Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:58:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,968,467,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ((Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động (phụ trách an toàn lao động), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng (để thực hiện lập hồ sơ thanh toán, quyết toán), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng chở hàng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ (sức chở lớn nhất ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng (công suất ≥ 125KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây mới: Nhà làm việc kết hợp nhà ở cán bộ chiến sĩ đại đội cảnh sát cơ động | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,808 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,988 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 201,929 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71,366 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,244 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84,027 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 56,244 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,326 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,052 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 73,136 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,769 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,132 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,398 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,333 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,211 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,901 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,505 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,486 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,002 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,062 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,283 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,457 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,203 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,908 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,905 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,047 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,692 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,118 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,183 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,592 | 100m2 |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,096 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,434 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,341 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 187,602 | m3 |
| 38 | Gia công con bọ bê tông đúc sẵn, kt: 510x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,135 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,34 | tấn |
| 43 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 137,36 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,46 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sắt hộp 13*26 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,46 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70,28 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,46 | m2 |
| 48 | SXLD lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ phun PU hoàn thiện (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,15 | md |
| 49 | SXLD trụ cái cầu thang, gỗ nhóm II phun PU hoàn thiện (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | trụ |
| 50 | GCLD lan can sắt sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 66,6 | m2 |
| 51 | SXLD huy hiệu ngành bằng đồng, kích thước 1240x1400 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 312,06 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 501,57 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.584,94 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 426,6 | m |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 142,5 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 410,52 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 141,08 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 818,26 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55,634 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,008 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.567,994 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.208,73 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2.963,294 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 813,43 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 611,06 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,161 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41,158 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,814 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 132,32 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79,52 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 265,54 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,824 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,075 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58 | cái |
| 80 | Công tắc 2 cực 10A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 113 | hộp |
| 85 | Hộp nhựa đấu dây 110x100x50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | hộp |
| 86 | Băng dính bảo vệ mối nối dây, cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cuộn |
| 87 | Lắp đặt quạt ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led âm trần 400x400 - 36W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần 11W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn led áp trần 8W (đèn ngủ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 93 | Đầu cos D35 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.000 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.400 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 760 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 35mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59 | m |
| 100 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | máy |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cái |
| 106 | Ống gas máy lạnh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 107 | SWITCH 10 port | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 108 | Hộp MDF 10 đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Điện thoại bàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 110 | Ổ cắm đơn điện thoại, đế âm + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 111 | Ổ cắm đơn máy tính, đế âm + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 115 | Đầu rack RJ45 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 116 | Dây mạng vi tính UTP CAT 6 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 117 | Dây điện thoại 2 ruột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 119 | Bộ wifi xuyên tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,7 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 124 | Cầu chắn rác D90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 125 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 126 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bình |
| 127 | Bình khí CO2 MT3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bình |
| 128 | Kệ đựng bình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cọc |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 131 | Cáp đồng trần C95mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m |
| 133 | Trụ đỡ kim thu sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 135 | Kẹp tăng cáp neo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 136 | Tăng đơ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 137 | Ốc xiết cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 138 | Móng BTCT cột thu sét | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Ck |
| 139 | Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 140 | Hộp đo điện trở đất | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | m3 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,29 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,145 | m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,205 | m3 |
| 147 | Lát gạch thẻ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 392 | viên |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,57 | 100m |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,68 | m3 |
| B | Hạng mục xây mới: Nhà kho vũ khí | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,693 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,84 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,302 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,476 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,834 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,962 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,696 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,516 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,862 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,389 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,338 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,105 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,874 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,046 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,074 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,393 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,685 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,826 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,13 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,4 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,463 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,394 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,752 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,369 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m2 |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK 50x100x1,4 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 112 | md |
| 35 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, khung sắt V63x5, panel thép tấm dày 2mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,64 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở, khung sắt V50x5, panel thép tấm dày 2mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m2 |
| 37 | Cung cấp hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 141,48 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 198 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,6 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,08 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,9 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84,06 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,272 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,63 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 318,44 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 158,312 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 335,272 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 141,48 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,28 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,28 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 70,48 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác inox D76 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 52 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| C | Hạng mục xây mới: Nhà ăn cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,221 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 44,429 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,852 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,289 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,584 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,694 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,214 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,522 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,636 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,547 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,984 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,383 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,479 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,144 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,926 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,791 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,258 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,745 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,586 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,563 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,421 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,432 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,535 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,311 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,809 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48,325 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,888 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,136 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,874 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,136 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,874 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,988 | 100m2 |
| 35 | Nẹp viền trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 106 | m |
| 36 | GCLD máng xối âm bằng tôn kẽm màu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | m |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,04 | m2 |
| 38 | Hoa sắt cửa sắt hộp 13*26 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,04 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,01 | m2 |
| 40 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 88,2 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 251,86 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 375,25 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,42 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 194,6 | m |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37,72 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 82,72 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,08 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 140,1 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,36 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,91 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 319,36 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 610,48 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 586,5 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 343,34 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 199,76 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,94 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,82 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,12 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80,12 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 53,28 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 324,591 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,27 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23 | hộp |
| 70 | Hộp nhựa đấu dây 110x100x50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 71 | Băng dính bảo vệ mối nối dây, cáp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cuộn |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn led áp trần 24W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21 | bộ |
| 75 | Đầu cos D16 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.400 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55 | cái |
| 85 | Đai neo ống D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D60 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 96 | Phao cơ D27 bằng đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 2 ngăn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 101 | Vòi rửa chén inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,862 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,6207 | m3 |
| 104 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,238 | m3 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,19 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,38 | m3 |
| 110 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,728 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,408 | 100m |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,35 | m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,57 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,575 | m3 |
| 115 | Lát gạch thẻ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 280 | viên |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | m |
| D | Hạng mục xây mới: Nhà vệ sinh cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,586 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 21,962 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40,722 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,547 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,371 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,364 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,133 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,624 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,361 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,514 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,738 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,862 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,281 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,547 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,274 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,152 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,024 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,211 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,449 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,652 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,803 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,319 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,445 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,511 | m3 |
| 30 | CCLD gạch hoa gió trang trí, kt 200x200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 88 | viên |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,543 | 100m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,936 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,936 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,069 | 100m2 |
| 35 | Nẹp viền trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 69 | m |
| 36 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,72 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,616 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 147,014 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 394,93 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 223,7 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,76 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 167,38 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79,64 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,47 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 228,938 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 302,97 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 276,467 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 391,55 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 187,887 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 93,64 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,392 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,63 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,82 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 92,283 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,778 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu âm tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 61 | Hộp nhựa đấu dây 110x100x50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 450 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,0mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | sứ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 75 | Đai neo ống D75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 41 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 84 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 96 | Van phao cơ D27 bằng đồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt chậu xí xổm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi nước inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | cái |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,696 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,2 | m3 |
| 103 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,325 | m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,325 | m3 |
| 105 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,516 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,241 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,337 | m3 |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,575 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,384 | tấn |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | 100m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74,022 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,09 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 74,022 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | cái |
| E | Hạng mục xây mới: Nhà xe 02 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,307 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,675 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,082 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,766 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,408 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,225 | tấn |
| 11 | Bulon M16, L=80 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 12 | Bulon M16, L=500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,653 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,653 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,589 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,589 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,878 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,336 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| F | Hạng mục xây mới: Nhà xe 04 bánh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,47 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,03 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,304 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,018 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,784 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | tấn |
| 11 | Bulon M16, L=80 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 12 | Bulon M16, L=500 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,635 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,635 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,551 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,551 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,56 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,42 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| G | Hạng mục xây mới: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,484 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,255 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,184 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,424 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,876 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,792 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,714 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,034 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,303 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,091 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,094 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,175 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,279 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,963 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,352 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,556 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,077 | m3 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,262 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,123 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,123 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,227 | 100m2 |
| 29 | Nẹp viền nhôm 2,5cm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,8 | m |
| 30 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,22 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 33 | Khung bảo vệ cửa sổ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 69,76 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 71,76 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,92 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 25,84 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,2 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 141,52 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,9 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 80,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100,98 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 28,88 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,1 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 18,48 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 59 | Băng keo cách điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cuộn |
| 60 | Đế âm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa chén | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa chén | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,077 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,359 | m3 |
| 71 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,121 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,406 | m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,09 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,006 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,294 | m3 |
| 78 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,049 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,125 | m3 |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,173 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,173 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,072 | tấn |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,095 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,235 | 100m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 67,325 | m2 |
| H | Hạng mục xây mới: Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 211,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,119 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 65,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,14 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,659 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,676 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,562 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,266 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,344 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,427 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,747 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,179 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,803 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,362 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,276 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 101,735 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,905 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,266 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 317,466 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 51,59 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 102,69 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,66 | m2 |
| 24 | Cổng sắt đẩy 2 ray | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 22,66 | m2 |
| 25 | Thép ray V70x7 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 72,512 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,862 | m2 |
| 27 | Chông sắt tường rào | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,862 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 317,466 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 154,28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 471,746 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38,522 | m2 |
| I | Hạng mục xây mới: San nền + sân bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | gốc cây |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,72 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp K95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.550,36 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 làm sân | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,62 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 làm sân | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,62 | m3 |
| J | Hạng mục sửa chữa: Nhà làm việc cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 145,82 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 145,82 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,291 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,291 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 128,99 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 17,71 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 510,65 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 510,65 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 287,67 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 222,98 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,25 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,25 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 26,25 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 37,42 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,12 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,3 | m2 |
| 19 | Khung sắt bảo vệ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,3 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,3 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,3 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,508 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,508 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,153 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,48 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 500 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 37 | Đế nổi + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | hộp |
| K | Hạng mục sửa chữa: Nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,566 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,182 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,876 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,184 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,38 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,156 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,273 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,168 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,764 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:4) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 24,764 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 67,96 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,4 | m2 |
| 16 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,2 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,958 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,065 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,389 | m3 |
| 21 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,07 | m2 |
| 22 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,04 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 11,34 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,96 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 32,4 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 78,84 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,36 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,4 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 52,92 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,03 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,55 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,9 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,9 | m2 |
| 34 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x22x10,5cm 10 lỗ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt quạt ốp trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| L | Hạng mục sửa chữa: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 54,68 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,734 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,734 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 52,14 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,108 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,023 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,88 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,369 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4;) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,369 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 217,62 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,12 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 207,86 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 149,74 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 58,12 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 211,28 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,22 | m2 |
| 19 | Cửa đi, cửa sổ nhôm STĐ hệ 700, kính mờ dày 5mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,08 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 23,08 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 59,76 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,258 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,258 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,567 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 27,391 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,52 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,52 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20,52 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | gói |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 39 | Đế nổi + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | hộp |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 44 | Khung thép V-30*30*3 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,491 | kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,061 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,36 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 49 | Bộ xả lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 53 | Bộ xả tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| M | Hạng mục sửa chữa: Cổng chính, tường rào | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,341 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,544 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,979 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,668 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,549 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,148 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,624 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,696 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,417 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,16 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,028 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,62 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,508 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 13,97 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m2 |
| 22 | Khung sắt hộp tường rào | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15,24 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 104,514 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 117,274 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 90,581 | m2 |
| N | Hạng mục sửa chữa: Chuồng nuôi chó nghiệp vụ (3 cái) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160,83 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,043 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,043 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 160,83 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 793,29 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 142,92 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,887 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 55,8 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 512,31 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 479,7 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 140,34 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 161,34 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 161,34 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 140,34 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,96 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,96 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12,96 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ thiết bị điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3 | gói |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 150 | m |
| 25 | Đế nổi + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | hộp |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| O | Hạng mục sửa chữa: Sân tập huấn luyện chó nghiệp vụ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 38,277 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,038 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp K90 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 334,18 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,38 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 34,024 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100,2 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,68 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bão dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,68 | 100m2/tháng |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,185 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,56 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,224 | m3 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,184 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,733 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khung sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,8 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khung sắt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 39,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,185 | m2 |
| P | Hạng mục sửa chữa: Tường rào ngăn trại nuôi chó nghiệp vụ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,219 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,073 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,299 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,702 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,408 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,159 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,016 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 3,966 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 79,43 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,886 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m2 |
| 20 | Cửa cổng sắt 2 cánh mở | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 130,86 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư vật liệu xây dựng, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư trắc đạc, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên ((Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động (phụ trách an toàn lao động), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng (để thực hiện lập hồ sơ thanh toán, quyết toán), đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi côngông trình dân dụng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng chở hàng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ (sức chở lớn nhất ≥ 7 tấn) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông, máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 6 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông các loại | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 5 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng (công suất ≥ 125KVA) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Cốp pha | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo Bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp Hợp đồng hoặc Hóa đơn mua hàng hoặc Giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê). | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi