Gói thầu: Thi công xây dưng: Nâng cấp tuyến đường trục xã từ nhà ông Bảo đến nhà văn hóa thôn Hưng Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dưng: Nâng cấp tuyến đường trục xã từ nhà ông Bảo đến nhà văn hóa thôn Hưng Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:47:00 đến ngày 2021-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,102,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công công trình giao thông. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công công trình giao thông. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án) và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng giao thông trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng > 6 tấn (có chứng nhận đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 155HP |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 37 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 37HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Mặt đường phủ nhựa BTN C12.5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m³/1km |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt nhựa cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Quét dọn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,4 | 10m2 |
| 7 | Trám matic khe co, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.632,71 | m |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,84 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,84 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,662 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,517 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,517 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,517 | 100tấn |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,536 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 0,224 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 875cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 875mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, ống thép nhúng kẽm 88.3mmx4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,019 | m2 |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố công việc phát sinh khối lượng | ≠0 và ≤ 5% x chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công công trình giao thông. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án). Từ năm 2018 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, cán bộ này đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng các công trình giao thông, có công việc đặc thù là thi công công trình giao thông. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (thời gian hiệu lực đảm bảo thực hiện dự án) và có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp xây dựng giao thông trở lên. Kèm theo bản sao có công chứng các Văn bằng, Chứng chỉ liên quan (kể cả chứng chỉ nghề cho công nhân và thợ lành nghề), các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và Hợp đồng lao động cho từng thành viên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng > 6 tấn (có chứng nhận đăng kiểm chất lượng còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≤ 155HP | 5 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 37 HP | 2 |
| 4 | Xe lu rung | ≤ 37HP | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi