Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:45:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,218,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tuong tư quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chất lượng (cán bộ LAS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp tối thiểu hoặc cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ thí nghiệm viên về thí nghiệm)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư,có chứng nhận thí nghiệm viên, đính kèm CMND để kiểm tra) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt BT, gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8-1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí điêzen 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ từ 7 đến 10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tự đổ 12T (vận chuyển nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đào 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 01 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công tuyến | 6,8391 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường,đào khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | 0,7356 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 50m-đất cấp III | 0,9284 | 100m3 | |
| 4 | Vét hữu cơ đất cấp I bằng máy đào 1,25m3, Vận chuyển đổ thải 5Km | 1,2115 | 100m3 | |
| 5 | Lu tăng cường nền đường đào K95 | 0,4141 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất đào từ tuyến 2 đến đắp nền đường bằng ô tô 7T, cự ly 1 Km, đất cấp III | 10,3621 | 100m3 | |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,4257 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | 5,6662 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 loại II, lớp móng dưới | 0,4546 | 100m3 | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I, lớp móng trên | 1,0426 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 6,9508 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung 12,5 bằng trạm trộn 50÷60T/h, vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn 13Km | 1,1796 | 100tấn | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 6,9508 | 100m2 | |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I | 0,1729 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đúc sẵn | 35,35 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | 1,5368 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | 192 | 1cấu kiện | |
| 18 | Đào móng hố trồng cây | 10,37 | m3 | |
| 19 | Dăm sạn đệm hố trồng cây | 1,66 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn hố trồng cấy | 0,4752 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | 2,38 | m3 | |
| 22 | Sơn mặt ngoài hố trồng cây | 25,92 | 1m2 | |
| 23 | Trồng cây xanh (cây bằng lăng), kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | 18 | 1 cây | |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 53,81 | m3 | |
| 25 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, có lớp vữa đệm M75 | 538 | m2 | |
| 26 | Đào đất thi công gờ chắn | 23,55 | m3 | |
| 27 | Dăm sạn đệm | 5,89 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn | 1,0093 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | 10,09 | m3 | |
| 30 | Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,0371 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất hoàn trả thân hố ga bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | 1,5673 | 100m3 | |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga ĐK đá Dmax ≤6 | 1,84 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn hố ga | 1,5654 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 26,47 | m3 | |
| 35 | Thi công đổ bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250 | 1,22 | m3 | |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 1,3242 | tấn | |
| 37 | Gia công lắp đặt ván khuôn tấm đan | 0,0558 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 39 | Gia công khung thép tấm đan | 0,8426 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt khung thép tấm đan | 0,8426 | tấn | |
| 41 | Bê tông dầm đỡ tấm đan đá 1x2 M250 | 0,43 | m3 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0422 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0422 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga đá 1x2 M250 | 0,3 | m3 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa, giằng, ĐK ≤10mm | 0,038 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn bó vỉa | 0,0588 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | 2,79 | m3 | |
| 48 | Gia công lắp dựng ván khuôn hố thu | 0,1337 | 100m2 | |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,62 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt song chắn rác composite (0,96x0,53)m | 5 | cái | |
| 51 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 | 2,6896 | 100m3 | |
| 52 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 1,9409 | 100m3 | |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 19,16 | m3 | |
| 54 | Lắp đặt gối cống BTCT đá 1x2 M300, D600 | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt gối cống BTCT đá 1x2 M300, D800 | 30 | cái | |
| 56 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | 250,2 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | 8 | 1 đoạn ống | |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm | 14 | 1 đoạn ống | |
| 60 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 600mm | 8 | mối nối | |
| 61 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 800mm | 15 | mối nối | |
| 62 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 | 1,1903 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 1,06 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 8,46 | m3 | |
| 65 | Gia công lắp đặt ván khuôn móng cống | 0,162 | 100m2 | |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,09 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | 54,26 | m2 | |
| 69 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 800mm | 6 | mối nối | |
| 70 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 | 0,145 | 100m3 | |
| 71 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 0,1328 | 100m3 | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 1,05 | m3 | |
| 73 | Gia công lắp đặt ván khuôn móng cống | 0,0234 | 100m2 | |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,28 | m3 | |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | 6,78 | m2 | |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,33 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 1,69 | m3 | |
| 78 | Gia công lắp đặt ván khuôn móng | 0,0641 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, bê tông thân tường đầu, tường cánh, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 0,58 | m3 | |
| 80 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,0587 | 100m2 | |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 82 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 8,1 | m2 | |
| 83 | Đào móng trụ điện, hào cáp quang | 17,86 | m3 | |
| 84 | Đắp đất hoàn trả hào cáp bằng thủ công (độ chặt K=0,9) | 5,4 | m3 | |
| 85 | Đắp đất hoàn trả móng trụ điện bằng thủ công (độ chặt K=0,9) | 12,46 | m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng trụ điện đá 4x6 M100 | 0,14 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng trụ điện đá 1x2 M200 | 0,51 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng trụ điện | 0,05 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 90 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng (cần đèn CD02 cao 2m, vươn 1,5m) | 4 | 1 cần đèn | |
| 91 | Lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn Led 15 -110W) | 4 | bộ | |
| 92 | Rải cáp ngầm (Cuc/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6/1kV - 3x0,25+1x0,16) | 0,785 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt cáp lên đèn (2*2,5)mm2 | 0,56 | 100m | |
| 94 | Lắp của cột | 4 | cửa | |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 96 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 4 | 1 đầu cáp | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | 52,5 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | 26 | m | |
| 99 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt măng sông STK D60 | 0,525 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | 0,26 | 100m | |
| 102 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | 1 | cái | |
| 105 | Bu lông M44 | 16 | cái | |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công tuyến | 28,4315 | 100m2 | |
| 2 | Đào nền đường,đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 3 | 68,7506 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đào tận dụng đắp cự ly 300m bằng ô tô tự đổ 7T | 1,7896 | 100m3 | |
| 4 | Lu tăng cường nền đường đào K95 | 19,5004 | 100m2 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5837 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp III, cự ly 5 km đầu | 66,9609 | 100m3 | |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ tạo dính bám | 10,0555 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 + bù vênh mặt đường cũ | 225,96 | m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax 25 dày 16cm | 3,4748 | 100m3 | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 21,7176 | 100m2 | |
| 11 | Thi công mặt đường bê tông đá 1x2 M250 | 390,92 | m3 | |
| 12 | Tạo nhám mặt đường cũ tạo dính bám | 0,9282 | 100m2 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax 25 dày 16cm | 0,1348 | 100m3 | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,8422 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường bê tông đá 1x2 M250 | 31,87 | m3 | |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 loại I | 1,1396 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | 166,2 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | 6,0543 | 100m2 | |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | 1.187 | 1cấu kiện | |
| 20 | Đào đất thi công hố ga bằng máy đào 0,8m3 | 2,4938 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 1,1195 | 100m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 9,02 | m3 | |
| 23 | Thi công đổ bê tông hố ga đá 1x2 M200 | 87,23 | m3 | |
| 24 | Gia công lắp đặt ván khuôn hố ga | 5,101 | 100m2 | |
| 25 | Gia công cốt thép bậc thang hố ga | 0,2702 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt song chắn rác composite (0,96x0,53)m | 39 | cái | |
| 27 | Đào đất thi công hố thu bằng máy đào 0,8m3 | 0,2755 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,1186 | 100m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 1,02 | m3 | |
| 30 | Thi công đổ bê tông hố thu đá 1x2 M200 | 9,44 | m3 | |
| 31 | Gia công lắp đặt ván khuôn hố thu | 0,5547 | 100m2 | |
| 32 | Gia công cốt thép bậc thang hố thu | 0,0284 | tấn | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng vỉa hè, ĐK đá Dmax ≤6 | 0,672 | m3 | |
| 34 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, có lớp vữa đệm M75 | 6,72 | m2 | |
| 35 | Thi công đổ bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M250 | 2,22 | m3 | |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan hố ga | 0,1878 | tấn | |
| 37 | Gia công lắp đặt ván khuôn tấm đan | 0,1284 | 100m2 | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga bằng cần cẩu | 27 | 1cấu kiện | |
| 39 | Gia công khung thép tấm đan | 1,6779 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt khung thép tấm đan | 1,6779 | tấn | |
| 41 | Đào đất thi công rãnh dẫn | 0,0832 | 100m3 | |
| 42 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | 6,08 | m3 | |
| 43 | Gia công lắp đặt ván khuôn rãnh | 0,608 | 100m2 | |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 2,24 | m3 | |
| 45 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 | 13,6702 | 100m3 | |
| 46 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 11,4158 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 5km | 0,7703 | 100m3 | |
| 48 | Dăm sạn đệm móng cống dọc | 116,67 | m3 | |
| 49 | Lắp đặt gối cống BTCT đá 1x2 M300, D600 | 282 | cái | |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | 1.252,48 | m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , HL93 | 137 | 1 đoạn ống | |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm , HL93 | 4 | 1 đoạn ống | |
| 53 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 600mm | 141 | mối nối | |
| 54 | Đào đất thi công cống dọc bằng máy đào 0,8m3 | 1,9757 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất lưng cống, độ chặt K=0,95 bằng máy đầm cóc | 1,7885 | 100m3 | |
| 56 | Dăm sạn đệm móng cống dọc | 8,11 | m3 | |
| 57 | Bê tông móng cống dọc đá 2x4 M150 | 20,96 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn móng cống | 0,413 | 100m2 | |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa chống thấm ống cống | 144,75 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm, HL93 | 17 | 1 đoạn ống | |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm , HL93 | 1 | 1 đoạn ống | |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm, HL93 | 17 | đoạn | |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm , HL93 | 1 | đoạn | |
| 64 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 400mm | 17 | mối nối | |
| 65 | Nối ống bê tông bằng vữa xi măng M100, ĐK 600mm | 1 | mối nối | |
| 66 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác (cột đơn) | 13 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác (cột đôi) | 13 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tuong tư quy mô và tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)Đã thực hiện quản lý 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư, đính kèm CMND để kiểm tra) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chất lượng (cán bộ LAS) | 1 | tốt nghiệp tối thiểu hoặc cao đẳng chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng cầu đường (Có chứng chỉ thí nghiệm viên về thí nghiệm)Đã thực hiện 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây (có tài liệu chứng minh xác nhận của Chủ đầu tư,có chứng nhận thí nghiệm viên, đính kèm CMND để kiểm tra) | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân nghề | 10 | tốt nghiệp tối thiểu sơ cấp nghề phù hợp với gói thầu | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt BT, gạch 1,7KW | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0Kw | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8-1,6m3 | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu thảm nhựa | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kw | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung 25T | sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép 9T | sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250l | sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7KW | sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí điêzen 600m3/h | sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy rải 50-60m3/h | sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy san | sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi 108CV | sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ từ 7 đến 10tấn | sử dụng tốt | 6 |
| 18 | Ô tô tưới nước 5m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nhựa 7T (máy phun nhựa đường) | sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | sử dụng tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 2 |
| 22 | Ô tô tự đổ 12T (vận chuyển nhựa) | sử dụng tốt | 2 |
| 23 | Máy đào 0,3m3 | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi