Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210767764-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210726677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-23 10:58:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,968,467,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ((Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động (phụ trách an toàn lao động), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng (để thực hiện lập hồ sơ thanh toán, quyết toán), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng chở hàng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ (sức chở lớn nhất ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông, máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng (công suất ≥ 125KVA)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây mới: Nhà làm việc kết hợp nhà ở cán bộ chiến sĩ đại đội cảnh sát cơ động
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,808100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,988m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành201,929m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành71,366m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,244m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84,027m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành56,244m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,326m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,052m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành73,136m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,96m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,769tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,132tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,398tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,333tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,211tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,901tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,505tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,486tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,002tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,062tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,015tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,218tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,283tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,457tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,203tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,908tấn
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,905100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,047100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,692100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,118100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,183100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,592100m2
34Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,096m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,434m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,341m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành187,602m3
38Gia công con bọ bê tông đúc sẵn, kt: 510x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,135100m2
41Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,34tấn
42Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,34tấn
43Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành137,36m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,46m2
45Hoa sắt cửa sắt hộp 13*26Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,46m2
46SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70,28m2
47SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,46m2
48SXLD lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ phun PU hoàn thiện (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,15md
49SXLD trụ cái cầu thang, gỗ nhóm II phun PU hoàn thiện (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1trụ
50GCLD lan can sắt sơn tĩnh điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành66,6m2
51SXLD huy hiệu ngành bằng đồng, kích thước 1240x1400Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành312,06m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành501,57m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.584,94m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành426,6m
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành142,5m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành410,52m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành141,08m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành818,26m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55,634m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,008m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.567,994m2
63Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.208,73m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2.963,294m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành813,43m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành611,06m2
67Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,161m2
68Lát đá bậc cầu thangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41,158m2
69Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,814m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành132,32m2
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79,52m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành265,54m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,824100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,075100m2
75Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
76Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
77Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành42cái
78Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58cái
80Công tắc 2 cực 10AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18hộp
83Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3hộp
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành113hộp
85Hộp nhựa đấu dây 110x100x50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40hộp
86Băng dính bảo vệ mối nối dây, cápHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30cuộn
87Lắp đặt quạt ốp trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
88Lắp đặt đèn led áp trần 24WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36bộ
90Lắp đặt đèn led âm trần 400x400 - 36WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15bộ
91Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 11WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80bộ
92Lắp đặt đèn led áp trần 8W (đèn ngủ)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
93Đầu cos D35Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50cái
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.000m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.400m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành760m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành180m
99Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59m
100Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7máy
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành120m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,5100m
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32cái
105Lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cái
106Ống gas máy lạnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40m
107SWITCH 10 portHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
108Hộp MDF 10 đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
109Điện thoại bànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
110Ổ cắm đơn điện thoại, đế âm + mặt nạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
111Ổ cắm đơn máy tính, đế âm + mặt nạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
113Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m
114Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4hộp
115Đầu rack RJ45Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14cái
116Dây mạng vi tính UTP CAT 6Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
117Dây điện thoại 2 ruộtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70m
119Bộ wifi xuyên tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,7100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
122Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
124Cầu chắn rác D90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
125Bảng tiêu lệnh PCCCHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
126Bình bột chữa cháy MFZ4Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bình
127Bình khí CO2 MT3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bình
128Kệ đựng bìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
129Gia công và đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cọc
130Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
131Cáp đồng trần C95mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành37m
132Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23m
133Trụ đỡ kim thu sétHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
135Kẹp tăng cáp neoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
136Tăng đơHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
137Ốc xiết cápHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
138Móng BTCT cột thu sétHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Ck
139Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
140Hộp đo điện trở đấtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12m3
142Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12m3
143Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,68m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,29m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,145m3
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,205m3
147Lát gạch thẻHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành392viên
148Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,57100m
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,68m3
B Hạng mục xây mới: Nhà kho vũ khí
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,48100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,08m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,693m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,84m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,302m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,476m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,834m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,962m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,696m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,516m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,862m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,017tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,389tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,045tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,338tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,874tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,046tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,074tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,126100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,393100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,685100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,826100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,13100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,4m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,463m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,394m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,36m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,752100m2
31Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,369tấn
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,84m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,2m2
34Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x1,4Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành112md
35Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung sắt V63x5, panel thép tấm dày 2mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,64m2
36Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở, khung sắt V50x5, panel thép tấm dày 2mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,2m2
37Cung cấp hoa sắt cửa sổHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,2m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành141,48m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành198m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,6m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,08m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,9m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84,06m2
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,272m2
45Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,63m2
46Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành318,44m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành158,312m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành335,272m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành141,48m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,28m2
51Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,28m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành70,48m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
55Cầu chắn rác inox D76Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
56Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
57Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m
58Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành52m
59Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
60Lắp đặt quạt thông gió trên tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4hộp
C Hạng mục xây mới: Nhà ăn cán bộ chiến sĩ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,221100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,62m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành44,429m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,852m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,289m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,584m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,694m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,214m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,522m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,636m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,547tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,984tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,383tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,479tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,144tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,926tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,791tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,258tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,26100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,745100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,586100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,563100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,421100m2
24Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,432m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,535m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,311m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,809m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành48,325m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,888100m2
30Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,136tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,874tấn
32Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,136tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,874tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,988100m2
35Nẹp viền trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành106m
36GCLD máng xối âm bằng tôn kẽm màuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13m
37Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,04m2
38Hoa sắt cửa sắt hộp 13*26Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,04m2
39SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,01m2
40SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành88,2m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành251,86m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành375,25m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,42m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành194,6m
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành37,72m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành82,72m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,08m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành140,1m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,36m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,91m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành319,36m2
53Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành610,48m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành586,5m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành343,34m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành199,76m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,94m2
58Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,82m2
59Lát đá mặt bệ các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,12m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80,12m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành53,28m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành324,591m2
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,27100m2
64Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
65Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
66Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
69Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23hộp
70Hộp nhựa đấu dây 110x100x50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10hộp
71Băng dính bảo vệ mối nối dây, cápHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cuộn
72Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
73Lắp đặt đèn led áp trần 24WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21bộ
75Đầu cos D16Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành250m
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.400m
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30m
79Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,9100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55cái
85Đai neo ống D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55cái
86Cầu chắn rác D60Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành35cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
96Phao cơ D27 bằng đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bể
98Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngănHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
99Lắp đặt vòi rửa inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
101Vòi rửa chén inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,862m3
103Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,6207m3
104Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,238m3
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,19m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,015tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,005100m2
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,38m3
110Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,728m3
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,408100m
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,35m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,57m3
114Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,575m3
115Lát gạch thẻHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành280viên
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41m
D Hạng mục xây mới: Nhà vệ sinh cán bộ chiến sĩ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,533100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,586m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành21,962m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40,722m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,547m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,371m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,364m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,133m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,624m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,361m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,221tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,514tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,738tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,862tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,077tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,54tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,281tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,547tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,274tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,152100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,024100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,211100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,449100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,652100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,803m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,319m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,07m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,445m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58,511m3
30CCLD gạch hoa gió trang trí, kt 200x200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành88viên
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,543100m2
32Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,936tấn
33Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,936tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,069100m2
35Nẹp viền trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành69m
36SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,72m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,616m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành147,014m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành394,93m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành223,7m
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,76m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành167,38m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79,64m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,47m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành228,938m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành302,97m2
47Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành276,467m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành391,55m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành187,887m2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành93,64m2
51Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,392m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,6m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,63m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51,82m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành92,283m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,778100m2
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
58Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu âm tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
61Hộp nhựa đấu dây 110x100x50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5hộp
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14bộ
63Lắp đặt đèn led ốp trần 12wHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành450m
66Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,0mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10hộp
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
69Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2sứ
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,15100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
74Cầu chắn rác D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
75Đai neo ống D75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,05100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,55100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,65100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,3100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,25100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,35100m
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành33cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành41cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành84cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
96Van phao cơ D27 bằng đồngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
97Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bể
98Lắp đặt chậu xí xổmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
99Lắp đặt vòi nước inoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32bộ
100Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19cái
101Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,696100m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,2m3
103Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,325m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,325m3
105Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,516m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,241100m2
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,337m3
108Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,575m3
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,384tấn
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,053100m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành74,022m2
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,09m2
113Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành74,022m2
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20cái
E Hạng mục xây mới: Nhà xe 02 bánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,307m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,675m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,082m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,766m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,16100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,408m3
9Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,225tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,225tấn
11Bulon M16, L=80Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32cái
12Bulon M16, L=500Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,653tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,653tấn
15Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,589tấn
16Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,589tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,878100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,336100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24cái
20Cầu chắn rácHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2bộ
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20m
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
F Hạng mục xây mới: Nhà xe 04 bánh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,47m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,03m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,304m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,5m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,018m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,784m3
9Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,28tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,28tấn
11Bulon M16, L=80Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40cái
12Bulon M16, L=500Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành40cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,635tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,635tấn
15Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,551tấn
16Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,551tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,56100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,42100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30cái
20Cầu chắn rácHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
22Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25m
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1hộp
G Hạng mục xây mới: Nhà bếp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,484m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,28m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,255m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,184m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,424m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,8m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,876m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,792m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,714m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,06tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,093tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,034tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,15tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,051tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,303tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,091tấn
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,094100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,175100m2
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,279100m2
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,963100m2
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,352m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,18m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,556m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,077m3
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,262100m2
26Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,123tấn
27Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,123tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,227100m2
29Nẹp viền nhôm 2,5cmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,8m
30SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,22m2
31SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,72m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,72m2
33Khung bảo vệ cửa sổHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,72m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành69,76m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành71,76m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,64m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,92m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành25,84m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,2m
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4m2
42Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành141,52m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,9m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành80,44m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100,98m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành28,88m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,1m2
48Lát đá mặt bệ các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành18,48m2
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
51Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
52Lắp đặt ổ cắm baHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
53Lắp đặt quạt ốp trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
54Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
55Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
56Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
58Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
59Băng keo cách điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cuộn
60Đế âmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5hộp
61Lắp đặt chậu rửa chénHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
62Lắp đặt vòi rửa chénHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1bộ
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,08100m
67Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
68Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,077m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,359m3
71Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,121m3
72Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,406m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,09m3
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,006tấn
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,004100m2
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,294m3
78Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,049m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,125m3
80Gia công cột bằng thép hìnhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,173tấn
81Lắp dựng cột thép các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,173tấn
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,072tấn
83Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,072tấn
84Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
85Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,095tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,235100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành67,325m2
H Hạng mục xây mới: Tường rào
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành211,86m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36cấu kiện
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,119100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành65,52m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,14m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,659m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,676m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,562m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,266m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,344100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,427100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,747100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,179tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,803tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,362tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,276tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành101,735m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,905m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,266m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành317,466m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành51,59m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành102,69m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,66m2
24Cổng sắt đẩy 2 rayHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành22,66m2
25Thép ray V70x7Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành72,512kg
26Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,862m2
27Chông sắt tường ràoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,862m2
28Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành317,466m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành154,28m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành471,746m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38,522m2
I Hạng mục xây mới: San nền + sân bê tông
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3gốc cây
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,72100m3
6Cung cấp đất đắp K95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.550,36m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 làm sânHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,62m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 làm sânHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,62m3
J Hạng mục sửa chữa: Nhà làm việc cán bộ chiến sĩ
1Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành145,82m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành145,82m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,291m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,291m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành128,99m2
6Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành17,71m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,44m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành510,65m2
9Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành510,65m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành287,67m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành222,98m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,48m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26,25m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26,25m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành26,25m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành37,42m2
17SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,12m2
18SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,3m2
19Khung sắt bảo vệHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,3m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,3m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,3m2
22Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,508tấn
23Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,508tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,153100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,48100m2
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
28Lắp đặt quạt ốp trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
30Lắp đặt ổ cắm baHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
31Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5cái
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành250m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành500m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200m
37Đế nổi + mặt nạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15hộp
K Hạng mục sửa chữa: Nhà trực bảo vệ
1Tháo tấm lợp tônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,566100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,182tấn
3Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,28m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,876m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,184m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,72m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,38m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,156m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,273m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38,72m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,168m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,764m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:4)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành24,764m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành67,96m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,4m2
16Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,2m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,958m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,065tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,104100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,389m3
21GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,07m2
22GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,04m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành11,34m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,96m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành32,4m
26Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành78,84m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,36m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,4m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành52,92m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,03m2
31Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,55m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,9m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,9m2
34Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8m2
35Lắp đặt quạt ốp trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
38Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
39Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
40Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3hộp
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
42Lắp đặt ổ cắm baHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
43Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3cái
L Hạng mục sửa chữa: Nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành54,68m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành54,68m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,734m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,734m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành52,14m2
6Lát đá bậc tam cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,108m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,023m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200,4m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,88m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,369m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,369m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành217,62m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,12m2
14Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành207,86m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành149,74m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành58,12m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành211,28m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,22m2
19Cửa đi, cửa sổ nhôm STĐ hệ 700, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,08m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành23,08m2
21Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành59,76m2
22Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,258tấn
23Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,258tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,567100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành27,391m2
26Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,52m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,52m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20,52m2
29Tháo dỡ thiết bị điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1gói
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6cái
34Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành200m
39Đế nổi + mặt nạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15hộp
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
44Khung thép V-30*30*3Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,491kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,061m2
46Lát đá mặt bệ các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,36m2
47Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2cái
48Lắp đặt lavabo âm bànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
49Bộ xả lavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6bộ
50Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
52Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
53Bộ xả tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3bộ
54Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
55Lắp đặt vòi lavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
56Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10cái
M Hạng mục sửa chữa: Cổng chính, tường rào
1Cạo rỉ các kết cấu thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,341m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,544m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,979m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,668m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,549m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,148m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,624m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,696m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,417m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,014tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,16tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,005tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,037tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,035100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,116100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,028100m2
17Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,62m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,508m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành13,97m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,76m2
21Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,24m2
22Khung sắt hộp tường ràoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15,24m2
23Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành104,514m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,76m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành117,274m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành90,581m2
N Hạng mục sửa chữa: Chuồng nuôi chó nghiệp vụ (3 cái)
1Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành160,83m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành160,83m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,043m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,043m3
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành160,83m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành793,29m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành142,92m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,887m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành55,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành512,31m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành479,7m2
12Phá dỡ hàng rào dây thép gaiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành140,34m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành161,34m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành161,34m2
15Lắp dựng lan can sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành140,34m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,96m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,96m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12,96m2
19Tháo dỡ thiết bị điệnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3gói
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30bộ
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
22Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành15cái
23Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành300m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành150m
25Đế nổi + mặt nạHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30hộp
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30cái
O Hạng mục sửa chữa: Sân tập huấn luyện chó nghiệp vụ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành38,277m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,038100m3
3Cung cấp đất đắp K90Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành334,18m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,38m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành34,024m3
6Cung cấp đất màu trồng cỏHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100,2m3
7Trồng cỏ lá gừngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,68100m2
8Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,68100m2/tháng
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,185m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,56m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,224m3
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,184m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,733m3
14Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,75m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,54m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7m2
17Tháo dỡ khung sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,8m2
18Lắp dựng khung sắtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành39,8m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,185m2
P Hạng mục sửa chữa: Tường rào ngăn trại nuôi chó nghiệp vụ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36,96m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4,8m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,219m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,073m3
5Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,299m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,702m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,408m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,159m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,088tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,016tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,018100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,068100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,013100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành3,966m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành79,43m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,886m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,6m2
20Cửa cổng sắt 2 cánh mởHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,6m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành130,86m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành6,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ((Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư bảo hộ lao động (phụ trách an toàn lao động), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
8 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư kinh tế xây dựng (để thực hiện lập hồ sơ thanh toán, quyết toán), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng chở hàng Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
3 Ôtô tự đổ (sức chở lớn nhất ≥ 7 tấn) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).3
4 Máy trộn bê tông, máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).6
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).3
6 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).2
8 Máy đầm bê tông các loại Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).5
9 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
11 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).2
12 Máy phát điện dự phòng (công suất ≥ 125KVA) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).1
13 Cốp pha Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê).300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->