0,0588100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x22,79m3
48Gia công lắp dựng ván khuôn hố thu0,1337100m2
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,62m3
50Lắp đặt song chắn rác composite (0,96x0,53)m5cái
51Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m32,6896100m3
52Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc1,9409100m3
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤619,16m3
54Lắp đặt gối cống BTCT đá 1x2 M300, D60016cái
55Lắp đặt gối cống BTCT đá 1x2 M300, D80030cái
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống250,2m2
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm81 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm11 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm141 đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 600mm8mối nối
61Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 800mm15mối nối
62Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m31,1903100m3
63Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc1,06100m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x48,46m3
65Gia công lắp đặt ván khuôn móng cống0,162100m2
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤62,09m3
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm61 đoạn ống
68Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống54,26m2
69Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 800mm6mối nối
70Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m30,145100m3
71Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc0,1328100m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x41,05m3
73Gia công lắp đặt ván khuôn móng cống0,0234100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,28m3
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống6,78m2
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤60,33m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x41,69m3
78Gia công lắp đặt ván khuôn móng0,0641100m2
79Bê tông tường SX bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu, tường cánh, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x40,58m3
80Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤450,0587100m2
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm6cái
82Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm8,1m2
83Đào móng trụ điện, hào cáp quang17,86m3
84Đắp đất hoàn trả hào cáp bằng thủ công (độ chặt K=0,9)5,4m3
85Đắp đất hoàn trả móng trụ điện bằng thủ công (độ chặt K=0,9)12,46m3
86Bê tông lót móng trụ điện đá 4x6 M1000,14m3
87Bê tông móng trụ điện đá 1x2 M2000,51m3
88Ván khuôn móng trụ điện0,05100m2
89Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy41 cột
90Lắp đặt cần đèn chiếu sáng (cần đèn CD02 cao 2m, vươn 1,5m)41 cần đèn
91Lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn Led 15 -110W)4bộ
92Rải cáp ngầm (Cuc/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 3x0,25+1x0,16)0,785100m
93Lắp đặt cáp lên đèn (2*2,5)mm20,56100m
94Lắp của cột4cửa
95Lắp bảng điện cửa cột4bảng
96Luồn cáp ngầm cửa cột41 đầu cáp
97Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm52,5m
98Lắp đặt ống thép tráng kẽm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm26m
99Lắp đặt co lơi PVC D60mm8cái
100Lắp đặt măng sông STK D600,525100m
101Lắp đặt măng sông PVC D600,26100m
102Làm tiếp địa cho cột điện41 bộ
103Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
104Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha1cái
105Bu lông M4416cái
B TUYẾN 2
1Phát quang mặt bằng thi công tuyến28,4315100m2
2Đào nền đường,đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 368,7506100m3
3Vận chuyển đất đào tận dụng đắp cự ly 300m bằng ô tô tự đổ 7T1,7896100m3
4Lu tăng cường nền đường đào K9519,5004100m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,5837100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III, cự ly 5 km đầu66,9609100m3
7Tạo nhám mặt đường cũ tạo dính bám10,0555100m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 + bù vênh mặt đường cũ225,96m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax 25 dày 16cm3,4748100m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly21,7176100m2
11Thi công mặt đường bê tông đá 1x2 M250390,92m3
12Tạo nhám mặt đường cũ tạo dính bám0,9282100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax 25 dày 16cm0,1348100m3
14Rải giấy dầu lớp cách ly0,8422100m2
15Thi công mặt đường bê tông đá 1x2 M25031,87m3
16Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I1,1396100m3
17Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200166,2m3
18Ván khuôn bó vỉa6,0543100m2
19Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu1.1871cấu kiện
20Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 0,8m32,4938100m3
21Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,951,1195100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤69,02m3
23Thi công đổ bê tông hố ga đá 1x2 M20087,23m3
24Gia công lắp đặt ván khuôn hố ga5,101100m2
25Gia công cốt thép bậc thang hố ga0,2702tấn
26Lắp đặt song chắn rác composite (0,96x0,53)m39cái
27Đào đất thi công hố thu bằng máy đào 0,8m30,2755100m3
28Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,950,1186100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤61,02m3
30Thi công đổ bê tông hố thu đá 1x2 M2009,44m3
31Gia công lắp đặt ván khuôn hố thu0,5547100m2
32Gia công cốt thép bậc thang hố thu0,0284tấn
33Thi công lớp đá đệm móng vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤60,672m3
34Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, có lớp vữa đệm M756,72m2
35Thi công đổ bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M2502,22m3
36Gia công cốt thép tấm đan hố ga0,1878tấn
37Gia công lắp đặt ván khuôn tấm đan0,1284100m2
38Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu271cấu kiện
39Gia công khung thép tấm đan1,6779tấn
40Lắp đặt khung thép tấm đan1,6779tấn
41Đào đất thi công rãnh dẫn0,0832100m3
42Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x46,08m3
43Gia công lắp đặt ván khuôn rãnh0,608100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤62,24m3
45Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m313,6702100m3
46Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc11,4158100m3
47Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km0,7703100m3
48Dăm sạn đệm móng cống dọc116,67m3
49Lắp đặt gối cống BTCT đá 1x2 M300, D600282cái
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống1.252,48m2
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , HL931371 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm , HL9341 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 600mm141mối nối
54Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m31,9757100m3
55Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc1,7885100m3
56Dăm sạn đệm móng cống dọc8,11m3
57Bê tông móng cống dọc đá 2x4 M15020,96m3
58Ván khuôn móng cống0,413100m2
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống144,75m2
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, HL93171 đoạn ống
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , HL9311 đoạn ống
62Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm, HL9317đoạn
63Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm , HL931đoạn
64Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 400mm17mối nối
65Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 600mm1mối nối
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác (cột đơn)13cái
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác (cột đôi)13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tuong tư quy mô và tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra)105
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra)55
3 Cán bộ kỹ thuật chất lượng (cán bộ LAS) 1 tốt nghiệp tối thiểu hoặc cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ thí nghiệm viên về thí nghiệm)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư,có chứng nhận thí nghiệm viên, đính kèm CMND để kiểm tra)55
4 Công nhân nghề 10 tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw sử dụng tốt2
2 Đầm dùi 1,5 KW sử dụng tốt2
3 Máy cắt BT, gạch 1,7KW sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw sử dụng tốt1
5 Máy đào 0,8-1,6m3 sử dụng tốt2
6 Máy lu thảm nhựa sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 KW sử dụng tốt1
8 Máy khoan 2,5kw sử dụng tốt1
9 Máy lu rung 25T sử dụng tốt3
10 Máy lu bánh thép 9T sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông 250l sử dụng tốt1
12 Máy mài 2,7KW sử dụng tốt1
13 Máy nén khí điêzen 600m3/h sử dụng tốt1
14 Máy rải 50-60m3/h sử dụng tốt1
15 Máy san sử dụng tốt1
16 Máy ủi 108CV sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ từ 7 đến 10tấn sử dụng tốt6
18 Ô tô tưới nước 5m3 sử dụng tốt1
19 Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) sử dụng tốt1
20 Máy toàn đạc điện tử sử dụng tốt1
21 Máy thủy bình sử dụng tốt2
22 Ô tô tự đổ 12T (vận chuyển nhựa) sử dụng tốt2
23 Máy đào 0,3m3 sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->