Gói thầu: gói thầu “Hợp đồng thuê dịch vụ tạp vụ vệ sinh trụ sở”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210767783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Văn thư Lưu trữ |
| Tên gói thầu | gói thầu “Hợp đồng thuê dịch vụ tạp vụ vệ sinh trụ sở” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767638 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Thành phố (nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ) theo Quyết định số 2317/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố và Quyết định số 342/QĐ-SNV ngày 29 tháng 6 nă |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-23 10:53:00 đến ngày 2021-07-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,230,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực bên ngoài cổng, khuôn viên bên trong từ cỏng trở vào và xung quanh trụ sở | Khu vực bên ngoài cổng: quét sạch rác, lá cây rụng, nhặt cành cây và thu dọn mang rác bỏ thùng.Khuôn viên bên trong: quét sạch rác, lá cây rụng, nhặt cành cây, nhặt rác bãi đất trống, thu dọn cát đọng từ cổng trở vào và xung quanh trụ sở, gom rác mang bỏ vào thùng lớn; thay bao rác; tẩy rêu bám xung quanh rãnh nước, bậc thang | danh mục | 1 | |
| 2 | Khu vực bên trong trụ sở | Khu vực tầng G: Quét sàn, mạng nhện trần, tường và đèn chiếu sáng; lau sàn, lau bụi bình chữa cháy, biển hướng dẫn, bảng tin, bảng niêm yết thủ tục hành chính, bảng thông báo, bảng cấm hút thuốc, công tắc đèn, công tắc máy lạnh, hộp điện, máy điện thoại cố định, camera, các thiết bị khác, cửa vào - ra, bệ cửa sổ; tẩy các vết bẩn, vết ố đọng trên sàn, trên tường của hành lang, lối đi chung, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, khu vực trưng bày, nhà vệ sinh, sảnh, phòng để thiết bị điện, thang máy, lối đi thang bộ, thang bộ và thang thoát hiểm. Vệ sinh bàn, ghế, máy móc thiết bị tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Vệ sinh các tủ trưng bày. Quét sàn nhà và lau nhà vệ sinh nam, nữ: lau bồn rửa mặt, bàn đá đặt bồn rửa mặt, gương soi, vòi nước, sàn nhà, cửa vào - ra, bệ cửa sổ, bồn cầu, lau quanh các vách nhà cầu, vách tường nhà vệ sinh, các thiết bị bên trong nhà vệ sinh; thay giấy vệ sinh, bổ sung nước rửa tay; thông bồn rửa mặt, bồn cầu (khi có sự cố nhẹ). Đánh bóng sàn; hút bụi bằng máy chuyên dụng. Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ mặt trong và mặt ngoài. Vệ sinh thang máy mặt trong và mặt ngoài. Thu gom rác hàng ngày từ các thùng rác nhỏ mang bỏ vào thùng rác lớn theo hướng dẫn phân loại rác, thay túi đựng rác và vệ sinh thùng rác không để phát sinh mùi hôi khó chịu. Vệ sinh tay vịn , gầm cầu thang bộ và thang thoát hiểm. Tổng vệ sinh chung. | danh mục | 1 | |
| 3 | Khu vực bên trong trụ sở | Khu vực tầng 1 (các phòng làm việc): Quét sàn, mạng nhện trần, tường và đèn chiếu sáng; lau sàn, lau bụi bình chữa cháy, bảng tin, bảng niêm yết thủ tục hành chính, bảng thông báo, bảng cấm hút thuốc, bảng hiệu, hộp điện, công tắc đèn, công tắc máy lạnh, máy điện thoại cố định, camera, các thiết bị khác, cửa vào - ra, bệ cửa sổ; tẩy các vết bẩn, vết ố đọng trên sàn, trên tường của hành lang, lối đi chung, phòng họp, phòng kho, phòng làm việc, nhà vệ sinh, sảnh, phòng để thiết bị điện, thang máy, lối đi thang bộ, thang bộ và thang thoát hiểm. Vệ sinh bàn, ghế, tủ, kệ, bệ cửa sổ, máy móc thiết bị tại phòng họp, phòng kho, phòng làm việc (khi có yêu cầu). Quét sàn nhà và lau nhà vệ sinh nam, nữ: lau bồn rửa mặt, bàn đá đặt bồn rửa mặt, gương soi, vòi nước, sàn nhà, cửa vào - ra, bồn cầu, lau quanh các vách nhà cầu, vách tường nhà vệ sinh, các thiết bị bên trong nhà vệ sinh; thay giấy vệ sinh, bổ sung nước rửa tay gần cạn đảm bảo nhu cầu sử dụng; thông bồn rửa mặt, bồn cầu (khi có sự cố nhẹ). Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ mặt trong và mặt ngoài. Vệ sinh thang máy mặt trong và mặt ngoài. Thu gom rác hàng ngày từ các thùng rác nhỏ mang bỏ vào thùng rác lớn theo hướng dẫn phân loại rác, thay túi đựng rác và vệ sinh thùng rác không để phát sinh mùi hôi khó chịu. Vệ sinh tay vịn thang bộ và thang thoát hiểm. Tổng vệ sinh chung. | danh mục | 1 | |
| 4 | Khu vực bên trong trụ sở | Khu vực tầng 2 (các phòng làm việc): Quét rác, mạng nhện trần, tường và đèn chiếu sáng; lau sàn, lau bụi bình chữa cháy, bảng tin, bảng niêm yết thủ tục hành chính, bảng thông báo, bảng cấm hút thuốc, bảng hiệu, hộp điện, công tắc đèn, công tắc máy lạnh, máy điện thoại cố định, camera, các thiết bị khác, cửa vào - ra, bệ cửa sổ; tẩy các vết bẩn, vết ố đọng trên sàn, trên tường của hành lang, lối đi chung, phòng làm việc, phòng kho, nhà vệ sinh, sảnh, phòng để thiết bị điện, thang máy, lối đi thang bộ, thang bộ và thang thoát hiểm. Vệ sinh bàn, ghế, tủ, kệ, bệ cửa sổ, máy móc thiết bị tại phòng làm việc, phòng kho. Quét sàn và lau nhà vệ sinh nam, nữ: lau bồn rửa mặt, bàn đá đặt bồn rửa mặt, gương soi, vòi nước, sàn nhà, cửa vào - ra, bồn cầu, lau quanh các vách nhà cầu, vách tường nhà vệ sinh, các thiết bị bên trong nhà vệ sinh; thay giấy vệ sinh, bổ sung nước rửa tay gần cạn đảm bảo nhu cầu sử dụng; thông bồn rửa mặt, bồn cầu (khi có sự cố nhẹ). Đánh bóng sàn; hút bụi bằng máy chuyên dụng. Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ mặt trong và mặt ngoài. Vệ sinh thang máy mặt trong và mặt ngoài. Thu gom rác hàng ngày từ các thùng rác nhỏ mang bỏ vào thùng rác lớn theo hướng dẫn phân loại rác, thay túi đựng rác và vệ sinh thùng rác không để phát sinh mùi hôi khó chịu. Vệ sinh tay vịn thang bộ và thang thoát hiểm. Tổng vệ sinh chung. | danh mục | 1 | |
| 5 | Khu vực bên trong trụ sở | Khu vực tầng 3 đến tầng 17 (Kho Lưu trữ): Quét rác, mạng nhện trần, tường và đèn chiếu sáng; lau sàn, lau bụi bình chữa cháy, bảng tin, bảng niêm yết thủ tục hành chính, bảng thông báo, bảng cấm hút thuốc, bảng hiệu, hộp điện, công tắc đèn, công tắc máy lạnh, máy điện thoại cố định, camera, các thiết bị khác, cửa vào - ra, bệ cửa sổ; tẩy các vết bẩn, vết ố đọng trên sàn, trên tường của hành lang, lối đi chung, kho, nhà vệ sinh, sảnh, phòng để thiết bị điện, thang máy, lối đi thang bộ, thang bộ, thang thoát hiểm và sân thượng . Vệ sinh bàn, ghế, tủ, kệ, máy móc thiết bị tại kho. Quét sàn nhà và lau nhà vệ sinh nam, nữ; phòng khử khuẩn: lau bồn rửa mặt, bàn đá đặt bồn rửa mặt, gương soi, vòi nước, sàn nhà, cửa vào - ra, bồn cầu, lau quanh các vách nhà cầu, vách tường nhà vệ sinh, các thiết bị bên trong nhà vệ sinh, phòng khử khuẩn; thay giấy vệ sinh, bổ sung nước rửa tay gần cạn đảm bảo nhu cầu sử dụng; thông bồn rửa mặt, bồn cầu (khi có sự cố nhẹ). Đánh bóng sàn; hút bụi bằng máy chuyên dụng. Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ mặt trong và mặt ngoài. Vệ sinh thang máy mặt trong và mặt ngoài. Thu gom rác hàng ngày từ các thùng rác nhỏ mang bỏ vào thùng rác lớn theo hướng dẫn phân loại rác, thay túi đựng rác và vệ sinh thùng rác không để phát sinh mùi hôi khó chịu. Vệ sinh tay vịn thang bộ và thang thoát hiểm. Tổng vệ sinh chung | danh mục | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có tối thiểu 03 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng giám sát | 1 | Trung cấp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi